Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:32:00 đến ngày 2020-06-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,657,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC :NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 310,4006 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0255 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,8123 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,64 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,61 | m2 |
| 8 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 401,674 | m2 |
| 9 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 736,626 | m2 |
| 10 | Diện tích trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 341,5086 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 281,1718 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 515,6382 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 239,056 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,5022 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,9878 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,4526 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa sắt xếp khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,934 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 336,056 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật chương V | 336,056 | m2 |
| 20 | Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,086 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện tại | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | công |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,544 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,544 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,544 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | lỗ |
| 27 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6 | lọ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3389 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1722 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1438 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1845 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4267 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3508 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,0309 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4021 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6164 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,2469 | m3 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | lỗ |
| 41 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lọ |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2647 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0723 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1056 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6428 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,7321 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2735 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3441 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 267,0782 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 762,3699 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,05 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 342,6626 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,546 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.041,8227 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 548,25 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch Sika (2 lần) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,9368 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,9368 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,5 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,5408 | m2 |
| 63 | Khung inox 304 hộp 20x20x2 đỡ bệ bàn đá rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,192 | m2 |
| 65 | Vách ngăn Composite ngăn nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,591 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3899 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,5356 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,5356 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6411 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,288 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,288 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7425 | m3 |
| 73 | Mài bậc granito cũ bằng máy mài | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,984 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,834 | m2 |
| 75 | Cạo rỉ các kết cấu thép, đánh ráp lan can cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6816 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1156 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1948 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1948 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 80x60mm, sơn vecni | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,268 | md |
| 80 | Đổ bù bê tông vá lỗ lên mái hiện trạng 600x600 trát sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,7 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,57 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở cánh trượt, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,88 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,63 | m2 |
| 88 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,2 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1637 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,09 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,09 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500,92 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm bằng gạch lá nem màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,3 | m2 |
| 94 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,4804 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,4804 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m2 |
| 97 | Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0418 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2059 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1224 | m3 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7467 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7467 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,3552 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5883 | 100m2 |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4836 | m2 |
| 109 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 111 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | lỗ |
| 112 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | lọ |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0555 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2335 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0626 | tấn |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,9968 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,9968 | m2 |
| 119 | Sản xuất hệ khung thép hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0147 | tấn |
| 120 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hệ khung thép hộp 50x100x2mm đỡ lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0147 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,57 | m2 |
| 122 | Cung cấp Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn ASL - 150 của Austrong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | md |
| 123 | Nắp bịt đầu lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 124 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,256 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0074 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5536 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 756,502 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,13 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,8436 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 475,4204 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 282,1735 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.510,2827 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 658,4048 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 1m |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 294,3208 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0935 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,7921 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2699 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,7925 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | công |
| 18 | Mài bậc granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2486 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2316 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,0495 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,0495 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,0495 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 756,502 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,76 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,76 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,8436 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 475,4204 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 282,1735 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 572,812 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.525,313 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,9716 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2316 | m2 |
| 33 | Đánh ráp bề mặt tay vịn lan can gỗ cầu thang, đánh mới vecni | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,924 | md |
| 34 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,494 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,494 | m2 |
| 36 | Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,04 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0349 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3434 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,152 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,7568 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,9088 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3562 | tấn |
| 44 | Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | bộ |
| 45 | Vít nở M6 giữ khung | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,808 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,7096 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,4811 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2441 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2441 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,56 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3936 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4396 | m2 |
| 56 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,265 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2283 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1939 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1352 | tấn |
| 61 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8526 | m3 |
| 62 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7626 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7626 | m2 |
| 64 | Rải sỏi nền bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8526 | m2 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2935 | m3 |
| 67 | Trát tường chi tiết bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,892 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,892 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9428 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,823 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.352,416 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0483 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,74 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 242,9949 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 769,8076 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 412,0301 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.363,2058 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 961,4036 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,22 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9007 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,4186 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 1m |
| 16 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,746 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7147 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2374 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | công |
| 21 | Mài bậc granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2486 | m2 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,236 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,4016 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,4016 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.352,416 | m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,068 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,908 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,908 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9698 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,34 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,2968 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,34 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,34 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 242,9949 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 769,8076 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 412,0301 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 809,983 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.939,459 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7329 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,4658 | m3 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,9716 | m2 |
| 42 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7147 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7147 | m2 |
| 44 | Đục vữa quanh cổ ống để chống thấm, quấn băng chương nở sau đó trộn hỗn hợp vữa xi măng và sika latex | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | ống |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2551 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,0542 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,0542 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1457 | tấn |
| 49 | Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 340 | bộ |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,192 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,8592 | m2 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4133 | m3 |
| 53 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,632 | m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1448 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,632 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4396 | m2 |
| 59 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,1149 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5698 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 264,8946 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,9084 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6485 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,36 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1089 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,9997 | m3 |
| 68 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0082 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 158,481 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 158,481 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 306,3508 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0351 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,86 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 275,4 | m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,2792 | m3 |
| 76 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2787 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 208,259 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 470,7802 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 470,7802 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 384,6139 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5441 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,28 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,3861 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 199,0521 | m3 |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,051 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 440,286 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 440,286 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,4096 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1047 | tấn |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9776 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,0397 | m3 |
| 95 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,2553 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,2553 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,5429 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4646 | tấn |
| 100 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,376 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,376 | m3 |
| 103 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,9 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6832 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6832 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6832 | m3 |
| 107 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,3382 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2132 | tấn |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1774 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3 | m |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9205 | m3 |
| 113 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9075 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9075 | m3 |
| 116 | Phá dỡ cổng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,16 | m2 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1864 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5388 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,7252 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,7252 | m3 |
| 121 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 792,085 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5737 | tấn |
| 123 | Di chuyển cột điện khu vực cổng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ D - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,0806 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2815 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2131 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4633 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7518 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7518 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,75 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,7772 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5199 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0068 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,9193 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5777 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1489 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9079 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,4289 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6336 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,757 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2958 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0835 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1463 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1463 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1463 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3799 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,921 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5803 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8369 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,477 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,698 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,4262 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5415 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5451 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9805 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,4923 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165,4956 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4329 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,129 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8628 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2356 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7144 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2118 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7641 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 234,9385 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8773 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8199 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 594,7244 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.610,0941 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 452,492 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 557,57 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.625,75 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.245,9061 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 594,7244 | m2 |
| 61 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,5988 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8069 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8069 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,3063 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4113 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4113 | m2 |
| 67 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4113 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0177 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5088 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9242 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,0935 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,3532 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,3532 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,943 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,152 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,152 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,3161 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1502 | tấn |
| 80 | Sản xuất lan can sắt cầu thang bằng thép lập là 30x3mm bắt vít bản mã vào bậc thang, tay vịn thép tròn D42x2mm sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1324 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1324 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1324 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 80x60mm, sơn vecni | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,484 | md |
| 84 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,46 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,93 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 3 cánh cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,77 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,608 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 242,773 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 386,491 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi chống cháy 2 cánh mở, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt minit-board dày 38mm, bản lề chống chát chịu tải nặng Multec sus304, kèm bộ đóng cửa thủy lực tự động Multec hai tốc độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4445 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3757 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,7947 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.028,6962 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,1 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,1 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 426,3 | m2 |
| 102 | Trải thảm mặt sàn tập luyện bằng tấm Vinyl | Mô tả kỹ thuật chương V | 373 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2282 | m3 |
| 104 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9107 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7007 | m3 |
| 106 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,91 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,252 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,252 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt cửa xếp inox bảo vệ thang tời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 110 | Sản xuất hệ khung thép hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0292 | tấn |
| 111 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0292 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,57 | m2 |
| 113 | Cung cấp Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn ASL - 150 của Austrong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,947 | md |
| 114 | Nắp bịt đầu lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | cái |
| 115 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp dựng logo thể thao 5 vòng tròn + chữ cắt "Nhà thể chất" bằng nhựa Mika màu đỏ cao 300, dày 30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 121 | Vẽ hình lên tường gạch theo phối cảnh, kích thước 800x800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 122 | Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,64 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,64 | m2 |
| 124 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3944 | tấn |
| 125 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3944 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,5012 | m2 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2232 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2232 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,5271 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1606 | 100m2 |
| 131 | Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,016 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,94 | m2 |
| 133 | Làm trần bằng trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,94 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,97 | m2 |
| 135 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,4776 | m2 |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,064 | m2 |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,2309 | m2 |
| 140 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,995 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,995 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,799 | m2 |
| 143 | Ốp tấm nhôm Aluminium vào khung thép hộp mái sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,818 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7237 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2817 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ C XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,907 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,868 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,284 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1815 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7154 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3436 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3436 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,645 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 184 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4909 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6216 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6096 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8036 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,429 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8083 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4081 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,9218 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4726 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1923 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4691 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1584 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1584 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1584 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7378 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,0652 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3185 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6538 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6206 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5602 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,1617 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9761 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6506 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2778 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,74 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0589 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8402 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4449 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8977 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4282 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1534 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7459 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,3896 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,1868 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2462 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,9091 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5824 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 603,3651 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.280,8404 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 591,7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 456,02 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.311,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.640,3604 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 603,3651 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,632 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5177 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2197 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1475 | tấn |
| 66 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8569 | m3 |
| 67 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,0128 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,0128 | m2 |
| 69 | Rải sỏi nền bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8208 | m2 |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,032 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch Inax 145x45x7mm vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,96 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,032 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6633 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8317 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,121 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,5 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,1905 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,9832 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,9832 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0752 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,2256 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,2256 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,4835 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1428 | tấn |
| 86 | Sản xuất lan can sắt cầu thang bằng thép lập là 30x3mm bắt vít bản mã vào bậc thang, tay vịn thép tròn D42x2mm sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0743 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0743 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0743 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 80x60mm, sơn vecni | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,613 | md |
| 90 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,96 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,04 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 3 cánh cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,505 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,835 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 242,49 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,188 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,2133 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,2133 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4264 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,699 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 937,4 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,5 | m2 |
| 104 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,8975 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,8975 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0389 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7372 | m3 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0684 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0684 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,7728 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1606 | 100m2 |
| 115 | Tấm ôn úp nóc mái dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | md |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7237 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2817 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn gắn trần loại 1x18w bóng Led | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 3 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Công tắc đôi loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 6 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 8 | Quạt trần loại 1x18w | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 9 | Đèn lốp trần bóng Led D160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 10 | Công tắc ba loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn tuýp đơn gắn tường bóng Led loại 1x18w | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Công tắc bốn loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 14 | Quạt thông gió gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Đèn Led công nghiệp có chao loại 1x100w | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 16 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 19 | MCCB-3C-80A-450V-18KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3C-50A-450V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB-3C-40A-450V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | MCCB-3C-25A-450V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB-1C-40A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | MCB-1C-30A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | MCB-1C-25A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | MCB-1C-20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | MCB-1C-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 28 | MCB-1C-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E10mm2/ PVC 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x6mm2) + E6mm2/ PVC 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 39 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 40 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 41 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 42 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.650 | m |
| 43 | Dây tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 44 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 45 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 47 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 48 | Dây dẫn sét thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 49 | Dây tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 50 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 53 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 55 | Tủ Rack 19" gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 56 | Modem gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 57 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 58 | Ổ cắm mạng + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | thiết bị |
| 60 | Cáp UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | km cáp |
| 61 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 62 | UPS 6KVA gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đèn lốp trần bóng Led D160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 65 | Công tắc đôi loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 67 | Quạt trần loại 1x18w | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 68 | Công tắc đơn loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Công tắc ba loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 72 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 73 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 74 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 75 | Tủ điện 4 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 76 | MCCB-3C-150A-450V-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB-3C-75A-450V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | MCB-3C-40A-450V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | MCB-1C-40A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | MCB-1C-30A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | MCB-1C-20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 82 | MCB-1C-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 83 | MCB-1C-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 84 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x50mm2) + E35mm2/ HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa E35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 87 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x16mm2) + E10mm2/ PVC 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 89 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x6mm2) + E6mm2/ PVC 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 91 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-4mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 95 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 97 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.650 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.650 | m |
| 99 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 100 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 101 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 102 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 103 | Dây tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 104 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 105 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 107 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 108 | Dây dẫn sét thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 109 | Dây tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 111 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 112 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 113 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 114 | Tủ Rack 19" gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 115 | Modem gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 116 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 117 | Ổ cắm mạng + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 118 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 119 | Cáp UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | km cáp |
| 120 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 121 | UPS 6KVA gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 122 | Công tắc đơn loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 123 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 124 | Đèn lốp trần bóng Led D160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 125 | Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 126 | Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 127 | Quạt trần loại 1x18w | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 128 | Công tắc đôi loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 129 | Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 130 | Công tắc ba loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 132 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 133 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 134 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 135 | MCCB-3C-125A-450V-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB-3C-50A-450V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | MCB-1C-50A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB-1C-40A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB-1C-30A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 140 | MCB-1C-25A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 141 | MCB-1C-20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 142 | MCB-1C-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 143 | MCB-1C-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 144 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x35mm2) + E(1x16)mm2/ HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 145 | Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 147 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E16mm2/ PVC 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 148 | Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 149 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 151 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4mm2) + E-4mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 152 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 153 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 154 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 155 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.650 | m |
| 156 | Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.650 | m |
| 157 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 158 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 159 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.950 | m |
| 160 | Dây tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 161 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 162 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 164 | Tủ Rack 19" gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 165 | Modem gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 166 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 167 | Ổ cắm mạng + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 168 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 169 | Cáp UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | km cáp |
| 170 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 171 | UPS 6KVA gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 172 | Công tắc đơn loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 173 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 174 | Đèn lốp trần bóng Led D160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 175 | Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 176 | Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 177 | Quạt trần loại 1x18w | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 178 | Công tắc đôi loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 179 | Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 180 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 181 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 182 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 183 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 184 | Tủ điện 4 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 185 | MCB-3C-63A-450V-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | MCB-3C-40A-450V-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 187 | MCB-1C-30A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 188 | MCB-1C-25A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 189 | MCB-1C-20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 190 | MCB-1C-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 191 | MCB-1C-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 192 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E10mm2/ PVC 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 193 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 194 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 195 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 196 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4mm2) + E-4mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 197 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 198 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 199 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 200 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 201 | Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 202 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 203 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 204 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.100 | m |
| 205 | Dây tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 206 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 207 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 208 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 209 | Tủ Rack 19" gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 210 | Modem gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 211 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 212 | Ổ cắm mạng + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 213 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 214 | Cáp UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | km cáp |
| 215 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 216 | UPS 6KVA gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 217 | Đèn Led lốp trần D300 bóng Led 1x9w | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 218 | Công tắc đơn loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 219 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 220 | Công tắc đôi loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 221 | Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 222 | Quạt trần loại 1x18w | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 223 | Đèn lốp trần bóng Led D160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 224 | Công tắc ba loại 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 225 | Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 226 | Quạt hút gió WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 227 | Đèn Panel 600x600 bóng Led loại 1x36W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 228 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 229 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 230 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 231 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 232 | Tủ điện 4 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 233 | MCB-3C-50A-450V-15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 234 | MCB-1C-40A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 235 | MCB-1C-40A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 236 | MCB-1C-25A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 237 | MCB-1C-20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 238 | MCB-1C-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 239 | MCB-1C-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 240 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E10mm2/ PVC 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 241 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 242 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 243 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 244 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4mm2) + E-4mm2/ PVC 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 245 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 246 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 720 | m |
| 247 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 720 | m |
| 248 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 249 | Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 250 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 251 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 252 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.720 | m |
| 253 | Dây tiếp đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 254 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 255 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 256 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 257 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 258 | Dây dẫn sét thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 260 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 261 | Tủ Rack 19" gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 262 | Modem gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 263 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 264 | Ổ cắm mạng + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 265 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 266 | Cáp UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | km cáp |
| 267 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 268 | UPS 6KVA gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Chậu rửa mặt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 4 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Dây cấp mềm chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 6 | Xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Vòi xịt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Chậu tiểu + nút ấn trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Phễu thu nước sàn D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Két nước mái 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 15 | Chậu bếp + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Máy bơm li tâm Q=7,5m3/h, h=40m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống cấp nước PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Ống cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cút nối cấp nước PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút nối cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút nối cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 25 | Cút nối cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 26 | Cút nối cấp nước PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 27 | Cút nối cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 28 | Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Cút ren trong cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 30 | Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 31 | Tê ren trong cấp nước PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 32 | Tê thường cấp nước 50x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê thường cấp nước 50x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê thường cấp nước 32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê thường cấp nước 40x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê thường cấp nước 32x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê thường cấp nước 25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 38 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 49 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 52 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Ống thoát nước PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 55 | Cút PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 56 | Cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 57 | Cút PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 58 | Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 59 | Cút PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 60 | Cút PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Cút PVC 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 62 | Cút PVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê PVC 135 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 64 | Tê PVC 135 độ D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê PVC 135 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 66 | Tê PVC 135 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Tê PVC 135 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê PVC 135 độ D60/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Tê PVC 135 độ D42/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Côn chuyển PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Côn chuyển PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 76 | Nút bịt đầu ống thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Nút bịt đầu ống thông tắc D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Chậu rửa mặt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 79 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 80 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Dây cấp mềm chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 83 | Vòi xịt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 84 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 85 | Chậu tiểu + nút ấn trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 86 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Phễu thu nước sàn D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 88 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 89 | Két nước mái 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 90 | Máy bơm li tâm Q=7,5m3/h, h=40m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Ống cấp nước PPR D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Ống cấp nước PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 93 | Ống cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Ống cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 95 | Ống cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 96 | Ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Cút nối cấp nước PPR D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nối cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 99 | Cút nối cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 100 | Cút nối cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 101 | Cút nối cấp nước PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 102 | Cút nối cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 103 | Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 104 | Cút ren trong cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 105 | Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 106 | Tê ren trong cấp nước PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Tê thường cấp nước 63x63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê thường cấp nước 63x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thường cấp nước 50x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê thường cấp nước 32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê thường cấp nước 25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 113 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 114 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn thu PPR D75x63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Côn thu PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Nút bịt PPR D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 119 | Ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 121 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Ống thoát nước PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Cút PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 125 | Cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 126 | Cút PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Cút PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 128 | Cút PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 129 | Cút PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Tê PVC 135 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 131 | Tê PVC 135 độ D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 132 | Tê PVC 135 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 133 | Tê PVC 135 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 134 | Tê PVC 135 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 135 | Côn chuyển PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Côn chuyển PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 140 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 141 | Nút bịt đầu ống thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | HỆ THÔNG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,0679 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3131 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0258 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1802 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1913 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1425 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4696 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,356 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3071 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3071 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3071 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0905 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7763 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0525 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1739 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,762 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4439 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4439 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,1714 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3066 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5274 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2258 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1545 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9008 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9509 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9842 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,42 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,98 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,26 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,66 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3802 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5372 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,372 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,034 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2833 | m2 |
| 46 | Gắn logo chữ đồng tên " Trường Tiểu học Tàm Xá " cao 150 sâu 30, và bộ chữ tên " Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh + địa chỉ" cao 50 sâu 10 lên tường biển tên | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bọc cột, mái bằng tấm ALuminium màu bạc trên hệ khung thép hộp đã gia công (đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,154 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,46 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0974 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 54 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1291 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 57 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Then chốt + khóa + bánh xe cổng phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Cửa xếp bằng inox 304 cao 1,6m bao gồm thân cổng, trụ chính và thanh chéo loại không ray | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | md |
| 60 | Motor điện điều khiển cổng không ray | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0803 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,2645 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6911 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9687 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8098 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0423 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,372 | m3 |
| 70 | Quét dung dịch Flinkote 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 182,75 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 288,3 | m2 |
| 72 | Lắp dựng tấm đan lắp bể + quét xử lý mép nắp bằng silicon | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8851 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0388 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0388 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0388 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,9697 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3188 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1398 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,085 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9204 | m3 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1276 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1276 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,256 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2705 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,3693 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,86 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,88 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2705 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,1093 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,64 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn liên doanh chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đánh dốc sê nô mái về hoa thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,688 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,36 | m |
| 100 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp dựng lam bê tông cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4815 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháy và cách nhiệt minit- board dày 38mm, bản lề chống cháy chịu tải hạng nặng Multec sus304 127x89x2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 104 | Bộ đóng cửa thủy lực tự động Multec hai tốc độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3338 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,608 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,552 | m2 |
| 108 | Cung cấp vật liệu lọc (gồm sỏi, cát thạch anh, than họat tính, cát vàng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7779 | m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4883 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1479 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0646 | tấn |
| 120 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6132 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8356 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0432 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 126 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7594 | 100m3 |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4976 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,116 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9455 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9455 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9455 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,323 | 100m3 |
| 133 | Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m3 |
| 134 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m3 |
| 135 | Rải lớp cỏ nhân tạo cao 40mm lớp 1 lót nền sân | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | 100m2 |
| 136 | Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m3 |
| 137 | Trải lớp hạt cao su dày 10mm, tiêu chuẩn 10mm/5kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 756 | m2 |
| 138 | Cung cấp và lắp dựng khung thành bằng thép ống + lưới, xà ngang + cột dọc thép ống D76x2, khung bằng thép ống D42x2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,686 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0655 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0298 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,386 | m3 |
| 144 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7348 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7348 | tấn |
| 146 | Bu lông móng D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp dựng lưới chắn sân bóng bằng lưới nhựa ô 100mm, sợi CPE 2,5mm, Cáp căng lưới D4 bọc lưới + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 679,2 | m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt cửa vào sân bóng bằng khung thép ống D42x2mm, khuôn thép ống D42x2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8995 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4534 | m3 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4792 | m2 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,608 | m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1642 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 224 | cái |
| 157 | Tấm ga chắn rác Composite kích thước 300x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,88 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,4632 | m2 |
| 160 | Tháo tấm biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,88 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,4632 | m2 |
| 163 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m2 |
| 164 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0109 | m3 |
| 166 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,624 | m2 |
| 167 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3141 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3141 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3141 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,508 | m3 |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1507 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1507 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5116 | 100m2 |
| 175 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,1616 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,1616 | m2 |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3606 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,084 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,084 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8611 | 100m2 |
| 181 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 412,488 | m2 |
| 182 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,832 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,832 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 458,32 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 659,2363 | m2 |
| 186 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,2485 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,2485 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 659,2363 | m2 |
| 189 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,06 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,06 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,06 | m2 |
| 192 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,678 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,954 | m3 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7254 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0272 | tấn |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5247 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8052 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3498 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,688 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,688 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 883 | m2 |
| 208 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 883 | m2 |
| 209 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1543 | 100m3 |
| 210 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,825 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2826 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2826 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2826 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6669 | 100m3 |
| 215 | Trải lớp nilon nót nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 513 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,3 | m3 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 513 | m2 |
| 218 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 513 | m2 |
| 219 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 220 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,513 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,513 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,513 | 100m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 225 | Trải lớp nilon nót nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4992 | m3 |
| 228 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 229 | Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m2 |
| 230 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,663 | m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | m3 |
| 235 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7325 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,45 | m2 |
| 237 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,9 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 241 | Gạch chỉ xếp dọc mương cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.518 | viên |
| 242 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,8416 | m3 |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,7264 | m3 |
| 244 | Tủ điện tổng tôn sơn cách điện kích thước 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 245 | Lắp đặt Aptomat MCCB-4P-300A-50KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-75A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-25A-25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 251 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 254 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x16)mm2+E16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 255 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (2x4)mm2+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 123 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 551 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 123 | m |
| 260 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,8488 | m3 |
| 261 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0075 | m3 |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5892 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | 100m |
| 267 | Thi công khoan giếng sâu 100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 268 | Máy bơm nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 269 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4693 | m3 |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6592 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 275 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 276 | Cống tròn BTCT tải trọng tiêu chuẩn - tương đương tải trọng HL93; Cống rung ép liên kết kiểu miệng loe (dài 2,5m) - Cống D400 BTCT M300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,6 | m |
| 277 | Đế cống D600, BTCT M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 278 | Lắp dựng đế cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,676 | 100m |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8779 | m3 |
| 281 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 286 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1668 | m3 |
| 287 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8835 | m3 |
| 288 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1976 | m2 |
| 289 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2029 | tấn |
| 290 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6831 | m3 |
| 292 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 293 | Tấm đan composite lắp miệng hố ga, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,7 | md |
| 2 | Đào hào chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | md |
| 3 | Phun xử lý nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 334,8 | m2 |
| 4 | Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,6 | m2 |
| 5 | Đào hào chống mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,4 | md |
| 6 | Đào hào chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 123 | md |
| 7 | Phun xử lý nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 505 | m2 |
| 8 | Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 139 | m2 |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt ắc qui khô 0,6 Ah-24VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.650 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.385 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 13 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.385 | cái |
| 14 | Tê, cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 477 | cái |
| 15 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.385 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 18 | Kéo rải cáp báo cháy 2x20x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 19 | Lăp đặt ống PVC D27 luồn cáp báo cháy chôn chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 20 | cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 22 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 23 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | kênh |
| 24 | lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/16 bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp đầu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 29 | lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/16 bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 cửa D110, 02 cửa D69 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lăp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | lắp đặt van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,25 | 100m |
| 50 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 51 | Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | cái |
| 53 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 54 | Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 56 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 57 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 59 | Côn thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Côn thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 63 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 65 | Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cặp bích |
| 66 | Mặt bích thép d=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 68 | Đổ bê tông bệ máy bớm mác 150, 100x200x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 69 | Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL6- 6KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 122 | bình |
| 71 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bình |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có (Búa, kìm, cưa, quần áo,...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Thử áp lực đường ống D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,25 | 100m |
| 78 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 79 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ diezel | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 82 | Lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 83 | Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 84 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m2 |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40,D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 227 | bộ |
| 86 | Ubol 65A | Mô tả kỹ thuật chương V | 227 | chiếc |
| 87 | Buloong M16xL700 | Mô tả kỹ thuật chương V | 508 | bộ |
| 88 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | mũi |
| 93 | Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m2 |
| 94 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy , trụ tiếp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m2 |
| 95 | Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7 | m2 |
| 96 | đầu thử nhiệt tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 97 | Đầu thử khói tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 98 | Pin chuyên dụng dự phòng dài 50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Bộ chuyển đổi tín hiệu báo cháy thành tín hiệu điện thoại cho bảo vệ (Bao gồm cả sim và 2 năm thuê bao) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,2 | 5 đèn |
| 102 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.530 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.377 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây nguồn D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 182 | m |
| 105 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.377 | cái |
| 106 | Tê, cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | cái |
| 107 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.377 | cái |
| 109 | Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 111 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 112 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 113 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=90m3/h; H=72 m.c.n. P=30kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính: Q=90m3/h; H=72 m.c.n. P=30kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=80m. P=3kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 117 | Bình áp lực 100l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi