Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634068-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200624602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 16:00:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,622,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3302 100m3
2 Đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8 m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3485 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1619 100m3
5 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.280,42 m3
6 Lu nèn khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2329 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2123 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3397 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8557 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3695 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3695 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6569 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6569 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6569 100tấn
15 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
16 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
17 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1696 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1696 100m3
B Viên đan rãnh, bó vỉa hè phố
1 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,25 m2
2 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5915 100m2
4 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036 m
5 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
6 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,51 m3
10 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 100m2
C Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,695 100m3
2 Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4044 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước G=170kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
7 Mua tấm chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái / công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 công
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m3
10 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1667 100m2
11 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,84 m3
12 Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7786 100m2
13 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,9 m3
14 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.089 1cấu kiện
15 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0509 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5347 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7477 tấn
19 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5132 tấn
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
21 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
22 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
23 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
D Công trình phụ trợ
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 biển
2 Biển báo hình chữ nhật KT: 25x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
3 Cột đỡ biển báo loại 1 (H=3,1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
4 Đào móng chôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
6 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
8 Sơn đỏ, sơn trắng cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,47 m2
9 Tôn mạ kẽm và dán màng phản quang đầu cọc tiêu, cọc H, cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6313 100m2
11 Đào hố móng chôn cột, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,26 m2
13 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
14 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
E Cống ngang đường
1 Cẩu bỏ đốt cống D1000 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
2 Phá dỡ BTXM, gạch xây và đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,11 m3
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
7 Bê tông móng, thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,06 m3
9 Bê tông thân cửa ra, thân kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8622 100m2
11 Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6843 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 tấn
15 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
16 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7385 100m
17 Đắp đất bờ quai (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8125 100m3
18 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8559 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0898 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1597 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1597 100m3
22 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
28 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3138 tấn
29 Lắp dựng và vận hành thử dàn van cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Sản xuất dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 tấn
31 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Bê tông M.250# đá 1x2 cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh phai D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh phai D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
36 Tháp bản ốp cánh cống, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
37 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Bu lông đầu chìm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
39 Khoan lỗ sắt thép, tôn dày 5-22mm, đường kính lỗ khoan 14-27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 10 lỗ
40 Đệm bản cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
41 Sơn chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,03 m2
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->