Gói thầu: Thi công nhà thiết bị bảo quản và đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614778-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công nhà thiết bị bảo quản và đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200614529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 11:48:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,823,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (KẾT CẤU+ HOÀN THIỆN)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5656 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7251 100m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3931 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5613 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1149 100m3
6 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6929 100m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8208 m3
8 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4074 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8887 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1779 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2926 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,824 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6562 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9458 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8052 m3
18 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4771 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8792 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2851 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7939 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5398 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7541 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3492 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7081 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1881 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8155 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9966 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8747 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9206 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6122 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3265 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1135 tấn
41 Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (TRONG, NGOÀI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8393 m3
42 Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=28m, vữa XM M75 (TRONG, TRONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1786 m3
43 Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày 30cm, cao <=28m, vữa XM M75 (phần dày 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7275 m3
44 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 30cm, cao <=28m, vữa XM M75 ( phần còn lại dày 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5723 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (TRONG, TRONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8093 m3
46 Xây tường hồi bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9186 m3
47 Xây tường bó nền bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7184 m3
48 Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch bê tông 19x19x39cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0595 m3
49 Quét 2 lớp chống thấm vuông góc theo quy trình chống thấm SIKA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,11 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,9661 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,1116 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,8637 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,886 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,202 m2
55 Trát xà trần vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,385 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 (TRONG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,592 m2
57 Trát bậc tam cấp, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,584 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 m
59 Kẻ chỉ tường rộng 30 sâu 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3914 m2
60 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,037 m2
61 Hoàn thiện mặt ram dốc bằng hardener Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m2
62 Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,9661 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường TRONG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,5556 m2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần NGOÀI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,271 m2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần TRONG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,6577 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,2371 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,2133 m2
68 Sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2698 1m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,276 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,36 m2
71 Công tác ốp đá granit chân tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m2
72 CCLD mặt Đá granit màu đen, khung bằng inox 30x30x1,2 ( lavabo khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
73 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,886 m2
74 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu vàng sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 m2
75 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu vàng sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,964 m2
76 Lát nền sảnh đón bằng đá granit màu nâu sậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,495 m2
77 Lát nền ngạch cửa bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,58 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,05 m2
80 Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,4 m2
81 Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước, màu ghi sáng 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,58 m2
82 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
83 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9925 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9925 tấn
85 BULON NEO M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 CCLD lan can thép hộp 50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m2
87 CCLD lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,513 m2
88 CCLD cửa đi khung nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
89 CCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, dán decal mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
90 CCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
91 CCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, khung thép bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
92 CCLD khung thép bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
93 CCLD cửa cuốn thép lá dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
94 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 CCLD vách kính khung nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,23 m2
96 CCLD Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8 m2
97 Bộ tay năm và khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 trọn bộ
98 Lợp mái, che tường bằng tôn màu xanh dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5951 100m2
99 Lợp mái đón bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m2
100 Tấm tôn phẳng sơn tĩnh điện dày 0,4mm cùng màu với tôn nhà xưởng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9706 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây Cu/PVC -1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
2 Lắp đặt dây Cu/PVC -1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC -1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
4 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
5 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
6 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
7 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
8 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
9 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -4x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
11 Lắp chìm ống gen PVC bảo hộ dây dẫn đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
12 Lắp chìm ống gen PVC bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
13 Lắp chìm ống gen PVC bảo hộ dây dẫn đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1chiều 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
17 Lắp đặt hộp đèn neon ba (3x18w)-220V, máng đèn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
18 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
19 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m-80w-220V+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 10A-MCB-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 16A-MCB-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 20A-MCB-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 32A-MCB-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 50A-MCB-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCB-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCCB-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 75A-MCCB-20KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt cầu chì xoáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
29 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Lắp hộp điện phòng lắp 8 Module MCB âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
31 Tủ điện tầng 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=25mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Cung cấp và lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Cung cấp và lắp đặt côn D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt côn D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cung cấp & lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
10 Cung cấp và lắp đặt cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Cung cấp & lắp đặt cút PP-R ren trong, nối bằng phương pháp hàn, d=20x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Cung cấp & lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Cung cấp & lắp đặt tê D25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Cung cấp & lắp đặt tê D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cung cấp & lắp đặt tê D40x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp & lắp đặt tê D40x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Cung cấp & lắp đặt măng sông ren trong PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Cung cấp và lắp đặt măng sông ren trong d=40x5/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài d=40x5/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt van phao cơ, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
28 Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt bạc nhựa, d=110x48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt bạc nhựa, d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
40 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
47 Lắp đặt hộp đựng (lô giấy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi chậu + xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
50 Lắp đặt gương soi đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
53 Lắp đặt Rôbinê (vòi nước d15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100m2
57 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3834 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,088 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m
D HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây, kích thước 150x150x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt hộp đấu dây + cầu chia ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
11 Kéo rải dây cáp nguồn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Kéo rải dây cấp điện 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
13 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
14 Dây tín hiệu 2x1,0mm2 đi trong ống gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
16 Lắp đặt cút SP/D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
19 Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
20 Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Bộ ổn áp LIOA 2KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt hộp họng chữa cháy 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Bình chữa cháy CO2-MT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Bình chữa cháy bột ABC-MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Bộ nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D 50mm trong nhà, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lăng phun D50x13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt ngàm B chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng SN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
33 Kéo rải dây đồng trần M20mm theo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
34 Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch temidor 2,5EC, 15-18 lít/m3 (hoặc loại thuốc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m3
2 Phòng mối nền, chân tường, cột công trình xây mới bằng dung dịch temidor 2,5EC, 3-5 lít/m3 (hoặc thuốc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,6 m2
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG + SÂN NỘI BỘ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 100m2
3 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,023 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,046 100m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,68 m3
6 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,003 100m2
7 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,003 100m2
8 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,03 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,03 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->