Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 13:44:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI NHÀ VÀ TẦNG 7 KHOA THẦN KINH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI NHI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bắt vít nở thép | Theo chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vít nở thép D10mm | Theo chương V | 84 | cái |
| 3 | Gia công khung sườn bao che để lắp dựng lưới an toàn xây dựng | Theo chương V | 0,317 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung sườn bao che lưới an toàn xây dựng | Theo chương V | 0,317 | tấn |
| 5 | Lưới bao che an toàn xây dựng | Theo chương V | 152,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung sườn, lưới bao che an toàn sau khi đã thi công xong | Theo chương V | 0,317 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,925 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 568,05 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo chương V | 2,077 | tấn |
| 10 | Đục nhám mặt trên tường thu hồi để xây nâng cao tạo độ dốc mái | Theo chương V | 22,22 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V | 16,66 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo chương V | 4,07 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V | 107,551 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 6,934 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát cũ đã bị hư hỏng | Theo chương V | 746,569 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V | 800,263 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 36,246 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 32,692 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ để xử lý chống thấm | Theo chương V | 3,269 | m3 |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại để vận chuyển | Theo chương V | 64,275 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 64,275 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 64,275 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 64,275 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 64,275 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 26Km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 64,275 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,397 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 45,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 45,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,2 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,318 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,286 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,211 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 1,751 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 1,751 | tấn |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gỗ cũ | Theo chương V | 294 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (thêm mới) | Theo chương V | 0,967 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,044 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 294 | m2 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Vít nở thép D12 | Theo chương V | 72 | cái |
| 47 | Vận chuyển vì kèo, xà gồ lên cao | Theo chương V | 2,752 | tấn |
| 48 | Lợp tôn xốp chống nóng, tôn PU 3 lớp cứng (Tôn+PU+Bạc), dày 0,45mm | Theo chương V | 6,756 | 100m2 |
| 49 | Lợp tôn phẳng bịt phần tiếp giáp giữa mái tôn xốp và mái bê tông để chống thấm nước | Theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,47mm | Theo chương V | 37,5 | md |
| 51 | Ke chống bão | Theo chương V | 2.700 | cái |
| 52 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo chương V | 7,618 | 100m2 |
| 53 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc thành trong+đáy sê nô bằng thủ công | Theo chương V | 83,164 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm để tạo độ dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 83,164 | m2 |
| 55 | SXLD máng Inox 304 dày 0,4mm khổ rộng 2m chống thấm sê nô | Theo chương V | 48,92 | md |
| 56 | SXLD máng Inox 304 dày 0,4mm khổ rộng 2,6m chống thấm sê nô | Theo chương V | 48,92 | md |
| 57 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, chớp nhôm (đã hoàn chỉnh) | Theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,722 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 62 | Mài nhẵn bề mặt sàn vệ sinh trước khi sử dụng màng khò nhiệt | Theo chương V | 169,609 | m2 |
| 63 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | Theo chương V | 169,609 | m2 |
| 64 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh bằng màng nhựa Bitum dày 0,4mm gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo chương V | 169,609 | m2 |
| 65 | Tôn nền sàn vệ sinh bằng bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 13,601 | m3 |
| 66 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Ceramic vữa XM mác 75 | Theo chương V | 78,993 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm Ceramic, vữa XM M75 | Theo chương V | 171,727 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 5mm ; đã lắp đặt) | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12cm (Phụ kiện Inox SUS 304 đồng bộ, đã lắp dựng) | Theo chương V | 26,68 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,693 | m2 |
| 71 | Giá inox treo chậu rửa 30x30x0,6mm. Gia công cố định vào tường bằng bulong M10 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granite, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 700,268 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm Ceramic, vữa XM M75 | Theo chương V | 820,918 | m2 |
| 74 | Làm trần nhôm KT 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn (Đã hoàn chỉnh) | Theo chương V | 130,158 | m2 |
| 75 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần, tường bằng chủi sắt mềm, giấy nhám | Theo chương V | 770,68 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V | 770,68 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 770,68 | m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Theo chương V | 60,051 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá dăm các loại | Theo chương V | 3,181 | m3 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chương V | 1,131 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo chương V | 36,793 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 178,9 | 10m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng các loại | Theo chương V | 19,707 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo chương V | 2 | tấn |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo chương V | 2 | tấn |
| 86 | Đèn led 3x18W âm trần 600x600 có chóa bằng nhôm phản quang | Theo chương V | 7 | bộ |
| 87 | Đèn Downlight 15W ánh sáng trắng | Theo chương V | 18 | bộ |
| 88 | Quạt hút thông gió âm trần 40W. | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Quạt hút thông gió trên tường 40W. | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | aptomat 2P 16A | Theo chương V | 6 | cái |
| 91 | aptomat 2P 32A | 1 | cái | |
| 92 | aptomat 2P 20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | aptomat 1P 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Công tắc 2 phím 10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Công tắc 1 phím 10A | Theo chương V | 14 | cái |
| 96 | ổ cắm đôi | Theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Tủ điện phòng | Theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 230 | m |
| 99 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 125 | m |
| 100 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V | 175 | m |
| 102 | Xí xổm và két nước | Theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít cũ (tận dụng) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lavabo dương bàn đá | Theo chương V | 5 | bộ |
| 106 | Lavabo treo tường | Theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Vòi rửa Lavabo | Theo chương V | 8 | bộ |
| 108 | Chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Vòi rửa gắn tường | Theo chương V | 7 | bộ |
| 113 | Dây cấp inox cho lavabo | Theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Phễu thu D76 | Theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Phễu thu D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Van khóa PPR D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Van khóa PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Van khóa PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 119 | ống nhựa PPR - PN20 D25mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Nối thẳng PPR D25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Nối ren trong PPR D25mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D25x25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 124 | ống nhựa PPR D25mm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 125 | ống nhựa PPR D32mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | ống nhựa PPR D40mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 127 | ống nhựa PPR D50mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Nối thẳng PPR D25mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Nối thẳng PPR D32mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Nối thẳng PPR D40mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Nối ren trong PPR D25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Cút ren trong PPR D25mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D25x25mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D25x32mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D25x50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D32x40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D32x32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D40x40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D40x50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Nối tê ren đồng D25mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Tê ren PPR D25x25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Tê ren PPR D25x32mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Côn thu PPR D25x32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Côn thu PPR D32x40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Côn thu PPR D40x50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | ống nhựa PVC Class3 D42 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | ống nhựa PVC Class3 D60 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 151 | ống nhựa PVC Class3 D76 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 152 | ống nhựa PVC Class3 D90 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 153 | ống nhựa PVC Class3 D110 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 154 | Mang nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Mang nhựa PVC D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Mang nhựa PVC D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Mang nhựa PVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Mang nhựa PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 28 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 15 | cái |
| 164 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Tê vuông PVC D42x60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Tê vuông PVC D42x76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Tê vuông PVC D60x60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Tê chếch nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Tê chếch nhựa PVC D90x90 | Theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Tê chếch nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 13 | cái |
| 171 | Côn thu PVC D42x60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Côn thu PVC D42x76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Côn thu PVC D60x76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn thu PVC D60x90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Côn thu PVC D76x90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn thu PVC D60x110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Nút bịt để kiểm tra nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi