Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư Nguyên Khôi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQD XD Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 17:42:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3, vận chuyển sang đắp cự ly 50m, bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,638 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 25m3, máy ủi 110CV đất cấp 3, xúc lên ô tô VC sang đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 5m3, máy ủi 110CV đất cấp 3, xúc lên ô tô VC đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào rảnh đổ đi bằng ô tô 7 tấn cự ly 1000m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu Kyc0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,638 | 100m3 |
| 8 | Lu xữ lý nền đường đào đạt độ chặt Kyc0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | 100m2 |
| 9 | Đào đất xây gia cố rãnh dọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố rảnh thoát nước đổ trực tiếp đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 11 | Vửa lót rảnh M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4 | m2 |
| 12 | BT gia cố lề đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,57 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm đệm mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | 100m2 |
| 4 | Lớp giấy dầu tạo phẳng + ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,476 | 100m2 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng từ đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m3 |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, sân gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, thân tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân, t/ cánh + móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mui luyện và mối nối đá 0,5x1, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đúc sẳn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản và mối nối, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, Đk > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đúc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | C.kiện |
| 12 | Đắp đất trên cống, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | SX, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm( tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | SX, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm( nguy hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | BT móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Cọc tiêu 12*12*1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| E | BIỂN NHẬN DIỆN DỰ ÁN | |||
| 1 | BT biển nhận diện dự án đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn biển nhận diện dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên biển nhện diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 4 | Đào móng biển nhận diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện biển nhận diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi