Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 01:41:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,659,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 2 | Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 5 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,734 | m2 |
| 6 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Chốt gài cửa đi (phụ kiện: vít, silicon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,531 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,638 | m2 |
| 2 | Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,203 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,438 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 5 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 6 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Chốt gài cửa đi (phụ kiện: vít, silicon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,943 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHỐI 2 PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 3 | Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,533 | m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 3 | Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,573 | m2 |
| E | CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2; gạch granite 200x400 (sử dụng gạch lát granite 400x400 cắt ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| F | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,49 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,014 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,735 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,593 | m3 |
| 17 | Lắp đặt lưới B40, khổ 1,4m 3,5ly ( cả đo cắt, lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,79 | md |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,19 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 20 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,749 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,91 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,749 | m2 |
| G | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m3 |
| 8 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 18 | Bu lông fi 12 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép STK hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,224 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m2 |
| 30 | Xoa nền và lăn lu lô tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,41 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH & GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 10 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,893 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly mờ, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,553 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,181 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,766 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch granite nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,116 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,266 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,447 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,935 | m2 |
| 47 | Làm trần prima khung nhôm nổi, dày 3,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m2 |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,072 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm (ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm (ren ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21-21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27-27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-34-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm ( + két nước ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa cầm tay ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả gạt tay + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đĩa đựng hộp xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, dây sen, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB loại 1P-16A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| N | CẢI TẠO NÂNG CẤP MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,353 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông rung ép, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,52 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,412 | m3 |
| O | NÂNG CẤP LÁNG BÊ TÔNG TRƯỚC VÀ SAU PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m3 |
| 6 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,138 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,371 | m3 |
| 8 | Cắt khe sân đường ( kẻ Jont ) a=4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,584 | 10m |
| 9 | Xoa nền và lăn lu lô tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,71 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| P | NÂNG CẤP CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 26 | Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chông |
| 27 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,284 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chữ Inox (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Li tô STK 25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 32 | Lắp dựng li tô STK 25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 34 | Ngói úp nóc ( 3 viên /m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Viên |
| 35 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m2 |
| 38 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,592 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,792 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,482 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| Q | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 4 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bu lông mạ kẽm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ròng rọc, dây kéo cờ, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quả cầu Inox fi76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quả cầu Inox fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Chốt Inox fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống Inox fi 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Inox fi 76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống Inox fi 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống Inox fi 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| R | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vĩ sắt đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vĩ sắt đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 24 | Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 25 | Cáp chằn 8x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 26 | Phụ kiện (Mũ che, cổ rê, tăng đơ cáp …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| S | NÂNG CẤP SAN LẮP CÁT SÂN TRŨNG THẤP PHÍA SAU LÀM SÂN CHƠI, BÃI TÂP | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,307 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi