Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622804-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200616902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:02:00 đến ngày 2020-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B Bể chứa nước + trụ vòi nhánh 1
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,47 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,19 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m2
13 Cát thạch anh vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
14 Cuội sỏi lọc D5-10mm, D10-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4632 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1647 100m2
17 Cút thu từ D50 =>D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Ống thép tráng kẽm D32 A1 độ dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
19 Ống HDPE D65 PN6 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m
20 Ống thép tráng kẽm D50 A1 độ dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m
21 Ống thép tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
22 Van gạt D20 vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Góc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,04 m3
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,04 m3
27 Đầu nối thẳng ống HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,469 100m
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,17 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,59 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3278 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
42 Ống nước tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
43 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Cút nối D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Cút nối D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 m3
57 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1 m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2445 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
66 Ống nước tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
67 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Cút nối D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Cút nối D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
77 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1336 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
82 ống thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
83 Cút 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
84 Van khóa đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
85 Tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
86 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
87 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
88 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 m3
89 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m3
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 100m
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
C Bể chứa nước + trụ vòi nhánh 1
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
10 Van ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Van ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Tuyến ống nguồn chính
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,83 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,39 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475 100m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
12 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Cút 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
18 Thu D50=>D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Cút ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1092 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 tấn
28 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Van thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
31 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
33 Khâu nối nhựa PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E Tuyến ống nguồn 02
1 ĐẦU NGUỒN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,35 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
10 Ống thép tráng kẽm D80 M dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,35 m
11 Ống thép tráng kẽm D50 M dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m
12 Van khóa thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
13 BỂ CHỨA (SỬA CHỮA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1984 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 100m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m2
28 Ống thép tráng kẽm D80 M dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
29 BỂ LỌC + ÁP LỰC (SỬA CHỮA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,04 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,79 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5578 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m2
40 Cát vàng làm vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
41 Sỏi làm vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
42 Ống thép tráng kẽm D80 M dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m
43 Van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
44 Ống thép tráng kẽm D50 M dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
45 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
46 ĐƯỜNG ỐNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
47 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,62 m3
48 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,4 m3
49 Măng sông nối ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,762 100m
51 HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
59 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Van thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
64 Khâu nối nhựa PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 BỂ CHỨA 20M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,59 m3
70 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m2
71 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
76 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3278 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
79 Ống nước tráng kẽm D20 A1 độ dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
80 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Cút nối D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Cút nối D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->