Gói thầu: Gói 02: Xây lắp công trình Gia cố đoạn xung yếu tuyến đê thôn 1, xã Quảng Nghĩa, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632224-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 02: Xây lắp công trình Gia cố đoạn xung yếu tuyến đê thôn 1, xã Quảng Nghĩa, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200366719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:07:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIA CỐ KÈ MÁI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,51 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,65 m3
3 Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày > 45cm, cao ≤ 6m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,3 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường kè, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7779 100m2
7 Óng thoát nước uPVC đk48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1 m
8 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
9 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
12 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,55 m3
13 Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,0525 m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,91 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường kè, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9689 100m2
17 Ống thoát nước uPVC đk48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3 m
18 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
19 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m3
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,776 m3
22 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,64 m3
23 Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,82 m3
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,45 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường kè, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7426 100m2
27 Óng thoát nước uPVC đk48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6 m
28 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 100m2
29 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m3
30 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI LƯỢNG KHÁC
1 Đào phá đá cấp IV tạo mặt bằng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2232 100m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m2
5 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (phần đỉnh kè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,4043 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2298 m3
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ca
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (phần chân kè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,067 m3
C HẠNG MỤC: ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8456 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8456 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3188 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3188 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7722 100m3
6 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5444 100m3
7 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0523 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0523 100m3
9 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3666 100m3
10 Rải vải bạt chắn sóng đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4087 100m2
11 Phá dỡ đê quai, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5778 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->