Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626622-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200561586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới) + vốn dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 09:20:00 đến ngày 2020-06-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,786,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BÊN DƯỚI
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC 3,8318 100m3
2 Đắp trả đất lại cho hố ga, độ chặt K=0,95 Theo TKBVTC 1,7259 100m3
3 Bêtông lót M150, đá 4x6 Theo TKBVTC 10,228 m3
4 Ván khuôn thép thi công hố ga Theo TKBVTC 6,0483 100m2
5 Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 78,0241 m3
6 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 1,8209 tấn
7 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 0,2528 tấn
B PHẦN BÊN TRÊN
C ĐÀ HẦM
1 Bêtông M200 đá 1x2 Theo TKBVTC 6,063 m3
2 Ván khuôn thép Theo TKBVTC 0,688 100m2
3 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 0,2568 tấn
4 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 0,8782 tấn
5 Thép hình viền cạnh đà hầm Theo TKBVTC 1,1703 tấn
6 Lắp đặt đà hầm ga Theo TKBVTC 43 cái
D NẮP HỐ GA
1 Bê tông tấm đan M200 Theo TKBVTC 3,483 m3
2 Thép hình viền cạnh nắp đan Theo TKBVTC 1,1703 tấn
3 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 0,8731 tấn
4 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 0,0229 tấn
5 Lắp đặt nắp đan hố ga Theo TKBVTC 43 cái
E CỐNG
1 Đào đất, đất cấp II Theo TKBVTC 8,0808 100m3
2 Đắp đất tận dụng K95 Theo TKBVTC 7,5925 100m3
3 Đắp đất CPĐD đến cao độ tự nhiên Theo TKBVTC 0,746 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo TKBVTC 2,5943 100m3
5 Bêtông lót M150, đá 1x2 Theo TKBVTC 16,956 m3
6 Bêtông móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 12,444 m3
7 Cát đệm Theo TKBVTC 10,236 m3
F GỐI CỐNG
1 Vữa XM mối nối cống M75 dày 2cm Theo TKBVTC 7,2886 m2
2 Cốt thép gối cống Theo TKBVTC 0,8362 tấn
3 Lắp đặt ván khuôn thép (đúc sẳn) Theo TKBVTC 1,0759 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 (đúc sẳn) Theo TKBVTC 16,164 m3
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Theo TKBVTC 300 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Theo TKBVTC 84 cái
G ỐNG CỐNG
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 46 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 104 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 10 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Theo TKBVTC 32 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo TKBVTC 117 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo TKBVTC 33 mối nối
H Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD)
1 Chi phí chung Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->