Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534470-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200475151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:51:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,066,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chi tiết theo chương V 1.352,1285 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 67,0159 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chi tiết theo chương V 13,3861 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 4,6408 100m2
5 Ma tít nhựa đường Chi tiết theo chương V 1,2217 m3
6 Gỗ đệm khe co giãn Chi tiết theo chương V 0,418 m3
7 Mùn cưa trộn nhựa khe giãn Chi tiết theo chương V 0,0046 kg
8 Ống chụp đầu cốt thép 100mm D40 Chi tiết theo chương V 342 cái
9 Bọc mành nilong giấy dầu ngăn cách Chi tiết theo chương V 0,0903 100m2
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chi tiết theo chương V 61,431 m2
11 Cắt khe mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 277,72 10m
12 Thép khe co, khe giãn D25mm Chi tiết theo chương V 3,69 tấn
13 Thép khe dọc D18mm Chi tiết theo chương V 1,2265 tấn
14 Đào khuôn nền đường bằng máy, đất cấp II (95% khối lượng) Chi tiết theo chương V 6,1622 100m3
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng) Chi tiết theo chương V 32,4327 m3
16 Đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 5,8544 100m3
17 Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 34,3803 100m3
18 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 87,4413 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết theo chương V 4,6022 100m3
20 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 22,3102 100m3
21 Mua đất đồi về đắp Chi tiết theo chương V 13.065,2965 m3
22 Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Chi tiết theo chương V 1,8403 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Chi tiết theo chương V 184,033 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 32,8656 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 32,8656 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 32,8656 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 3,0744 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 3,0744 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 3,0744 100m3
30 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Chi tiết theo chương V 1,8403 100m3
31 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chi tiết theo chương V 1,8403 100m3
32 Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chi tiết theo chương V 1,8403 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,57 100m2
34 Cốt thép xà mũ kênh Chi tiết theo chương V 0,1303 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,674 m3
36 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 1,3102 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo chương V 0,3016 100m2
38 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 7,098 m3
39 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo chương V 57 cấu kiện
40 Lưới cốt thép gia cường Chi tiết theo chương V 13,5428 Tấn
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 8 cái
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,512 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chi tiết theo chương V 0,512 m3
44 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chi tiết theo chương V 124 cái
45 Bê tông M150 móng cột Chi tiết theo chương V 7,936 m3
46 Đào hố móng cọc tiêu Chi tiết theo chương V 7,936 m3
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Chi tiết theo chương V 67,89 m2
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chi tiết theo chương V 58,8 m2
B XÂY LẮP HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (2x2)M
1 Lắp đặt ống cống Chi tiết theo chương V 9 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Chi tiết theo chương V 0,2534 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 1,6184 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 15,529 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,5613 100m2
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chi tiết theo chương V 66,04 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 46,88 m2
8 Vữa XM M100 mối nối Chi tiết theo chương V 0,0056 1m2
9 Lắp dựng bản giảm tải Chi tiết theo chương V 7 cái
10 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,544 m3
11 Cốt thép bản giảm tải Chi tiết theo chương V 0,5978 tấn
12 Ván khuôn bản giảm tải Chi tiết theo chương V 0,168 100m2
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết theo chương V 7,06 m3
14 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 30,625 100m
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết theo chương V 7,438 m3
16 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 móng thân cống, móng tường đầu , tường cánh cống, sân cống, sân gia cố Chi tiết theo chương V 48,2019 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,7735 100m2
18 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4,mác 200 Chi tiết theo chương V 10,9134 m3
19 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chi tiết theo chương V 0,4674 100m2
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 34,9938 m3
21 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 4,1841 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 2,6 m3
23 Làm lớp đá đệm đáy kênh thượng hạ lưu, ĐK đá Dmax <=6 Chi tiết theo chương V 14,8823 m3
24 Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 1,404 100m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,68 100m
26 Tre cây bổ đôi làm nẹp Chi tiết theo chương V 468 m
27 Phên nứa gia cố hố móng cống Chi tiết theo chương V 101,4 m2
28 Bạt chắn nước Chi tiết theo chương V 50,7 m2
29 Thép neo fi4 Chi tiết theo chương V 21,6216 kg
30 Bơm nước Chi tiết theo chương V 10 ca
31 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Chi tiết theo chương V 2 m3
32 Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy Chi tiết theo chương V 1,242 100m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 62,6457 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,1903 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,3995 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,8534 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,8534 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,8534 100m3
39 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Chi tiết theo chương V 0,0324 100m3
40 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chi tiết theo chương V 0,0324 100m3
41 Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chi tiết theo chương V 0,0324 100m3
C XÂY LẮP HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (0,75x0,75), RÃNH XÂY B=0,6M
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chi tiết theo chương V 11 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 0,4498 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,564 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,7227 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,0192 m3
6 Ván khuôn móng cống Chi tiết theo chương V 0,0544 100m2
7 Vữa XM M100 mối nối Chi tiết theo chương V 0,24 1m2
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết theo chương V 1,1966 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,4786 100m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,0668 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,2027 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,155 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0584 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0584 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0584 100m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 4 cấu kiện
17 Thép tròn trơn D<=10 tấm đan Chi tiết theo chương V 0,069 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,3456 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,0173 100m2
20 Thép tròn trơn D<=10 mũ mố Chi tiết theo chương V 0,0755 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,4289 m3
22 Ván khuôn mũ mố Chi tiết theo chương V 0,1905 100m2
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,9 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 4,0909 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,5379 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,0131 100m2
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết theo chương V 0,269 m3
28 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,681 100m
29 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo chương V 25 cấu kiện
30 Thép tròn trơn D<=10 tấm đan Chi tiết theo chương V 0,2028 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,6 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,08 100m2
33 Thép tròn trơn D<=10 mũ mố Chi tiết theo chương V 0,1198 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,5229 m3
35 Ván khuôn mũ mố Chi tiết theo chương V 0,3154 100m2
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,3715 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 37,449 m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,1182 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,8881 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,0788 100m2
41 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết theo chương V 2,0968 m3
42 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 11,5926 100m
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,018 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,0763 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết theo chương V 0,0787 100m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chi tiết theo chương V 0,88 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 1,6235 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chi tiết theo chương V 0,6 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,018 100m2
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết theo chương V 0,2 m3
52 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,25 100m
53 Bê tông dàn van, cánh van, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,37 m3
54 Cốt thép dàn van, cánh cửa đường kính thép d<=10mm Chi tiết theo chương V 0,008 tấn
55 Cốt thép dàn van, cánh cửa đường kính thép 10<D<=18 Chi tiết theo chương V 0,0477 tấn
56 Ván khuôn dàn van, cánh cửa Chi tiết theo chương V 0,0362 100m2
57 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Chi tiết theo chương V 1 bộ
58 Sản xuất cửa van phẳng Chi tiết theo chương V 0,0815 tấn
59 Lắp dựng cột thép Chi tiết theo chương V 0,0815 tấn
60 Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0088 100m3
61 Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0088 100m3
62 Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0088 100m3
D XÂY LẮP HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D750, D1000
1 Lắp đặt ống cống Chi tiết theo chương V 31 cấu kiện
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 0,7981 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 7,09 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,6643 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chi tiết theo chương V 91,21 m2
6 Xây gạch mối nối vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 1,07 m3
7 Vữa VXM M100 chèn thân cống Chi tiết theo chương V 0,59 m3
8 Bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,35 m3
9 Ván khuôn mối nối Chi tiết theo chương V 0,077 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 6,6816 m3
11 Vữa VXM M100 chèn thân cống Chi tiết theo chương V 1,5255 m3
12 Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 10,2562 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 24,6338 m3
14 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,7567 m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết theo chương V 9,331 m3
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 36,9838 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Chi tiết theo chương V 3 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,6958 100m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 7,7315 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,5786 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,2246 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,2246 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,2246 100m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm Chi tiết theo chương V 1,6108 Tấn
25 Đắp bờ vây Chi tiết theo chương V 0,6073 100m3
26 Đào phá bờ vây Chi tiết theo chương V 0,6073 100m3
27 Bơm nước Chi tiết theo chương V 10 ca
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng hạng mục đường giao thông (Mục A) Chi tiết theo chương V 5 %
2 Chi phí dự phòng hạng mục cống hộp (2x2)m (mục B) Chi tiết theo chương V 5 %
3 Chi phí dự phòng hạng mục cống hộp (0,75x0,75)m, rãnh xây B=0,6m (Mục C) Chi tiết theo chương V 5 %
4 Chi phí dự phòng hạng mục cống tròn D750, D1000 (mục D) Chi tiết theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->