Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục từ kế hoạch năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:25:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,344,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bóc lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V | 90,3022 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 630,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 151,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 569,6808 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 140,064 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Chương V | 148,35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 5,7763 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V | 1,5312 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.468,593 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 967,4898 | m2 |
| 11 | Bóc lớp láng sê nô mái | Chương V | 100,4974 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 2 | Công |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 1 | Công |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V | 1 | Ca máy |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6088 | m3 |
| 16 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 21,12 | m2 |
| 17 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 40,32 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 40,32 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 34,56 | m2 |
| 20 | Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 33,87 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 148,35 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 136,8 | m2 |
| 23 | Lan can INOX + lắp đặt | Chương V | 1.169,05 | kg |
| 24 | Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.2m + lắp đặt | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.1m + lắp đặt | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,447 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,8552 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 569,6808 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 200,9948 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,4974 | m2 |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,672 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,928 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 628,223 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5046 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 734,77 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,354 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 314,9076 | m2 |
| 38 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,141 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 616,4412 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 742,6556 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.781,6138 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 7,1073 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,636 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lưới chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Tủ điện loại 500x400x150 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện KT:200x300x150 | Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 72 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 102 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 123,2 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 95,2 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.134,1 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.352,5 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 16 | hộp |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V | 4 | bình |
| 67 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 68 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | Hộp |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,7894 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 178,94 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 3,1949 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 11,0415 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1018 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,0669 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 21,8757 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 26,8561 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,1896 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,7123 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,6488 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,5235 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2265 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,1906 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,3155 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2997 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,8997 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0463 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,7168 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,2293 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,1466 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9313 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4174 | m3 |
| 24 | Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9158 | m3 |
| 25 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 42,24 | m2 |
| 26 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 24,96 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 24,96 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 22,08 | m2 |
| 29 | Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 34,449 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 0,896 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,4224 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,4272 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 86,4 | m2 |
| 34 | Lan can INOX + lắp đặt | Chương V | 1.148,69 | kg |
| 35 | Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.2m + lắp đặt | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.1m + lắp đặt | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,54 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,9171 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,638 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7102 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 69,5968 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3439 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,4783 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2725 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8133 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,1955 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,1366 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2815 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2071 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2158 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4695 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,1877 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,3847 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,3847 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 232,036 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Chương V | 3,4084 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9628 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,4581 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, chắn nắng | Chương V | 1,1363 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 6,57 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng, vữa XM M75 | Chương V | 4,3513 | m3 |
| 64 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,3095 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,1384 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 558,6845 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote 2 lớp chống thấm | Chương V | 128,2032 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,1016 | m2 |
| 69 | Trát cột trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,125 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 497,4601 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 715,0798 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,8504 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6064 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 657 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 622,5851 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.786,5366 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,678 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3975 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3975 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lưới chắn rác | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 88 | Tủ điện loại 500x400x150 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện KT:200x300x150 | Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 48 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 85 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 83,5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 115,6 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 99,2 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 801,2 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.016 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 16 | hộp |
| 104 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V | 4 | bình |
| 105 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 106 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | Hộp |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 20,475 | m3 |
| 109 | Lấp đất móng, đất cấp III | Chương V | 20,475 | m3 |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 70 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Chương V | 35 | m |
| 115 | Bật sắt fi 8 đỡ dây thu sét | Chương V | 20 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,0529 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng, đất cấp III | Chương V | 0,3518 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,7971 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,6036 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,2031 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,243 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9683 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,566 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,0699 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0372 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0939 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0986 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6667 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0181 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,4969 | m3 |
| 22 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 25,2 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,77 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,6429 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0679 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4745 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9533 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2779 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,1769 | 100m2 |
| 31 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,0516 | m2 |
| 32 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,801 | m2 |
| 33 | Quét Flinkote 2 lớp chống thấm mái | Chương V | 202,4008 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,2004 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 231,3 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,552 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,469 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4414 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,69 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,552 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 195,6004 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,2804 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,132 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lưới chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 94,8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 54,8 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V | 1,845 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V | 37 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 15 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 16 | cái |
| 72 | Máy bơm nước ITALY 7M3/H | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 74 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V | 35 | m |
| 75 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 100mm | Chương V | 24 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất về đắp, đất cấp III | Chương V | 3.055,9607 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 30,5596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V | 30,5596 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V | 30,5596 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 27,0439 | 100m3 |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 3,0551 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 305,5125 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 516,875 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 80 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước kè PVC D90 | Chương V | 218,7 | m |
| F | TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2401 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,85 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0544 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4399 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,4463 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 363,356 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 363,356 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 40,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,75 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 48,537 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,6069 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng, đất cấp III | Chương V | 15,873 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,5225 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,5863 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,9388 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,7439 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,133 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5923 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 136 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,04 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,8558 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 2 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi