Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635048-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200635044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 01:41:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,659,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m2
2 Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,84 m2
3 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
5 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,734 m2
6 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Chốt gài cửa đi (phụ kiện: vít, silicon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,531 m2
B CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,638 m2
2 Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,203 m2
3 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,438 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
5 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m2
6 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Chốt gài cửa đi (phụ kiện: vít, silicon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,943 m2
C CẢI TẠO KHỐI 2 PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH 2 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
2 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
3 Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,533 m2
D CẢI TẠO KHỐI 3 PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH 3 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
2 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
3 Làm trần tôn sóng nhuyễn 13 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,573 m2
E CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH 3 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2; gạch granite 200x400 (sử dụng gạch lát granite 400x400 cắt ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m2
8 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
F SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,49 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,014 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,967 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,735 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,593 m3
17 Lắp đặt lưới B40, khổ 1,4m 3,5ly ( cả đo cắt, lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,79 md
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,19 m2
19 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m2
20 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,749 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,91 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,749 m2
G NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 m3
8 Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,241 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
17 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
18 Bu lông fi 12 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
21 Gia công vì kèo STK 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
22 Lắp dựng vì kèo STK 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép STK hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m2
26 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
27 Lắp dựng lan can STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,224 m2
28 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m2
30 Xoa nền và lăn lu lô tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,41 m2
H NHÀ VỆ SINH HỌC SINH & GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,062 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m3
10 Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,893 m3
27 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly mờ, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
28 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,553 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,181 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,766 m2
35 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,886 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch granite nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,695 m2
42 Lát bậc tam cấp granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,116 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,266 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,447 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,935 m2
47 Làm trần prima khung nhôm nổi, dày 3,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,695 m2
I HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,072 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m2
J CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm (ren trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm (ren ngoài thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21-21-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27-27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-34-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt co giảm nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt co nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
15 Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
17 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt co giảm nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí xổm ( + két nước ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa cầm tay ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Lavabo + vòi xả gạt tay + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đĩa đựng hộp xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, dây sen, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt MCB loại 1P-16A, dòng cắt 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Lắp đặt đế âm + mặt nạ + viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
N CẢI TẠO NÂNG CẤP MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,353 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
12 Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
15 Lắp đặt ống bê tông rung ép, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,52 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,412 m3
O NÂNG CẤP LÁNG BÊ TÔNG TRƯỚC VÀ SAU PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100m3
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 gốc cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100m3
6 Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,138 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,371 m3
8 Cắt khe sân đường ( kẻ Jont ) a=4000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,584 10m
9 Xoa nền và lăn lu lô tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,71 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
P NÂNG CẤP CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,739 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
26 Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 chông
27 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
28 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,284 m2
29 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Bộ chữ Inox (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Li tô STK 25x50x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
32 Lắp dựng li tô STK 25x50x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
33 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
34 Ngói úp nóc ( 3 viên /m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Viên
35 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m2
37 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
38 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,592 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,792 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,482 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m2
Q CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
4 Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
10 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m2
13 Lắp đặt bu lông mạ kẽm fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt ròng rọc, dây kéo cờ, … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt quả cầu Inox fi76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt quả cầu Inox fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Chốt Inox fi16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
20 Lắp đặt ống Inox fi 90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt ống Inox fi 76x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
22 Lắp đặt ống Inox fi 60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
23 Lắp đặt ống Inox fi 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
R LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
21 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vĩ sắt đốt rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vĩ sắt đốt rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
23 Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
24 Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
25 Cáp chằn 8x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
26 Phụ kiện (Mũ che, cổ rê, tăng đơ cáp …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
S NÂNG CẤP SAN LẮP CÁT SÂN TRŨNG THẤP PHÍA SAU LÀM SÂN CHƠI, BÃI TÂP
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,307 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->