Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thang máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện giao thông vận tải Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:52:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 777,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,657,880 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn tám trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thang máy ngoài | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép tầng 3, mái | Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V E-HSMT | 16,6 | m |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100 m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100 m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T - 7T | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1879 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,3189 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,3933 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 11,4 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 2,456 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 1,453 | m3 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V E-HSMT | 0,42 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4912 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,9298 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d ≤ 10mm, cao ≤ 16m | Chương V E-HSMT | 0,2334 | Tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20). Dày > 10 cm, cao ≤ 4 m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,097 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20). Dày > 10 cm, cao ≤ 16 m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,044 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20). Dày ≤ 10 cm, cao ≤ 16 m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2 cm. Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 91,725 | 1 m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,39 | 1 m2 |
| 39 | Trát trụ, cột dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,56 | 1 m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,402 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,6 | m |
| 43 | Láng nền sê nô, sàn không đánh màu dày 1.5 cm. Vữa XM M75, có phụ gia chống thấm | Chương V E-HSMT | 26,57 | 1 m2 |
| 44 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái. Sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 5,06 | 1 m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 3 nước | Chương V E-HSMT | 5,06 | 1 m2 |
| 46 | Công tác opps đã granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 11,7548 | m2 |
| 47 | Lá đá granit tư nhiên nền, sàn. Tiết diện đá > 0.25 m2 | Chương V E-HSMT | 5,06 | 1 m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 75,075 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 63,321 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt tròn D50mm. Vữa XM cát vàng M75 | Chương V E-HSMT | 4,8 | md |
| 52 | Sơn sát thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,8045 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao ≤ 16m | Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 60 | Hệ thống thang máy | Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 61 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, lượng bốc xếp xuống rong phạm vi ≤ 5 km | Chương V E-HSMT | 11 | tấn |
| 62 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, lượng bốc xếp xuống trong phạm vi ≤ 5 km | Chương V E-HSMT | 5 | 1000v |
| B | Phần hoàn trả mương thoát nước mưa, đường ống thoát nước thải, xây bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,6016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,8639 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,5434 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,8906 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mm, chiều dày 9,2mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 14 | Co PVC Đkính 315mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,1466 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,0837 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,2129 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,7492 | m2 |
| 23 | Ram dốc bằng thép, kích thước 1,3x3,3m | Chương V E-HSMT | 1 | K.trọn |
| 24 | Mái che tôn sóng vuông và cột thép chống mái che phần bổ sung KT 1,3x3,3m | Chương V E-HSMT | 1 | K.trọn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi