Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 21:12:00 đến ngày 2020-06-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mái che bể bơi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 13,608 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,536 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,546 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 43,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống fi 140 dày 4,5mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 201,6 | kg |
| 7 | Lắp cột bằng thép hình fi 140 dày 4,5mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 201,6 | kg |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.190,3352 | kg |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.190,3352 | kg |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.347,1881 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.347,1881 | kg |
| 12 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,45mm có ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 327,364 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Expo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 129,8739 | 1m2 |
| B | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 59,229 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá phá dỡ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 59,229 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 59,229 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 99,927 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 33,309 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,33 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 60,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,8775 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,6375 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3.090,8 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 781,3 | kg |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,0457 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8,7362 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 18,8103 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 66,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 223,5035 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 146,3395 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,9203 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 58,4156 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 96,0895 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 642,1495 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 161,367 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 251,25 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 912,1695 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa cổng thép mạ kẽm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 285,9347 | kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 285,9347 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Expo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 17,3045 | 1m2 |
| 28 | Ốp gạch thẻ Hạ Long bồn hoa màu đỏ hở mạch 0,5cm (mặt ngoài hàng rào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,784 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 306,1 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 306,1 | m2 |
| C | Nhà vệ sinh học sinh (Phần Xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,884 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,0916 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8,6587 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,7231 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,938 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,872 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,708 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,0129 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,4301 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,5227 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6,2639 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,036 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,2642 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,88 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 66,272 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,642 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,528 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,9763 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8,8368 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 187,3 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,5 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3 | cái |
| 24 | Đắp nền móng tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,771 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 5,0043 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát 2 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 39,75 | m2 |
| 27 | Trát keo xi măng nguyên chất thành và đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 32,795 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,735 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 36,92 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,642 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,5095 | m3 |
| 32 | Xây móng bậc cấp gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,1259 | m3 |
| 33 | Lát gạch bậc tam cấp Gạch Hạ Long 300x300 XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,753 | m2 |
| 34 | Ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 70x140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,512 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,57 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở Lật nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,12 | m2 |
| 37 | Hệ vách ngăn và cửa dùng tấm compact HPL loại 1 màu ghi dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm (gia công theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 28,49 | m2 |
| 38 | Máng tiểu bằng tấm Inox sus304 khung đỡ bằng thanh Inox hộp 20x40x1,2 (gia công theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,133 | m2 |
| 39 | Sản xuất hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 417,9654 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 417,9654 | kg |
| 41 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm có ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 47,73 | m2 |
| 42 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,225 | m2 |
| 43 | Lợp úp bờ ngói bò 3V/1m, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,8 | m |
| 44 | Trần tôn lạnh màu vân gỗ dày 0,25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 30,6 | m2 |
| 45 | Quét Filinkote chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,642 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 30,6 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 110 | m2 |
| 48 | Lắp đặt vòi tè thoát nước ĐK 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,6 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 30,6 | m |
| 50 | Trát tường móng kẻ roăng giả đá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,22 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước nguyên chất vào tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,22 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 96,7333 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 261,7 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 550,3 | kg |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 123,475 | m2 |
| D | Nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm xoắn mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| E | Nhà vệ sinh học sinh (Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng ĐK21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi INAX GL-285V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt INAX C-333V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi ngoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa+van xả kiệt fi 27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu hẹp fi50x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu hẹp fi76x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Máy bơm nước Việt Nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| F | Nhà vệ sinh giáo viên (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,884 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6,9866 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,2903 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,9791 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,938 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,427 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6,084 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,0945 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,243 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,9109 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,036 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,1172 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,68 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 56,916 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,172 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 0,528 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,9763 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 8,8368 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 187,3 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,5 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3 | cái |
| 24 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,9233 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát 2 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 39,75 | m2 |
| 27 | Trát keo xi măng nguyên chất thành và đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 32,795 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,605 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 30,096 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,172 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,5466 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,1259 | m3 |
| 33 | Lát gạch bậc tam cấp Gạch Hạ Long 300x300, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,753 | m2 |
| 34 | Ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 70x140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,512 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,57 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh mở hất nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,64 | m2 |
| 37 | Hệ vách ngăn và cửa dùng tấm compact HPL loại 1 màu ghi dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm (gia công theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 19,94 | m2 |
| 38 | Sản xuất hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 330,3877 | kg |
| 39 | Lắp dựng hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 330,3877 | kg |
| 40 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm có ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 36,63 | m2 |
| 41 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,475 | m2 |
| 42 | Lợp úp bờ ngói bò 3V/1m, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 14,8 | m |
| 43 | Trần tôn lạnh màu vân gỗ dày 0,25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 22,95 | m2 |
| 44 | Quét Filinkote chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 11,172 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 22,95 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 93,83 | m2 |
| 47 | Lắp đặt vòi tè thoát nước ĐK 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,6 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 27,6 | m |
| 49 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,27 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước nguyên chất vào tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10,27 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 75,22 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 234,2 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 514,7 | kg |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 98,992 | m2 |
| G | Nhà vệ sinh giáo viên (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm xoắn mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| H | Nhà vệ sinh giáo viên (Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng ĐK21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi INAX GL-285V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt INAX C-333V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi ngoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa+van xả kiệt fi 27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu hẹp fi50x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu hẹp fi76x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm nước Việt Nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1 | cái |
| I | Cải tạo bồn hoa, kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bó vỉa bồn hoa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,7905 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,825 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,275 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,15 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 4,596 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 42,13 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ Hạ Long bồn hoa màu đỏ hở mạch 0,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 33,704 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 9,88 | m3 |
| J | Tháo dỡ nhà cấp 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 21,6298 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 32,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 69,1022 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 123,132 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 123,132 | m3 |
| K | Sân bê tông và đường chạy KV lẻ | |||
| 1 | Đắp nền đất biên hòa bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 89 | m3 |
| 2 | Lót bạt sọc chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 281,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 dày 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 33,816 | m3 |
| 4 | Kẻ roăng rộng 2 cm nhồi cát trộn bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 52 | m |
| 5 | Lát nền sân kích thước gạch ganitô 400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 281,8 | m2 |
| L | Cổng, hàng rào KV lẻ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật<br/>đối với gói thầu (E-HSMT) | 25,8703 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá phá dỡ đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch đá phá dỡ đi đổ tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 25,87 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 22,972 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,6573 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,2714 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 13,2624 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,697 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 3,77 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1.038 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 181,8 | kg |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 1,6193 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 2,4332 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 6,6643 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 16,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 64,436 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 54,702 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 7,3676 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 12,3457 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 43,65 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 164,61 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 63,084 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 102,7 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 279,194 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa cổng thép mạ kẽm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 231,7508 | kg |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 231,7508 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Expo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu (E-HSMT) | 13,871 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi