Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc A4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc A4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:00:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần sân, hố ga, rãnh trước cửa nhà A4B | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt ngoài giờ làm việc hành chính, không làm quá ồn. | 193 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Có biện pháp chống ồn, bụi và thu gom vận chuyển phế thải đến nơi quy định. | 12,33 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đảm bảo an toàn, vận chuyển bùn đến nơi quy định đảm bảo vệ sinh môi trường, không làm rơi vãi ra đường. | 5,11 | m3 |
| 4 | Xói, hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Đảm bảo sạch sẽ, vận chuyển bùn đến nơi quy định đảm bảo vệ sinh môi trường, không làm rơi vãi ra đường. | 7,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đảm bảo vệ sinh môi trường, không làm rơi vãi ra đường. | 24,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đảm bảo vệ sinh môi trường, không làm rơi vãi ra đường. | 25 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm bảo đúng kích thước yêu cầu | 4,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đúng mác bê tông | 0,31 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đúng mác vữa xây. Gạch xây đảm bảo tiêu chuẩn theo yêu cầu. | 1,55 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo phẳng, đúng độ dày, đúng mác vữa | 3,54 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đầm kỹ, đúng mác bê tông | 1,98 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo đúng kích thước, chắc chắn. | 7,49 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đảm bảo đúng kỹ thuật, cốt thép đúng đường kính | 0,294 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 22,4mm | Đảm bảo kín nước, không bị rò rỉ. | 9,65 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đảm bảo kín nước, không bị rò rỉ. | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn, cút 200mm | Đảm bảo kín nước, không bị rò rỉ. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đảm bảo kín nước, không bị rò rỉ. | 2 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp bằng phương pháp tưới no nước | 5,22 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày <=25cm, vữa BT M200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đúng mác bê tông | 3,79 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Đảm bảo đúng độ dày, phằng, đúng mác vữa | 18,43 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Đảm bảo khi gõ lên gạch không có tiếng bộp | 18,43 | m2 |
| 22 | Vận chuyển 02 chậu cây cảnh phục vụ mặt bằng thi công và sau chuyển lại vị trí ban đầu | Đảm bảo an toàn | 1 | trọn gói |
| 23 | Chuyển đường ống thoát nước điều hòa trước cửa phòng 101 ra mặt ngoài. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Cải tạo làm mới mái ngói trên cửa phòng 101 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 2 | Nhân công đục tường gia cường hệ khung đỡ mái ngói, và chèn hoàn trả khi hoàn thiện | 4 | công | |
| 3 | Hệ kèo đỡ mái +Xà gồ kích thước 100x100mm, 40x80mm | Đảm bảo đúng nhóm gỗ, loại gỗ | 0,11 | m3 |
| 4 | Cầu phong 50x70@500mm | Đảm bảo đúng nhóm gỗ, loại gỗ | 0,038 | m3 |
| 5 | Lito 30x30@250mm | Đảm bảo đúng nhóm gỗ, loại gỗ | 0,014 | m3 |
| 6 | Phần Conson đỡ kết cấu mái, bao gồm bu lông liên kết vào tường... | Đảm bảo đúng kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Nhân công lắp dựng khung đỡ mái, xà gồ, vì kèo, cầu phong, li tô phần mái làm mới | 3,96 | m2 | |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Đảm bảo mái phằng, đều, không bị xô | 3,96 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh | 1 | trọn gói | |
| C | Cải tạo Phòng 101 | |||
| 1 | Ốp vách Alumium khu tường phòng 101...(Bao gồm gia cường khung sắt hộp 30*60*1.4 bên trong để liên kết vách ốp) | Đảm bảo phẳng, chắc chắn, đúng chất liệu và thẩm mỹ | 6,88 | m2 |
| D | Cửa đi Vụ KHTC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, kính | 5,75 | m2 | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn đều, bóng | 5,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sửa chữa thay mới bản lề, kính | 3 | công | |
| 4 | Bản lề lá Hafele dùng cho cửa đi (bản rộng 35mm) Mã 926.35.603-2 vòng bi inox 316 màu inox | Đúng mã hàng | 8 | cái |
| 5 | Thay mới kính màu 6.38mm cho hệ cửa hiện trạng | 2,43 | m2 | |
| 6 | Cung cấp clemôn (Khóa Huy Hoàng mã hàng Ke HCR 02+2.7m hoặc tương đương) | Đúng mã hàng | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa (Khóa Huy Hoàng mã hàng TN HC 8526 28 đại hoặc loại khóa tương đương | Đúng mã hàng | 1 | bộ |
| 8 | Cải tạo sửa chữa đường dây đèn trần phòng vụ KHTC | 2 | công | |
| 9 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2-0.6KV | Đảm bảo đúng tiết diện dây | 40 | m |
| E | Cửa chính vào Tổng cục và khóa phòng 402 nhà A9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, kính | 15,84 | m2 | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn đều, bóng | 15,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sửa chữa thay mới bản lê | 3 | công | |
| 4 | Bản lề lá Hafele dùng cho cửa đi (bản rộng 35mm) Mã 926.35.603-2 vòng bi inox 316 màu inox | Đúng mã hàng | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp clemôn (Khóa Huy Hoàng mã hàng Ke HCR 02+2.7m hoặc tương đương) | Đúng mã hàng | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa (Khóa Huy Hoàng hoặc loại khóa tương đương) | Đúng mã hàng | 1 | bộ |
| 7 | Thay khóa cửa phòng 402 | 1 | bộ | |
| F | Sửa phòng 106 | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu lấy mặt bằng thi công | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng chạy nổi quanh tường hiện trạng | 2 | công | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33,51 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Đảm bảo phằng, đúng độ dày, mác vữa | 33,51 | m2 |
| 5 | Bóc bỏ lớp giấy dán tường hiện có | 55,83 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 73,79 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn trong nhà, sơn bóng không thấm nước, nước sơn đều. | 73,79 | m2 |
| 8 | Vật liệu hao phí bổ sung khi lắp đặt lại hệ thống điện và mạng trong phòng | 1 | trọn gói | |
| 9 | Nhân công lắp lắp đặt lại hệ thống điện và mạng trong phòng | 4 | công | |
| 10 | Ốp tường (Venner sơn mầu, MDF chống ẩm, phủ vener, sơn PU mầu, đã gồm phào trang trí, hoàn thiện | Đảm bảo phắng, chắc chắn, đúng chất liệu và thẩm mỹ | 26,81 | m2 |
| G | Cải tạo hệ thống đường thông hơi xí, khu vệ sinh nhà A4 | |||
| 1 | Xử lý đường thông hơi khu vệ sinh lên mái nhà A4 (Nhân công+vật liệu+máy) | 1 | trọn gói | |
| 2 | Thuê xe hút bể phót hiện có nhà A4 | 30 | m3 | |
| 3 | Bơm nước thông đường ống và rửa bể phốt ( xe 10m3) | Đảm bảo sạch sẽ, không làm ô nhiễm môi trường xung quanh | 2 | xe |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, sen tăng áp | Đảm bảo đúng kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Đảm bảo đúng kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | Cải tạo lắp đặt thêm bình nước nóng + sen tắm | |||
| 1 | Phá dỡ, cắt gạch ốp tường đi mới ống cấp cho sen tắm | 1 | trọn gói | |
| 2 | Trát ốp hoàn trả phần tường phá dỡ đi đường cấp nước cho sen tắm | Đảm bảo độ phẳng | 1 | trọn gói |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đảm bảo kin nước | 40 | m |
| 4 | Cút ren trong PPR D25 | Đảm bảo kín nước | 8 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Đảm bảo kin nước | 10 | cái |
| 6 | Tê PPR D25 | Đảm bảo kin nước | 10 | cái |
| 7 | Măng xông PPR D25 | Đảm bảo kin nước | 5 | cái |
| 8 | Bịt nhựa PPR D25 | Đảm bảo kin nước | 10 | cái |
| 9 | Đai treo ống D25 | Đảm bảo kin nước | 20 | cái |
| 10 | Aptomat MCB- 1P-25A-250V-6KA | 2 | cái | |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2-0.6KV | Đảm bảo dây đúng tiết diện | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi