Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng bao gồm hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:27:00 đến ngày 2020-06-18 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,812 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá,, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,973 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,965 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,595 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | 100m3 |
| 13 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,708 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,447 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,47 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,301 | m3 |
| 18 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,447 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | 100m2 |
| B | MƯƠNG BTCT B500 (L=1199.5M) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,567 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,113 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,913 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,465 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,88 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,581 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,688 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,243 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,001 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,5 | cái |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,637 | m2 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG B500 (L=81M) - B1000 (L=12M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,61 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8 | m2 |
| D | HỐ GA (SL: 18 CÁI) - CỬA XẢ (SL: 6 CÁI) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,219 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,835 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,453 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| E | KÈ ĐÁ HỘC KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN BTXM (L=47M) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | 9,4 | m3 | |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | ống nhựa PVC 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| F | CỐNG BẢN BTCT B*H=4*2.34M - L=6M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,567 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,249 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí XD nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi