Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa nhỏ tại KBNN Thường Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa nhỏ tại KBNN Thường Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ của KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:51:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 230,38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 75,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.406,0845 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,907 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 372,4432 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 226,578 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 66,1932 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 66,1932 | m3 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 145,3868 | m2 |
| 13 | Bả vào trần thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 145,3868 | m2 |
| 14 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 145,3868 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 943,7484 | m2 |
| 16 | Bả vào tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 202,7494 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 202,7494 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 810,9976 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 448,5981 | m2 |
| 20 | Sơn PU lại cửa gỗ hiện trạng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 245,1706 | m2 |
| 22 | Làm lớp màng chống thấm cho WC | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36,8408 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn Ceramic 300x300mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,9332 | m2 |
| 24 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 100 gạch Granite (cắt từ gạch 600x600) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,858 | m2 |
| 26 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,762 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,3394 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực, kính dày 12ly (bao gồm cả phụ kiện đầy đủ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,06 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở, kính 6,38 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,175 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở, kính 6,38 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), cửa cánh trượt, kính 6,38 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 102,465 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ cánh lật, khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), kính 2 lớp dày 5 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 33 | Sửa chữa, bổ sung lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (bao gồm cả sơn 3 nước) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 129,975 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 35 | Mô tơ cho cửa cuốn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,2672 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều ( mặt, hạt đế ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều ( mặt, hạt đế ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều ( mặt, hạt đế ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt trần 220V-80W sải cánh 1200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt thông gió âm trần 500m3/h | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đèn downlight âm trần | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đèn sát trần chụp bán cầu mờ D380 COMPACT 32W(trọn bộ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đèn huỳnh quang 600x600 3x18W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt LED dây | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17 | md |
| 10 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Cút vuông PPR, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút ren PPR D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Măng sông PPR, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PPR, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chếch PPR, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR, D50/20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê ren PRR D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Côn thu PPR, D50/20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van xoay chiều, D50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van xoay chiều, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống U.PVC -D110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Ống U.PVC -D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 20 | Ống U.PVC -D60mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Ống U.PVC -D42mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Cút nhựa 135, D110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Cút nhựa 135, D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 24 | Tê nhựa 45 D110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Tê nhựa 45 D90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Tê nhựa 45 D60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn thu D90/42 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Côn thu D110/60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Côn thu D110/90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Côn thu D90/60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút nhựa vuông D60mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cút nhựa vuông D42mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 33 | Chụp thông hơi D60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt ống D110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Nút bịt ống D90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Nút bịt ống D42 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Phễu thu, D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cầu thu mưa D90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, d110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, d90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, d60mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, d42mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Xí bệt INAX C-504VAN hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Vòi xịt vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Van góc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | LAVABO L-298V và chân chậu L-298VC hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Vòi LAVABO LFV-222S hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Gương soi KF-5075VA hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Chậu tiểu nam INAX U431VR hoặc tương đương (gồm cả van xã) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (hoặc tương đương) VB50 (cả van xã) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Bể nước Inox dung tích bể 3m3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| D | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5247 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,9695 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 623,1758 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 189,3598 | m2 |
| 8 | Làm vệ sinh nền bị mốc để lát mới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,7876 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39,4599 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39,4599 | m3 |
| 11 | Tôn nền bằng cát | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,2796 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,963 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bếp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 67,473 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 29,064 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly, dài bất kỳ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7907 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,22 | md |
| 23 | Máng tôn hứng nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,22 | md |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,0604 | m2 |
| 25 | Bả vào trần thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,0604 | m2 |
| 26 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,0604 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 258,1788 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 461,382 | m2 |
| 29 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 78,1456 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 186,6408 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,6902 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 100 (cắt từ gạch 500x500) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,686 | m2 |
| 33 | Ốp tường bếp bằng gạch ceramic 300x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,178 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,886 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở, kính 6,38 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), cửa cánh trượt, kính 6,38 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ cánh lật, khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), kính 2 lớp dày 5 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 38 | Sửa chữa, bổ sung , lắp dựng, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (bao gồm cả sơn 3 nước) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt, hạt đế) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tủ điện đế nhựa chứa 2-5 modun | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bảng điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn huỳnh quang 2x1200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Automat 20A-1P-250V-6KA | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR d20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cút vuông PPR, D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút vuông PPR D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê ren PPR D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút ren PPR D20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống U.PVC -D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Chếch nhựa, D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút vuông nhựa, D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh sạch lớp rêu mốc trên sân hiện trạng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | m2 |
| 2 | Láng nền sân không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | m2 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,596 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,808 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,2548 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 62,0628 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 46,0204 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở, kính 6,38 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép Gmartwindow (hoặc tương đương), cửa cánh trượt, kính 6,38 ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,52 | m2 |
| I | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,8477 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,0172 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,0172 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 6 | Xây tường rào thoáng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4245 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,027 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,1347 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường rào bằng gạch thẻ màu xám | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granite vào cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,5678 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,974 | m2 |
| 12 | Sơn cột, giằng, phào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,9747 | m2 |
| 13 | Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp 25x50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,0725 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,0725 | m2 |
| 15 | Sơn rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,0725 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cổng chính + cổng phụ (bao gồm cả mô tơ và phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng khung hộp đèn trên trụ cổng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x6mm2) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 19 | Ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 20 | Bóng đèn tường rào + chụp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi