Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 13:19:00 đến ngày 2020-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,243,372,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,248 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,712 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,519 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,673 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,114 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,485 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,029 | 1 tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,716 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,248 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,92 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,297 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,165 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,096 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,505 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,332 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,392 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,358 | 1 tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,433 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,408 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,92 | 1m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,585 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,332 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,483 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,021 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,584 | 1 tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,878 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,235 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,29 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,327 | 1 tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,045 | 1 tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,308 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,79 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,588 | 1 tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầư thang th?ờng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,595 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,222 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 1 tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,85 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,586 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,621 | 1 tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,423 | 1 tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,266 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,09 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,526 | 1 tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,05 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lam, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,136 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,385 | 1m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,476 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,493 | 1m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,998 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,553 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,468 | 1m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C(120x40x10x2.5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,813 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,813 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,955 | 100m2 |
| 60 | Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 432 | cái |
| 61 | GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,538 | 1m2 |
| 63 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,538 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 441,545 | 1m2 |
| 65 | Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 440,731 | m2 |
| 66 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 679 | 1m2 |
| 67 | Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 679 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,2 | 1m2 |
| 69 | Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,2 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,1 | 1m2 |
| 71 | Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,1 | m2 |
| 72 | Trát lam, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,712 | 1m2 |
| 73 | Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,984 | 1m2 |
| 74 | Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,984 | m2 |
| 75 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185,22 | 1m2 |
| 76 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 335,734 | 1m2 |
| 77 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 875,591 | 1m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 251,3 | 1m |
| 79 | Công tác ốp đá vào chân móng KT: 100x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,715 | 1m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,281 | 1m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,846 | 1m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,66 | 1m2 |
| 83 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 640,444 | 1m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 171,648 | 1m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 (mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,9 | 1m2 |
| 86 | Mũ che khe nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x180 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7 | m |
| 88 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7 | m |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,99 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa 12x12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,64 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,4 | m |
| 93 | Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D32 dày 1.2 ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7 | m |
| 94 | Lam chữ Z ngoài hành lang AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,44 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.187,475 | 1m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.575,079 | 1m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 520,954 | 1m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.241,6 | 1m2 |
| 99 | Láng sê nô, ô văng, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,246 | 1m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,246 | 1m2 |
| 101 | Đắp tạo phù điêu mặt trước (kể cả hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,73 | 1m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,092 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,722 | 100m2 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 1m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hố thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,416 | m3 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,416 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=30A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 30A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 16A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Đèn báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Cầu chì ống 2A + Đế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Công tắc chuyển mạch Volt meter | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đồng hồ, Loại đồng hồ Vol kế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | 1 cái |
| 133 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 20W/220V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 135 | Lắp đặt led ốp trần 14w/220v | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 149 | Đào mương thi công tuyến cáp, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát mương cáp điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 151 | Đắp đất mương cáp điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 156 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 154 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 600*400*200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 155 | Tủ điện 9 module | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 156 | Đào mương tiếp địa, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 157 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 159 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | m3 |
| 160 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lần |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 162 | Van lavabo (Duss A2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 163 | Bộ thoát lavabo (Duss BD333) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60/34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 189 | Máy bơm 1.5HP (PENTAX) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 190 | Hộp bảo vệ máy bơm bằng bê tông đá 1x2 mác 200, nắp bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, KT: 1000x1000x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 191 | Giếng đóng sâu khoảng 25m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | giếng |
| 192 | Kim thu sét Cirprotec NIMBUS 15 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | kim |
| 193 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 194 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 195 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 196 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | mối |
| 197 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 200 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 202 | Đào mương thi công tiếp địa, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 204 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lần |
| 205 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 206 | Bình chữa cháy khí CO2(MT3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 207 | SX, lắp đặt khay đế bình chữa cháy, loại đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt bản nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bảng |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,299 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 496,39 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,953 | ca |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,905 | ca |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,96 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,424 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,704 | 1m3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt bậc cấp cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,86 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 613,48 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.412,12 | 1m2 |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,432 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,53 | 1m3 |
| 15 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 506,585 | 1m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,657 | 1m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,18 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.2 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,299 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,299 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98,8 | 1m2 |
| 22 | Quét 2 lớp chống thấm BESTSEAL AC400 theo quy trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98,8 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.025,6 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 613,48 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.412,12 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,948 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,474 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 20W/220V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt led ốp trần 14w/220v | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2(MT3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành)<br/>* Kích thước: 600x2200 x750mm; <br/>* Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao.<br/>- Có bồn rửa và vòi nước từng bàn<br/>* Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao.<br/>* Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước.<br/>* Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | Bàn |
| 2 | Ghế phòng học bộ môn: *Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | Ghế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi