Gói thầu: Gói thầu số 674NH00049: Khôi phục, cải tạo đường Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674NH00049: Khôi phục, cải tạo đường Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:33:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,713,003,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.746,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.517,78 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.363,47 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 908,98 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.218,59 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.544,9 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 683,058 | m3 |
| 4 | Lớp đá thải 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.544,9 | m2 |
| C | Vuốt BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200# dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 150,86 | m3 |
| 2 | Bù vênh bằng đá thải dầy TB5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 150,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, đầm K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m3 |
| D | Xử lý mặt cũ bị vỡ | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 151,725 | m3 |
| 2 | Lớp đá thải 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.011,5 | m2 |
| E | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m (2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5.496 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,74 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,65 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,45 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 284,28 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D60, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71 | CK |
| 9 | Mối nối cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61 | mối nối |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 210,32 | m3 |
| 11 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,68 | m3 |
| 12 | Đá xô bồ dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,9 | m2 |
| 13 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| F | Dàn van cống D600 | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,49 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 278,46 | Kg |
| 4 | Cốt thép D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,67 | Kg |
| 5 | Cốt thép D<=10mm cánh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,11 | Kg |
| 6 | Sản suất thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 275,58 | Kg |
| 7 | Sản suất thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 268,83 | Kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 544,41 | Kg |
| 9 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | tấm |
| G | Hố ga KT (1,56x2,66)m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200#, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,46 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ tường hố ga VXMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,43 | m3 |
| 5 | Trát hố ga XMMM100#, dầy 2,0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,77 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,67 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,7 | Kg |
| 9 | Bê tông mũ ga M150#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tấm |
| H | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m (2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.110 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,22 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,83 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,25 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,4 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D1000, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m |
| 9 | Mối nối cống D1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | mối nối |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1 | m2 |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,96 | m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,55 | m3 |
| 13 | Đá xô bồ dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5 | m2 |
| 14 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| I | Dàn van cống D1000 | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,45 | Kg |
| 4 | Cốt thép D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,91 | Kg |
| 5 | Cốt thép D<=10mm cánh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,58 | Kg |
| 6 | Sản suất thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,52 | Kg |
| 7 | Sản suất thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,01 | Kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,53 | Kg |
| 9 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tấm |
| 11 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,18 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,95 | md |
| J | Sửa chữa cầu bản | |||
| 1 | Bê tông tường bên M250#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường bên: CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 277,4 | Kg |
| 3 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,33 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,47 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 187,63 | Kg |
| 7 | Cốt thép lan can: CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,86 | Kg |
| 8 | Cốt thép lớp phủ: : D<= 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,22 | Kg |
| 9 | Bê tông M250#, đá 1x2 bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m3 |
| 10 | Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 290,21 | Kg |
| 11 | Cốt thép CB-240T: D<=10 bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,6 | Kg |
| 12 | Lắp đặt bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | tấm |
| 13 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m3 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm lan van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,6 | Kg |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt lan can thép : | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,15 | Kg |
| 16 | Thép vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,06 | Kg |
| 17 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,49 | Kg |
| 18 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,15 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,79 | m3 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác 70x70x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Biển |
| 2 | Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Biển |
| 3 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 357 | cái |
| L | Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | |||
| 1 | chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi