Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635672-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điện Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200611898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:04:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Tuyến đường bê tông thôn 10:
1 Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,51 1 m3
2 Đắp cát đệm (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 1 m3
3 Rải ni lông sọc làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,81 1 m2
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,49 1 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,99 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,32 1 m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,34 1 m2
B *\2- Tràn bê tông số 1: L=18.83m
1 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III (đất cấp phối mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,76 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,97 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 1 m3
5 Bê tông mặt tràn, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1 m3
6 Bê tông mái tràn, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 1 m3
7 Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
9 Bê tông móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1 m3
10 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
12 Xếp đá khan gia cố chân khay, Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 1 m3
13 Rải ni lông sọc làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,07 1 m2
14 Ván khuôn bê tông tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,74 1 m2
15 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1m2
C *\3- Tràn bê tông số 2: L=30.07m
1 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III (đất cấp phối mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,96 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,04 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 1 m3
5 Bê tông mặt tràn, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,07 1 m3
6 Bê tông mái tràn, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,24 1 m3
7 Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,17 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
9 Bê tông móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1 m3
10 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
12 Xếp đá khan gia cố chân khay, Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 1 m3
13 Rải ni lông sọc làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,07 1 m2
14 Ván khuôn bê tông tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,78 1 m2
15 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1m2
D *\4- Phần cấp điện:
E + Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,37 1 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,89 1m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,72 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
5 Bê tông móng, mố, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,84 m3
6 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m3
7 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m3
F + Phần lắp dựng
1 SX và lắp dựng cột bê tông Cột 8,5m loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cột
2 SX và lắp dựng cột bê tông Cột 8,5m loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
3 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 bộ
4 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 bộ
5 Lắp đặt dây tiếp địa 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cọc
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 km/dây
8 Lắp đặt và tháo bu lông móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
9 SX và lắp dựng tủ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->