Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633507-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Liên Hoa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200633430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Liên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:19:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1 (mặt đường bê tông nhựa)
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9057 100m3
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7091 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7091 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn (Tổng 21 Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1094 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn (Tổng 21Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1094 100tấn
B Rãnh xây gạch K50
1 Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6115 100m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông đường bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
4 Bê tông lót đáy rãnh, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
5 Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 100m2
6 Nilon lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2916 100m2
7 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m3
8 Xây tường rãnh gạch không nung VXM m75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,05 m3
9 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,13 m2
10 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
11 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7315 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4548 tấn
15 Lắp đặt bản rãnh, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 cái
16 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m2
17 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0992 100m2
18 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
C Vỉa hè
1 Phá dỡ gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,33 m2
2 Đào nền vỉa hè (nền cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5673 100m3
3 Phá dỡ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m3
4 Nilon lót vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6733 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,73 m3
6 Lát vỉa hè gạch terrazzo KT 400x400x35mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,33 m2
D Rãnh tam giác
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót rãnh tam giác, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
2 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
E Bó vỉa thường
1 Bê tông bó via thường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m3
2 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 100m2
3 Bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 m3
4 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
5 Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
F Viên vỉa thu nước
1 Bê tông viên vỉa thu nước đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
2 Ván khuôn viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
3 Cốt thép viên vỉa thu nước D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
4 Cốt thép viên vỉa thu nước D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
5 Bê tông lót viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
6 Ván khuôn viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Lắp đặt viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 m3
9 Xây gạch không nung KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Tổng 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 100m3
G Tuyến 2
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2953 100m3
2 Đắp đất xử lý nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7597 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Vận dụng đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7043 100m3
4 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4525 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,05 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5284 100m2
7 Cốt thép khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa khe giãn D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Tổng 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 100m3
11 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐM 3666/2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4291 100m3/1km
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐM 3666/2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1835 100m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐM 3666/2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1835 100m3/1km
14 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (Theo ĐM 3666/2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4965 100tấn/1km
15 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T 1 km tiếp theo (Theo ĐM 3666/2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4965 100tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->