Gói thầu: Xây dựng tuyến ĐT.753B. Ký hiệu XL01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633457-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng tuyến ĐT.753B. Ký hiệu XL01
Số hiệu KHLCNT 20200243143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:38:00 đến ngày 2020-07-01 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,086,167,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.445,796 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,016 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 196,484 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,016 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (3km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,016 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 380,095 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 183,611 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.157,562 100m2
9 Cung cấp đất C3 đắp nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 222,608 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 336,367 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,054 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 306,217 100m3
13 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 436,665 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 355,211 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 355,211 100m3
16 Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất C3 trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 642,583 100m3
B Phụ trợ thi công
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 biển
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 biển
4 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 biển
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 biển
6 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 600 cái
8 Cung cấp chóp nhựa phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 240 cái
9 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 810 m
10 Cung cấp dây nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.160 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 180,98 m2
12 Cung cấp, gia công màng phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,08 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,1 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,08 100m2
C MẶT ĐƯỜNG - LỀ GIA CỐ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 262,356 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 138,728 100m3
3 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 401,085 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 877,127 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 877,127 100m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 145,778 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 145,778 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (26km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 145,778 100tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 715,937 m3
D Bãi trữ và ủ trộn CPĐD
1 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,363 100m2
2 Thuê bãi trữ CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 tháng
3 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 ca
4 Đảo trộn CPĐD tại bãi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 401,085 100m3
5 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 401,085 100m3
6 Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.010,85 10m3
E THOÁT NƯỚC
F Cống tròn D100
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,701 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,704 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,94 m3
4 Cung cấp cống H30 D100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 m
5 Cung cấp joint cao su cống D100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36,844 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,311 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,169 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,768 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,25 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 đoạn ống
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,25 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,614 100m3
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,664 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1 m3
17 Lắp dựng cọc tiêu (cấu kiện BT &lt; 50kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cọc
G Cống hộp 80x80cm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,62 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,399 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,704 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82,125 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93,324 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,225 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,163 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,35 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,254 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 209 c.kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,76 100m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,99 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,96 m3
15 Lắp đặt cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72  Cọc
H Cống hộp 100x100cm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,2 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,314 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,585 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,559 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,632 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,807 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,955 100m2
8 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75 cấu kiện
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 rọ
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,43 100m3
11 Cung cấp đất đắp hố móng hạ lưu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,699 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,591 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,591 100m3
14 Cung cấp cống H30 100x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 106,1 m
15 Cung cấp joint cao su cống 100x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83 cái
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 378,125 m3
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,33 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,54 m3
20 Lắp đặt cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cọc
I Mương dọc gia cố
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.909,16 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 190,916 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 620,478 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130,88 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,352 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,125 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 163,6 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,362 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.045 c.kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,21 100m3
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 477 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,686 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,235 m3
14 Lắp đặt cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 477 cái
J Phụ trợ thi công
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56 biển
2 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 biển
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 biển
4 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 308 cái
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84 cái
7 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 415,8 m
8 Cung cấp dây nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.204 m
9 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 92,903 m2
10 Cung cấp, gia công màng phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,742 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,158 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,554 100m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
L Biển báo - Vạch sơn
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 160 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 62,5x37,5cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (biển báo đơn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (biển báo đôi) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.537,789 m2
M Cọc tiêu - Cọc Km
1 Thi công cột km bằng bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
2 Trồng cột Km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 529 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,013 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,095 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 529 Cái
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng.<br/>Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->