Gói thầu: Xây dựng tuyến ĐT.753B. Ký hiệu XL01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến ĐT.753B. Ký hiệu XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:38:00 đến ngày 2020-07-01 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,086,167,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.445,796 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,016 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196,484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (3km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 380,095 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,611 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.157,562 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất C3 đắp nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 222,608 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 336,367 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,054 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 306,217 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 436,665 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 355,211 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 355,211 | 100m3 |
| 16 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất C3 trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 642,583 | 100m3 |
| B | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 6 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | cái |
| 8 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 810 | m |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.160 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180,98 | m2 |
| 12 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG - LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 262,356 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 138,728 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 401,085 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 877,127 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 877,127 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,778 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,778 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (26km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,778 | 100tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 715,937 | m3 |
| D | Bãi trữ và ủ trộn CPĐD | |||
| 1 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,363 | 100m2 |
| 2 | Thuê bãi trữ CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | tháng |
| 3 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | ca |
| 4 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 401,085 | 100m3 |
| 5 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 401,085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.010,85 | 10m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| F | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,704 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 4 | Cung cấp cống H30 D100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | m |
| 5 | Cung cấp joint cao su cống D100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,311 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,169 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,768 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,25 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,614 | 100m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cọc tiêu (cấu kiện BT < 50kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| G | Cống hộp 80x80cm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,62 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,399 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,125 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,225 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,163 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,254 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 209 | c.kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | Cọc |
| H | Cống hộp 100x100cm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,314 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,585 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,559 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,632 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,955 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | rọ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,43 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp hố móng hạ lưu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,699 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,591 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,591 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp cống H30 100x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106,1 | m |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống 100x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83 | cái |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 378,125 | m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cọc tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| I | Mương dọc gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.909,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190,916 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 620,478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,352 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,125 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,362 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.045 | c.kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,21 | 100m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 477 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,686 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,235 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 477 | cái |
| J | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | biển |
| 4 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 308 | cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 415,8 | m |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.204 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,903 | m2 |
| 10 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,742 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| L | Biển báo - Vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 62,5x37,5cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (biển báo đơn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (biển báo đôi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.537,789 | m2 |
| M | Cọc tiêu - Cọc Km | |||
| 1 | Thi công cột km bằng bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Trồng cột Km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 529 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,013 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,095 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 529 | Cái |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng.<br/>Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi