Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo Hội Trường lớn Bắc Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo Hội Trường lớn Bắc Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện lồng ghép các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:57:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,265,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3.755,2114 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,762 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.347,7536 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.468,2198 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4436 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4638 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4638 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4436 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,47 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | 100m2 |
| 11 | Đục bỏ phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | md |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5568 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5568 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1019 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,408 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5874 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5874 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5874 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn composite bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,89 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,016 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8841 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4059 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,196 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,064 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8572 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,89 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1012 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,89 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9912 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 27 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 29 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5863 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Tê nhựa D=110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê nhựa D=34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Tê nhựa D=27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 65 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 66 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 67 | Đinh Vít 5cm + Nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Thay mới cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1688 | m2 |
| 69 | Cửa đi cường lực (bao gồm phụ kiện) + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5212 | bộ |
| 70 | Kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 71 | Vách ngăn composite + cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 31,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,86 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERRAZZO 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,99 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1212 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3466 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7285 | m2 |
| 13 | Vệ sinh phần gạch thẻ ốp ngoài bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m2 |
| 16 | Mua hoa trạng nguyên trồng lại vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | khóm hoa |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1676 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3892 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7556 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7635 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8426 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,645 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0122 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2244 | m3 |
| 29 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7384 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7328 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG CHỜ | |||
| 1 | Ghế đơn<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8 | cái |
| 2 | Ghế dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bàn uống nước dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn uống nước đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vòi rửa cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn đá đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Máy điều hòa 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi