Gói thầu: Thi công nhà thiết bị bảo quản và đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614778-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công nhà thiết bị bảo quản và đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 11:48:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,823,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG (KẾT CẤU+ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5656 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7251 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3931 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1149 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6929 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8208 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4074 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8887 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1779 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2926 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6562 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9458 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8052 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4771 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8792 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7939 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5398 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7541 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3492 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7081 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1881 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8155 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9966 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8747 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9206 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6122 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3265 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (TRONG, NGOÀI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8393 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=28m, vữa XM M75 (TRONG, TRONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1786 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày 30cm, cao <=28m, vữa XM M75 (phần dày 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7275 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 30cm, cao <=28m, vữa XM M75 ( phần còn lại dày 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5723 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (TRONG, TRONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8093 | m3 |
| 46 | Xây tường hồi bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9186 | m3 |
| 47 | Xây tường bó nền bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7184 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch bê tông 19x19x39cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0595 | m3 |
| 49 | Quét 2 lớp chống thấm vuông góc theo quy trình chống thấm SIKA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,11 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9661 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,1116 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,8637 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,886 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,202 | m2 |
| 55 | Trát xà trần vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,385 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 (TRONG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,592 | m2 |
| 57 | Trát bậc tam cấp, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,584 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | m |
| 59 | Kẻ chỉ tường rộng 30 sâu 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3914 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,037 | m2 |
| 61 | Hoàn thiện mặt ram dốc bằng hardener | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9661 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường TRONG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,5556 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần NGOÀI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,271 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần TRONG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,6577 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,2371 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,2133 | m2 |
| 68 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2698 | 1m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,276 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,36 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit chân tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m2 |
| 72 | CCLD mặt Đá granit màu đen, khung bằng inox 30x30x1,2 ( lavabo khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,886 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,964 | m2 |
| 76 | Lát nền sảnh đón bằng đá granit màu nâu sậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,495 | m2 |
| 77 | Lát nền ngạch cửa bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,58 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,05 | m2 |
| 80 | Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,4 | m2 |
| 81 | Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước, màu ghi sáng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,58 | m2 |
| 82 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9925 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9925 | tấn |
| 85 | BULON NEO M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | CCLD lan can thép hộp 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m2 |
| 87 | CCLD lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,513 | m2 |
| 88 | CCLD cửa đi khung nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 89 | CCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, dán decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 90 | CCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 91 | CCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, khung thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 92 | CCLD khung thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 93 | CCLD cửa cuốn thép lá dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 94 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | CCLD vách kính khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,23 | m2 |
| 96 | CCLD Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m2 |
| 97 | Bộ tay năm và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | trọn bộ |
| 98 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu xanh dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5951 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái đón bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 100 | Tấm tôn phẳng sơn tĩnh điện dày 0,4mm cùng màu với tôn nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9706 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC -1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC -1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC -1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp chìm ống gen PVC bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp chìm ống gen PVC bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp chìm ống gen PVC bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1chiều 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đèn neon ba (3x18w)-220V, máng đèn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m-80w-220V+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 10A-MCB-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 16A-MCB-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 20A-MCB-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 32A-MCB-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 50A-MCB-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCB-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCCB-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 75A-MCCB-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì xoáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp hộp điện phòng lắp 8 Module MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 31 | Tủ điện tầng 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt cút PP-R ren trong, nối bằng phương pháp hàn, d=20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt tê D25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt tê D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt tê D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt tê D40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt măng sông ren trong PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren trong d=40x5/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài d=40x5/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bạc nhựa, d=110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bạc nhựa, d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng (lô giấy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt Rôbinê (vòi nước d15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3834 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,088 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây, kích thước 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây + cầu chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây cáp nguồn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Kéo rải dây cấp điện 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Dây tín hiệu 2x1,0mm2 đi trong ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt cút SP/D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 20 | Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ ổn áp LIOA 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2-MT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy bột ABC-MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bộ nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D 50mm trong nhà, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ngàm B chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng SN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây đồng trần M20mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 34 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | LÔ |
| E | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch temidor 2,5EC, 15-18 lít/m3 (hoặc loại thuốc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền, chân tường, cột công trình xây mới bằng dung dịch temidor 2,5EC, 3-5 lít/m3 (hoặc thuốc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,6 | m2 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,68 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,03 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,03 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi