Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628518-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200621612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 13:19:00 đến ngày 2020-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,243,372,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,248 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,712 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,519 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,878 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,673 1m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,483 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,114 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,485 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,029 1 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,716 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,248 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,92 1m3
13 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,297 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,165 1m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,096 1m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,505 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,332 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,392 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,358 1 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,433 100m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,408 1m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,92 1m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,585 1m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,332 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,483 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,021 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,584 1 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,878 1m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,235 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,29 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,327 1 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,045 1 tấn
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 64,308 1m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,79 100m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,588 1 tấn
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầư thang th?ờng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,595 1m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,34 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,222 1 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14 1 tấn
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,85 1m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,586 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,621 1 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,423 1 tấn
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,266 1m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,09 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,526 1 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,05 1m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lam, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,472 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,136 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 37 cái
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,385 1m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,476 1m3
53 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,493 1m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,998 1m3
55 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,553 1m3
56 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,468 1m3
57 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C(120x40x10x2.5) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,813 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,813 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,955 100m2
60 Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 432 cái
61 GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 139,538 1m2
63 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 139,538 m2
64 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 441,545 1m2
65 Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 440,731 m2
66 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 679 1m2
67 Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 679 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,2 1m2
69 Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,2 m2
70 Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 153,1 1m2
71 Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 153,1 m2
72 Trát lam, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,712 1m2
73 Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,984 1m2
74 Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,984 m2
75 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 185,22 1m2
76 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 335,734 1m2
77 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 875,591 1m2
78 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 251,3 1m
79 Công tác ốp đá vào chân móng KT: 100x200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,715 1m2
80 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,281 1m2
81 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,846 1m2
82 Lát đá mặt bệ các loại. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,66 1m2
83 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 640,444 1m2
84 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 171,648 1m2
85 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 (mm) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,9 1m2
86 Mũ che khe nhiệt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
87 Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x180 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,7 m
88 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 theo thiết kế Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,7 m
89 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,8 m2
90 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 99,99 m2
91 Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa 12x12 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 104,64 m2
92 Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,4 m
93 Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D32 dày 1.2 ly Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,7 m
94 Lam chữ Z ngoài hành lang AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 73,44 m2
95 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.187,475 1m2
96 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.575,079 1m2
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 520,954 1m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.241,6 1m2
99 Láng sê nô, ô văng, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 108,246 1m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 108,246 1m2
101 Đắp tạo phù điêu mặt trước (kể cả hoàn thiện) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
102 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 107,73 1m2
103 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,092 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 100m
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,722 100m2
108 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,085 100m3
109 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 2x4, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2 1m3
110 Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,314 100m2
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24 1m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,022 tấn
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
115 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hố thấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,416 m3
116 Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,416 m3
117 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,028 100m3
118 Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
120 Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=30A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
121 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 30A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
122 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 20A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
123 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 20A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
124 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 16A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
125 Đèn báo pha 2A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
126 Cầu chì ống 2A + Đế Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
127 Công tắc chuyển mạch Volt meter Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
128 Lắp đặt các loại đồng hồ, Loại đồng hồ Vol kế Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
129 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 1 cái
130 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 1 cái
131 Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 1 cái
132 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 132 1 cái
133 Lắp đặt đèn led tube 120/18W Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
134 Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 20W/220V Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 bộ
135 Lắp đặt led ốp trần 14w/220v Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 bộ
136 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 cái
137 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 m
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=16mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m
140 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 16mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m
141 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 400 m
142 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 600 m
143 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 500 m
144 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.400 m
145 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=16 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 800 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 500 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=65/50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 m
149 Đào mương thi công tuyến cáp, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,144 100m3
150 Đắp cát mương cáp điện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8 m3
151 Đắp đất mương cáp điện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,6 m3
152 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 156 hộp
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 hộp
154 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 600*400*200mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 tủ
155 Tủ điện 9 module Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 tủ
156 Đào mương tiếp địa, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,132 100m3
157 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 1 cọc
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 70 m
159 Đắp đất mương tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,2 m3
160 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 lần
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 bộ
162 Van lavabo (Duss A2) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 bộ
163 Bộ thoát lavabo (Duss BD333) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 bộ
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
165 Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
166 Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 40mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,28 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,38 100m
173 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
179 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
180 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
182 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60/34mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
183 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
184 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
185 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
186 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
187 Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,048 100m3
188 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8 m3
189 Máy bơm 1.5HP (PENTAX) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 máy
190 Hộp bảo vệ máy bơm bằng bê tông đá 1x2 mác 200, nắp bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, KT: 1000x1000x1000 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Hộp
191 Giếng đóng sâu khoảng 25m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 giếng
192 Kim thu sét Cirprotec NIMBUS 15 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 kim
193 Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 trụ
194 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 m
195 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=70mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 45 m
196 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 mối
197 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
198 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1 cọc
199 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
200 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
201 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
202 Đào mương thi công tiếp địa, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 100m3
203 Đắp đất mương tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m3
204 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 lần
205 Bình chữa cháy bột MFZ4 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
206 Bình chữa cháy khí CO2(MT3) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
207 SX, lắp đặt khay đế bình chữa cháy, loại đôi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
208 Lắp đặt bản nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bảng
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG
1 Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp tôn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,42 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,299 tấn
3 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 496,39 1m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,953 ca
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,905 ca
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,96 1m2
7 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,424 1m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,704 1m3
9 Đục tẩy bề mặt bậc cấp cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,86 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 613,48 1m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.412,12 1m2
12 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,432 1m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031 100m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,53 1m3
15 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 506,585 1m2
16 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,657 1m2
17 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,18 1m2
18 Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.2 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,299 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,299 tấn
20 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,42 100m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 98,8 1m2
22 Quét 2 lớp chống thấm BESTSEAL AC400 theo quy trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 98,8 m2
23 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.025,6 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 613,48 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.412,12 1m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,948 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,474 100m2
29 Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 20W/220V Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 bộ
30 Lắp đặt led ốp trần 14w/220v Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
31 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 cái
32 Bình chữa cháy bột MFZ4 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 Cái
33 Bình chữa cháy khí CO2(MT3) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 Cái
C THIẾT BỊ
1 Bàn thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành)<br/>* Kích thước: 600x2200 x750mm; <br/>* Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao.<br/>- Có bồn rửa và vòi nước từng bàn<br/>* Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao.<br/>* Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước.<br/>* Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 Bàn
2 Ghế phòng học bộ môn: *Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 Ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->