Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng bao gồm hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633484-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200633306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:22:00 đến ngày 2020-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,479,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,224 m3
2 Đào nền đường, máy đào, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,633 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,245 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,255 m3
5 Đào nền đường, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 100m3
6 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,36 m3
8 Đào nền đường, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,748 100m3
9 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,472 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m3
11 Đắp nền đường, máy đầm độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,266 100m3
12 Đắp nền đường, máy đầm độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,804 100m3
13 Mua đất tại xã Nam Thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,616 100m3
14 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,616 100m3
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,375 100m2
16 Bê tông mặt đường bê tông xi măng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,928 m3
17 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,039 m3
18 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,346 100m2
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 100m2
B MƯƠNG BTCT B500 (L=643M)
1 Đào móng băng, đất C2 mương BTCT B500 (L=643m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,225 m3
2 Đào móng, đất C2 mương BTCT B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,818 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,582 m3
6 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,779 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,58 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,498 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,899 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,458 cái
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,533 m2
C MƯƠNG BTCT B500 - QUA MƯƠNG (L=6M)
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 mương BTCT B500 - qua mương (L=6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
2 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
D CỐNG QUA ĐƯỜNG B500 (L=7M)
1 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy cống qua đường B500 (L=7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
4 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
E CỬA VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng băng, đất C2 cửa van điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
2 Đào móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,036 m3
8 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
9 Bê tông tường, dày <=45cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
14 Sản xuất ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 cái
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí XD nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->