Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:02:00 đến ngày 2020-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Bể chứa nước + trụ vòi nhánh 1 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,47 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,19 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m2 |
| 13 | Cát thạch anh vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Cuội sỏi lọc D5-10mm, D10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4632 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 17 | Cút thu từ D50 =>D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống thép tráng kẽm D32 A1 độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 19 | Ống HDPE D65 PN6 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D50 A1 độ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 22 | Van gạt D20 vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Góc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,04 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,04 | m3 |
| 27 | Đầu nối thẳng ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,469 | 100m |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 42 | Ống nước tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 43 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cút nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 66 | Ống nước tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 67 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cút nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 82 | ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 83 | Cút 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 84 | Van khóa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 85 | Tê thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 86 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 87 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 88 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m3 |
| 89 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| C | Bể chứa nước + trụ vòi nhánh 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Van ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Tuyến ống nguồn chính | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,83 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | 100m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 12 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | Thu D50=>D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 28 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Van thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | Khâu nối nhựa PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | Tuyến ống nguồn 02 | |||
| 1 | ĐẦU NGUỒN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D80 M dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50 M dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m |
| 12 | Van khóa thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 13 | BỂ CHỨA (SỬA CHỮA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m2 |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D80 M dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 29 | BỂ LỌC + ÁP LỰC (SỬA CHỮA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5578 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 40 | Cát vàng làm vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 41 | Sỏi làm vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D80 M dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m |
| 43 | Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D50 M dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 45 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 46 | ĐƯỜNG ỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,62 | m3 |
| 48 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,4 | m3 |
| 49 | Măng sông nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,762 | 100m |
| 51 | HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 59 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Van thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 64 | Khâu nối nhựa PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | BỂ CHỨA 20M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 79 | Ống nước tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 80 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi