Gói thầu: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618959-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 17:00:00 đến ngày 2020-06-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | gốc |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,485 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,676 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,018 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, Ø≤10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, Ø≤18 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,354 | tấn |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 dày >30cm, vữa XM 75# | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,296 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều dày ≤30, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,887 | m3 |
| 15 | Bê tông, giằng móng đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,107 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,311 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, Ø≤10, h≤4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, Ø≤18, h≤4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 19 | Đắp nền bằng đất thừa đắp đất hố móng, độ chặt K=0.90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0.90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột s≤0.1m², h≤4m, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,862 | m3 |
| 22 | Bê tông cột s≤0.1m², h≤16m, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,747 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤10, h≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤18, h≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,905 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,346 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤10, h≤4m (tầng 2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤18, h≤4m (tầng 2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,558 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤10, h≤16m (tầng mái) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤18, h≤16m (tầng mái) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,927 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,472 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn, mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn Ø≤10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,531 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, Ø≤10, h≤4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, Ø>10, h≤4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 39 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, dày ≤30, VXM75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ôvăng đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,885 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ôvăng, giằng lan can Ø≤10, h≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ôvăng, giằng lan can Ø>10, h≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 44 | GC cửa đi panô gỗ kiền kiền, lắp dựng cửa vào khuôn tầng 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,934 | 1m2 |
| 45 | GC cửa sổ panô gỗ kiền kiền, lắp dựng cửa vào khuôn tầng 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,892 | 1m2 |
| 46 | GC cửa đi panô gỗ kiền kiền, lắp dựng cửa vào khuôn tầng 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,934 | 1m2 |
| 47 | GC cửa sổ panô gỗ kiền kiền, lắp dựng cửa vào khuôn tầng 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,892 | 1m2 |
| 48 | GCLĐ phụ kiện cửa đi (lề, chốt, móc khóa,..) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 49 | GCLĐ phụ kiện cửa sổ (lề, chốt,..) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 50 | GC khuôn ngoại 130x60 gỗ kiền kiền , lắp dựng khung ngoại vào tường tầng 1, tầng 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 330,54 | 1md |
| 51 | GC khuôn ngoại 130x40 gỗ kiền kiền , lắp dựng khung ngoại vào tường tầng 1, tầng 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 201,92 | 1md |
| 52 | GCLD chỉ bao khuôn ngoại gỗ kiền kiền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 307,08 | 1md |
| 53 | SXLD hoa sắt bảo vệ sắt hộp 14x14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,996 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,7984 | 1m2 |
| 55 | GCLD vách ngăn, cửa bằng tấm compact HPL dày 12mm có phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 56 | Xây tường gạch không nung gạch ống 6 lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, dày ≤30, h≤4m, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,553 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung ống 6 lỗ 95x135x190, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung gạch ống 6 lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, dày ≤30, h≤16m, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,362 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung ống 6 lỗ 95x135x190, dày ≤10, h≤16m, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,877 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ tráng kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,866 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ tráng kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,866 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,683 | 100m2 |
| 63 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 250x400, tầng 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,813 | m2 |
| 64 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 250x400, tầng 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70,11 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1cm, VXM75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 368,11 | m2 |
| 66 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng SiKa quét 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 124,23 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ VXM75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 128,35 | m |
| 68 | Trát tường gạch ống, tường ngoài dày 1.5cm, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 687,487 | m2 |
| 69 | Trát tường gạch ống, tường trong dày 1.5cm, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.093,08 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM50 bồn hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,366 | m2 |
| 71 | Trát má cửa dày 1.5cm, VXM75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,92 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 402,021 | m2 |
| 73 | Trát trần VXM75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 639,985 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm giằng VXM75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 334,58 | m2 |
| 75 | Ốp gạch tường bồn hoa trang trí bằng gạch đất nung đỏ 60x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,337 | m2 |
| 76 | Lát đá Granit tự nhiên đen bệ để chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,464 | m2 |
| 78 | Lát đá tự nhiên cầu thang, bậc cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,24 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 614,458 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, kích thước gạch granit 120x600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,756 | m2 |
| 81 | Lát nền khu vệ sinh: gạch Granit 400x400 chống trượt khu vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,28 | m2 |
| 82 | LĐ ống nhựa miệng bát thoát nước mái, dán keo Ø60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,136 | 100m |
| 83 | Lắp đặt giỏ chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | SXGC lắp dựng trần Lambri gỗ dày 1cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,73 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong 1 lót 2 phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.258,419 | m2 |
| 86 | Sơn vôi ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 687,487 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,512 | 100m2 |
| 88 | Ổ khóa, móc khóa cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 89 | SXLD ống inox D60 lan can, cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,01 | m |
| 90 | SXLD ống inox D25 lan can, cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,9 | m |
| 91 | Phá dỡ lan can khối nhà cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 92 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 380,156 | m2 |
| 93 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 592 | Cái |
| 94 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 95 | Cửa thăm mái bằng khung thép V50 dày 2mm, tôn phẵng dày 1,5mm+sơn, lề, chốt hoàn chỉnh (900x800) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, cấp đất I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,663 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0.85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,045 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M50 bể tự hoại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 55x90x190, dày ≤30, h≤4m, VXM75 bể tự hoại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75, bể tự hoại, lần 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, VXM75, bể tự hoại, lần 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 8 | BTĐS tấm đan đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤250kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ BTĐS tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Bồn tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu INOX | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 10 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 13 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø27/Ø21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø34/27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø42/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø34/Ø27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø42/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø90/Ø60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø114/Ø90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1.0m³ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc Ø60,Ø114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van Ø42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Dây dẫn 1x1.5mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.240 | m |
| 15 | Dây dẫn 1x2.5mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 920 | m |
| 16 | Dây dẫn 1x4mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Dây dẫn 1x6mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Dây dẫn 2x10mm² | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Hộp điện, mặt nạ che ổ cắm, công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 127 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa+ phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Kéo dây chống sét bằng đồng trần M25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,96 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,96 | m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đóng giếng độ sâu 12m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kẹp đồng d25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Con |
| 9 | Hố ga đầu cọc 300x300x650+nắp đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kẹp nối cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu cọc đồng M25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 + bao gồm giá treo bình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MTFZ8 + bao gồm giá treo bình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi