Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633818-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200607868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục từ kế hoạch năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 16:25:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,344,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Bóc lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang Chương V 90,3022 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 630,4 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 151,24 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 569,6808 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 140,064 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ Chương V 148,35 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 5,7763 m3
8 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V 1,5312 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.468,593 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 967,4898 m2
11 Bóc lớp láng sê nô mái Chương V 100,4974 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V 2 Công
13 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V 1 Công
14 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Chương V 1 Ca máy
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,6088 m3
16 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 21,12 m2
17 Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 40,32 m2
18 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 40,32 m2
19 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 34,56 m2
20 Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 33,87 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 148,35 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 136,8 m2
23 Lan can INOX + lắp đặt Chương V 1.169,05 kg
24 Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.2m + lắp đặt Chương V 1 cái
25 Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.1m + lắp đặt Chương V 1 cái
26 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 60,447 m2
27 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 29,8552 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Chương V 569,6808 m2
29 Quét Flinkote 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 200,9948 m2
30 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 100,4974 m2
31 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 12,672 m2
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 92,928 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 628,223 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,5046 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 734,77 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,354 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 314,9076 m2
38 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,141 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 616,4412 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 742,6556 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.781,6138 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,1073 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,636 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V 16 cái
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 8 cái
46 Lưới chắn rác Chương V 8 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 2 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V 8 cái
50 Tủ điện loại 500x400x150 Chương V 1 cái
51 Tủ điện KT:200x300x150 Chương V 1 Cái
52 Tủ điện kim loại 1MCB Chương V 8 cái
53 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 16 cái
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 7 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 48 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 72 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 100 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 102 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 123,2 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 95,2 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 1.134,1 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.352,5 m
65 Lắp đặt hộp nối Chương V 16 hộp
66 Bình chữa cháy CO2 MT5 Chương V 4 bình
67 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Chương V 2 bình
68 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V 2 cái
69 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 2 Hộp
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,7894 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 178,94 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 3,1949 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 11,0415 m3
5 Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,1018 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,0669 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 21,8757 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 26,8561 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,1896 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,7123 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 37,6488 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,5235 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2265 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,1906 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,3155 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2997 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,8997 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0463 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,7168 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 1,2293 100m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 121,1466 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,9313 m3
23 Xây ốp cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 9,4174 m3
24 Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9158 m3
25 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 42,24 m2
26 Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 24,96 m2
27 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 24,96 m2
28 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 22,08 m2
29 Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 34,449 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Chương V 0,896 tấn
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 0,4224 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,4272 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 86,4 m2
34 Lan can INOX + lắp đặt Chương V 1.148,69 kg
35 Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.2m + lắp đặt Chương V 1 cái
36 Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.1m + lắp đặt Chương V 1 cái
37 Gia công thang sắt Chương V 0,0252 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,54 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,9171 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,638 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,7102 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 69,5968 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3439 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,4783 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,2725 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8133 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,1955 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,1366 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2815 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2071 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2158 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4695 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,1877 tấn
54 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Chương V 2,3847 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Chương V 2,3847 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 232,036 m2
57 Lợp mái tôn dày 0.4ly Chương V 3,4084 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,9628 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,4581 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, chắn nắng Chương V 1,1363 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,376 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 6,57 100m2
63 Bê tông xỉ tôn nền bục giảng, vữa XM M75 Chương V 4,3513 m3
64 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 33,3095 m2
65 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 29,1384 m2
66 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Chương V 558,6845 m2
67 Quét Flinkote 2 lớp chống thấm Chương V 128,2032 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,1016 m2
69 Trát cột trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 125,125 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 497,4601 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 715,0798 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 376,8504 m2
73 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,6064 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 657 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 622,5851 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.786,5366 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,678 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,3975 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V 0,3975 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,015 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Chương V 10 cái
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 10 cái
84 Lưới chắn rác Chương V 10 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe Chương V 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 2 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V 8 cái
88 Tủ điện loại 500x400x150 Chương V 1 cái
89 Tủ điện KT:200x300x150 Chương V 1 Cái
90 Tủ điện kim loại 1MCB Chương V 8 cái
91 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 16 cái
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 7 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 32 cái
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 48 bộ
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 85 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 83,5 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 115,6 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 99,2 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 801,2 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.016 m
103 Lắp đặt hộp nối Chương V 16 hộp
104 Bình chữa cháy CO2 MT5 Chương V 4 bình
105 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Chương V 2 bình
106 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V 2 cái
107 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 2 Hộp
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 20,475 m3
109 Lấp đất móng, đất cấp III Chương V 20,475 m3
110 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 5 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 5 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 12 cọc
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 70 m
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm Chương V 35 m
115 Bật sắt fi 8 đỡ dây thu sét Chương V 20 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,0529 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,252 m3
3 Lấp đất móng, đất cấp III Chương V 0,3518 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1581 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,7971 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,6036 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,2031 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,243 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9683 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 12 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,566 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,0699 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0372 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0939 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0986 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6667 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,0394 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0303 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,4609 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0181 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 34,4969 m3
22 Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 25,2 m2
23 Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 4,32 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,77 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,6429 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0679 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4745 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9533 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2779 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,1769 100m2
31 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,0516 m2
32 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 67,801 m2
33 Quét Flinkote 2 lớp chống thấm mái Chương V 202,4008 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 101,2004 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường,gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 231,3 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 107,552 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,469 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 16,4414 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 117,69 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 107,552 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 195,6004 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,2804 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,132 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,01 100m
46 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
47 Lưới chắn rác Chương V 4 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 94,8 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 54,8 m
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 1 cái
53 Tủ điện kim loại 1MCB Chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Chương V 0,36 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Chương V 4 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Chương V 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Chương V 1,845 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Chương V 40 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Chương V 7 cái
60 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Chương V 37 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 15 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 15 bộ
65 Lắp đặt gương soi Chương V 15 cái
66 Lắp đặt kệ kính Chương V 15 cái
67 Lắp đặt giá treo Chương V 15 cái
68 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 Chương V 6 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 16 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 16 cái
71 Lắp đặt hộp đựng Chương V 16 cái
72 Máy bơm nước ITALY 7M3/H Chương V 1 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 2 bể
74 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương V 35 m
75 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I Chương V 15 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V 0,5 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Chương V 0,4 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,7 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 28 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V 12 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 1,15 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 50 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V 30 cái
85 Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 100mm Chương V 24 cái
D SAN NỀN
1 Mua đất về đắp, đất cấp III Chương V 3.055,9607 m3
2 Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 30,5596 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Chương V 30,5596 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III Chương V 30,5596 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 27,0439 100m3
E KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 3,0551 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 305,5125 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 516,875 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 80 m3
5 Ống thoát nước kè PVC D90 Chương V 218,7 m
F TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 19,2401 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,85 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0544 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4399 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Chương V 0,4463 100m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 363,356 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 363,356 m2
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 40,75 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 40,75 m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 48,537 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,6069 m3
3 Lấp đất móng, đất cấp III Chương V 15,873 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,5225 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,5863 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,9388 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,7439 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,133 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,5923 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,4144 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 136 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,04 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 123,8558 m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Chương V 4 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Chương V 2 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->