Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633408-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200578847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 08:07:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,149,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Cọc
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,286 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,906 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,648 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,45 100m
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,214 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,225 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,479 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,022 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,877 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,215 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,614 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,739 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 57,259 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,96 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 26,732 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,48 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,648 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,985 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,961 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 27,044 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,796 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,726 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,78 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 51,988 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 38,533 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,555 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,676 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 64,281 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,02 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,822 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,923 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,731 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,977 100m2
34 Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,451 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,705 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,169 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,884 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,092 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,443 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,793 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,549 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,386 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,449 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,864 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,175 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,084 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,657 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,032 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,295 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,667 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,442 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,579 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,641 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,98 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,263 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,365 tấn
74 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 136,42 m2
75 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 73,8 m2
76 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m2
77 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,51 m2
79 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,5 m
80 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước Ø14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,15 m
81 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,6 m2
83 Gia công xà gồ thép (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,826 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép (Nhân công + máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,826 tấn
85 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,781 100m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 170,403 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.394,981 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 585,298 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 154,235 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 174,229 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,5 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 230,539 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 161,558 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 473,1 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 174,347 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 56,123 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 354 m
98 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 30mm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 137,49 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,425 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 60x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 54,86 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 60x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 89,785 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 152,4 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48,804 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,212 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 35,935 m2
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,155 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,4 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch granit 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,72 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch granit 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,44 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 600,92 m2
111 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30,551 m2
112 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,975 m2
113 Lát đá granit mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,151 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.375,826 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 877,868 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 328,582 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 585,298 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 585,298 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.253,694 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 328,582 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,568 m2
122 Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 164,93 m2
123 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 158,99 m2
124 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,334 100m2
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,265 100m3
126 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
128 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,639 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,428 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,864 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,704 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,639 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,416 m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,196 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,164 m3
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,745 m3
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
139 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,439 100m2
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
146 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42,066 m2
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,975 m2
C Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt vách ngăn bằng đá granit (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 m2
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Lắp đặt phễu thu ĐK 140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp máy bơm nước 350w Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bể
D Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
E Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,98 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt phễu thu 140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,04 đoạn
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 57 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 37 bộ
3 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 27 cái
5 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 công tắc 2 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 75 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
18 Lắp đặt RCCB 2P-25A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện âm tường 26 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.450 m
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.880 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 45 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
25 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.100 m
26 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
27 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 136 hộp
28 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 hộp
29 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 130 hộp
30 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 560 cái
31 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 130 cái
32 Lắp đặt giá treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 27 cái
33 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cọc
34 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
35 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cọc
G PHẦN HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI
1 Hố ga điện 600x600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 340 m
3 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 130 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 180 m
5 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25 m
6 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Postef-VNPT Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 500x380x350 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt Switch 8 Port Cisco Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt mặt 1 - 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17 hộp
13 Lắp đặt đầu cáp RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
14 Lắp đặt đầu cáp RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
16 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 80 cái
17 Vật tư phụ (băng keo, đinh vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,504 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,462 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,164 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,778 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,225 m3
8 Xoa nền (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 77,799 m2
9 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,125 10m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,703 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,817 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,913 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,255 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,214 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,407 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,407 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,214 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,912 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,48 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,55 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,03 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 65,797 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CB-CN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,903 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,241 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,122 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,975 m3
7 Xoa nền (CN) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 112,19 m2
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,07 10m
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,15 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,72 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,188 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,25 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,407 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,188 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,278 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,342 tấn
23 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,593 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,342 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,593 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,278 tấn
28 Lắp đặt kết cấu thép khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,275 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,98 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,98 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 121,734 m2
34 Gia công và lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1mm rộng 650 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 34,4 md
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,18 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
39 Cổ dê thép dẹp 30x3 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
J HẠNG MỤC: CỔNG +HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,668 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,097 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,165 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,51 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,473 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40,526 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,051 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,816 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,66 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,434 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 26,561 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18,467 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,566 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,928 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,987 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,999 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,661 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,132 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,311 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,374 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,783 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,829 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
33 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
34 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,082 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,925 m2
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 56,98 m2
37 Gia công đầu thép Ø16 (CN) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 232 cái
38 Ốp tấm Alu nhôm không khung dày 0,4mm (VL+CN) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,76 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,45 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,45 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,57 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 101,566 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 205,214 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,4 m
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,667 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42,666 m2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,45 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,95 m2
49 Lát đá granit mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,215 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,45 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 308,447 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,829 m2
53 Lắp cửa co giản Inox L=6,0m (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
54 Bảng tên bằng Inox( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 m2
55 Bảng tên trên cổng( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 m2
56 Chốt cửa C2( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 m2
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ
L SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,046 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,888 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 224,997 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 63,4 10m
5 Xoa nền bằng máy (CN) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.091,9 m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,919 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,875 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,05 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,165 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,277 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 131,25 m2
M CỘT CỜ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,174 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,408 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,475 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,012 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,735 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
12 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,33 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,967 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,676 m2
17 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,676 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 m2
19 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 m2
20 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,755 m2
21 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,27 m2
22 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,388 m
23 Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,483 m2
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,001 100m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,028 100m
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,028 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 100m
28 Lắp đặt quả cầu Inox, chốt và dây, lá cờ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 toàn bộ
N Ga+ Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,705 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,377 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,057 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,057 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,869 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,274 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,311 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,583 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,082 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,197 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17 cái
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,514 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,68 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m
O HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HÊ THỐNG CHỐNG SÉT - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec ESE NLP 2200 R = 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Lắp đặt bộ nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Kéo rải dây chống sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 m
8 Lắp đặt thép L 63x63x6, L=550 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cây
9 Lắp đặt thép L 63x63x6, L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cây
10 Lắp đặt tole chống dột dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Lắp đặt trụ đỡ kim STK Ø 42 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cây
12 Lắp đặt kẹp cáp, kép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 34 - 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,8 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,8 m3
16 Lắp đặt co, lơi PVC Ø 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 lần
P HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY )
1 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
2 Lắp đặt đèn trụ cổng bóng led 1 bóng 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 hộp
12 Lắp đặt MCCB 3P-200A , dòng cắt 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 290 m
17 Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 110 m
18 Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 170 m
19 Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 170 m
20 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m
22 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
23 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
24 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
27 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cọc
28 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
29 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cọc
30 Lắp đặt giá sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
R HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN (MÓNG TRỤ)
S Phần móng bê tông trụ đơn giữa
T a.Vật liệu
1 Đà cản BTCT dài 1.2m + VC Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Boulon VRS ∅ 22x950 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Long đền 60x60x8 F 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Trụ BTLT 8.4M Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
U Bê tông mác 200(0.63m3x164)
1 Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,96 M3
2 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,734 M3
3 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 547,023 kg
4 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 360,141 lít
V b.Nhân công
1 Lắp đặt trụ BTLT cao 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 Cọc
3 Đào đất móng trụ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,002 M3
4 Đổ bêtong móng trụ mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,89 M3
5 Đấp đất móng trụ độ chặt k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,112 M3
6 Đặt ngáng bêtông 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
W Phần móng bê tông trụ đơn dừng cuối cáp
X a.Vật liệu
1 Đà cản BTCT dài 1.2m + VC Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Boulon VRS ∅ 22x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Long đền 60x60x8 F 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
4 Trụ BTLT 8.4M Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 cái
Y Bê tông mác 200(0.98m3x110)
1 Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,49 M3
2 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,495 M3
3 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.418,205 kg
4 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 933,695 lít
Z b.Nhân công
1 Lắp đặt trụ BTLT cao 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
2 Lắp đặt kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 Cọc
3 Đào đất móng trụ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,17 M3
4 Đổ bêtông móng trụ mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,9 M3
5 Đấp đất móng trụ độ chặt k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,27 M3
6 Đặt ngáng bêtông 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->