Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 08:07:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,149,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,648 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,45 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,214 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,225 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,479 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,877 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,215 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,614 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,739 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,259 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,96 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,732 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,648 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,985 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,961 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,044 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,726 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,988 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,533 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,555 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,676 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,281 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,822 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,923 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,731 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,977 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,451 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,705 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,884 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,092 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,793 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,549 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,449 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,084 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,657 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,032 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,579 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,365 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 136,42 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,51 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,5 | m |
| 80 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước Ø14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,15 | m |
| 81 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,826 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép (Nhân công + máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,826 | tấn |
| 85 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,781 | 100m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 170,403 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.394,981 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 585,298 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 154,235 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 174,229 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 230,539 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,558 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 473,1 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 174,347 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,123 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 354 | m |
| 98 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 30mm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,49 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,425 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 60x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,86 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 60x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 89,785 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 152,4 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,804 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,212 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,935 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,155 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,44 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 600,92 | m2 |
| 111 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,551 | m2 |
| 112 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,975 | m2 |
| 113 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,151 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.375,826 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 877,868 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,582 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 585,298 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 585,298 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.253,694 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 328,582 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,568 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 164,93 | m2 |
| 123 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 158,99 | m2 |
| 124 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,334 | 100m2 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,639 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,864 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,639 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,196 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,164 | m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,745 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,439 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,066 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,975 | m2 |
| C | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vách ngăn bằng đá granit (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp máy bơm nước 350w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| D | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | đoạn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 công tắc 2 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCCB 2P-25A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 26 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.880 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 136 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 130 | hộp |
| 30 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| G | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Hố ga điện 600x600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Postef-VNPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 500x380x350 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Switch 8 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 - 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu cáp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 17 | Vật tư phụ (băng keo, đinh vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,225 | m3 |
| 8 | Xoa nền (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,799 | m2 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,125 | 10m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,703 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,817 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,913 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,03 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,797 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CB-CN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,903 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,975 | m3 |
| 7 | Xoa nền (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,19 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,07 | 10m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,407 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 23 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,593 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,275 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,734 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1mm rộng 650 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,4 | md |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Cổ dê thép dẹp 30x3 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG +HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,668 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,097 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,51 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,473 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,526 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,051 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,816 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,434 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,561 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,467 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,928 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,987 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,999 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,661 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,132 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,829 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,98 | m2 |
| 37 | Gia công đầu thép Ø16 (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 38 | Ốp tấm Alu nhôm không khung dày 0,4mm (VL+CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,57 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 101,566 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 205,214 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,667 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,666 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,95 | m2 |
| 49 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,215 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 308,447 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,829 | m2 |
| 53 | Lắp cửa co giản Inox L=6,0m (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Bảng tên bằng Inox( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 55 | Bảng tên trên cổng( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 56 | Chốt cửa C2( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| L | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 224,997 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,4 | 10m |
| 5 | Xoa nền bằng máy (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.091,9 | m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,919 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 131,25 | m2 |
| M | CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,174 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,475 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,967 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,676 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,676 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 20 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,755 | m2 |
| 21 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,27 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,388 | m |
| 23 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,483 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt quả cầu Inox, chốt và dây, lá cờ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| N | Ga+ Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,057 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,057 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,869 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,274 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,311 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,514 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HÊ THỐNG CHỐNG SÉT - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec ESE NLP 2200 R = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt bộ nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt thép L 63x63x6, L=550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 9 | Lắp đặt thép L 63x63x6, L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 10 | Lắp đặt tole chống dột dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ kim STK Ø 42 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 12 | Lắp đặt kẹp cáp, kép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 34 - 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 16 | Lắp đặt co, lơi PVC Ø 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trụ cổng bóng led 1 bóng 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-200A , dòng cắt 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt giá sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN (MÓNG TRỤ) | |||
| S | Phần móng bê tông trụ đơn giữa | |||
| T | a.Vật liệu | |||
| 1 | Đà cản BTCT dài 1.2m + VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Boulon VRS ∅ 22x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Long đền 60x60x8 F 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Trụ BTLT 8.4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| U | Bê tông mác 200(0.63m3x164) | |||
| 1 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | M3 |
| 2 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,734 | M3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 547,023 | kg |
| 4 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 360,141 | lít |
| V | b.Nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt trụ BTLT cao 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 3 | Đào đất móng trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,002 | M3 |
| 4 | Đổ bêtong móng trụ mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,89 | M3 |
| 5 | Đấp đất móng trụ độ chặt k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,112 | M3 |
| 6 | Đặt ngáng bêtông 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| W | Phần móng bê tông trụ đơn dừng cuối cáp | |||
| X | a.Vật liệu | |||
| 1 | Đà cản BTCT dài 1.2m + VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Boulon VRS ∅ 22x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Long đền 60x60x8 F 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Trụ BTLT 8.4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| Y | Bê tông mác 200(0.98m3x110) | |||
| 1 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,49 | M3 |
| 2 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,495 | M3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.418,205 | kg |
| 4 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 933,695 | lít |
| Z | b.Nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt trụ BTLT cao 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | Cọc |
| 3 | Đào đất móng trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,17 | M3 |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,9 | M3 |
| 5 | Đấp đất móng trụ độ chặt k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,27 | M3 |
| 6 | Đặt ngáng bêtông 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi