Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607111-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200550142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 17:32:00 đến ngày 2020-06-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,657,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC :NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 310,4006 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1,0255 tấn
3 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 32,8123 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật chương V 127 1m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật chương V 11,64 m3
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 125 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 70,61 m2
8 Diện tích tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 401,674 m2
9 Diện tích tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 736,626 m2
10 Diện tích trần trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 341,5086 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 281,1718 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 515,6382 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 239,056 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 120,5022 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 220,9878 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 102,4526 m2
17 Tháo dỡ cửa sắt xếp khu cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 10,934 m2
18 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 336,056 m2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát Mô tả kỹ thuật chương V 336,056 m2
20 Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 20,086 m2
21 Tháo dỡ hệ thống điện hiện tại Mô tả kỹ thuật chương V 40 công
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 107,544 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 107,544 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 107,544 m3
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật chương V 176 1 lỗ khoan
26 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 176 lỗ
27 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 17,6 lọ
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3389 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1722 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,1438 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1845 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4267 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,3508 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 13,0309 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,4021 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,6164 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 23,2469 m3
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật chương V 10 1 lỗ khoan
40 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 10 lỗ
41 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 lọ
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,2079 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2647 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0954 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0723 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,246 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1056 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6428 m3
49 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 78,7321 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2735 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 11,3441 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 267,0782 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 762,3699 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 143,05 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 342,6626 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 145,546 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.041,8227 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 548,25 m2
59 Quét dung dịch Sika (2 lần) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 42,9368 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,9368 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 106,5 m2
62 Thi công trần bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 42,5408 m2
63 Khung inox 304 hộp 20x20x2 đỡ bệ bàn đá rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,192 m2
65 Vách ngăn Composite ngăn nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 40,591 m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3899 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,5356 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 26,5356 m2
69 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,6411 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 72,288 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 72,288 m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7425 m3
73 Mài bậc granito cũ bằng máy mài Mô tả kỹ thuật chương V 19,984 m2
74 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 34,834 m2
75 Cạo rỉ các kết cấu thép, đánh ráp lan can cầu thang cũ Mô tả kỹ thuật chương V 3,6816 m2
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,1156 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 10,1948 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 10,1948 m2
79 Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 80x60mm, sơn vecni Mô tả kỹ thuật chương V 9,268 md
80 Đổ bù bê tông vá lỗ lên mái hiện trạng 600x600 trát sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
81 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 50,7 m2
82 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m2
83 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 37,57 m2
84 Cửa sổ mở cánh trượt, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
85 Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m2
86 Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 9,88 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 104,63 m2
88 Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 44,2 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,1637 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 39,09 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 39,09 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 500,92 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm bằng gạch lá nem màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 80,3 m2
94 Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 153,4804 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 153,4804 m2
96 Lợp mái tôn che khe lún Mô tả kỹ thuật chương V 0,062 100m2
97 Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ống Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,102 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0418 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2059 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1224 m3
102 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7467 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7467 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 54,3552 m2
105 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,5883 100m2
106 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,019 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,019 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 0,4836 m2
109 Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
110 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật chương V 40 1 lỗ khoan
111 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 40 lỗ
112 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 4 lọ
113 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3369 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0555 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2335 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0626 tấn
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 22,9968 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 22,9968 m2
119 Sản xuất hệ khung thép hộp 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0147 tấn
120 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hệ khung thép hộp 50x100x2mm đỡ lam nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0147 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 18,57 m2
122 Cung cấp Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn ASL - 150 của Austrong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 144 md
123 Nắp bịt đầu lam nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
124 Lắp dựng lam nhôm chắn nắng Mô tả kỹ thuật chương V 68,256 m2
125 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 7,0074 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 8,5536 100m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỌC A
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 756,502 m2
2 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 15,13 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 11,83 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 171,8436 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 475,4204 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 282,1735 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1.510,2827 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 658,4048 m2
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 1m
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 m3
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 294,3208 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1,0935 tấn
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 19,7921 m3
15 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 2,2699 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 9,7925 m3
17 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật chương V 40 công
18 Mài bậc granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 2,2486 m2
19 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật chương V 15,2316 m2
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 73,0495 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 73,0495 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 73,0495 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 756,502 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 17,76 m2
25 Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật chương V 17,76 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 171,8436 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 475,4204 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 282,1735 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 572,812 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.525,313 m2
31 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 44,9716 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 15,2316 m2
33 Đánh ráp bề mặt tay vịn lan can gỗ cầu thang, đánh mới vecni Mô tả kỹ thuật chương V 16,924 md
34 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 113,494 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 113,494 m2
36 Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ống Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
37 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 65,04 m2
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0349 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3434 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 97,152 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 19,7568 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 116,9088 m2
43 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,3562 tấn
44 Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn Mô tả kỹ thuật chương V 112 bộ
45 Vít nở M6 giữ khung Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 38,808 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 29,7096 m2
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,4811 m3
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,2441 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,2441 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 90,56 m2
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,3936 100m2
53 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0173 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0173 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 0,4396 m2
56 Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,265 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2283 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1939 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1352 tấn
61 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật chương V 0,8526 m3
62 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 8,7626 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 8,7626 m2
64 Rải sỏi nền bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 0,8526 m2
65 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0085 100m2
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2935 m3
67 Trát tường chi tiết bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 45,892 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 45,892 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 7,9428 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 8,823 100m2
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỌC B
1 Phá dỡ Nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật chương V 1.352,416 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát nền Mô tả kỹ thuật chương V 27,0483 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 153,85 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
5 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 124,74 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 242,9949 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 769,8076 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 412,0301 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật chương V 2.363,2058 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 961,4036 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 146,22 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 0,9007 tấn
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 51,4186 m3
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật chương V 28,8 m2
15 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 1m
16 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 m3
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 10,746 m2
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1,7147 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 10,2374 m3
20 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật chương V 40 công
21 Mài bậc granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 2,2486 m2
22 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 87,236 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 140,4016 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 140,4016 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.352,416 m2
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,068 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 160,908 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 160,908 m2
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9698 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 65,34 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 35,2968 m2
32 Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 65,34 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 65,34 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 242,9949 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 769,8076 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 412,0301 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 809,983 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3.939,459 m2
39 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 5,7329 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,4658 m3
41 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 44,9716 m2
42 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 1,7147 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7147 m2
44 Đục vữa quanh cổ ống để chống thấm, quấn băng chương nở sau đó trộn hỗn hợp vữa xi măng và sika latex Mô tả kỹ thuật chương V 8 ống
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2551 m3
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 43,0542 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 43,0542 m2
48 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 1,1457 tấn
49 Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn Mô tả kỹ thuật chương V 340 bộ
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 132,192 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 94,8592 m2
52 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4133 m3
53 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 7,632 m2
54 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1,1448 m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,632 m2
56 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0173 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0173 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 0,4396 m2
59 Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 14,1149 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 13,5698 100m2
62 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 264,8946 m2
63 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật chương V 170,9084 m2
64 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 2,6485 tấn
65 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 63,36 m2
66 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 0,1089 m3
67 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 109,9997 m3
68 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 1,0082 100m3
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 158,481 m3
70 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 158,481 m3
71 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 306,3508 m2
72 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 4,0351 tấn
73 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 121,86 m2
74 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 275,4 m
75 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 110,2792 m3
76 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 1,2787 100m3
77 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 208,259 m3
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 470,7802 m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 470,7802 m3
80 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 384,6139 m2
81 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 5,5441 tấn
82 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 104,28 m2
83 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 266 m
84 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 115,3861 m3
85 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 199,0521 m3
86 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 1,051 100m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 440,286 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 440,286 m3
89 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 68,4096 m2
90 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1,1047 tấn
91 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 3,9776 m3
92 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 8,64 m2
93 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 23,4 m
94 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 19,0397 m3
95 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1551 100m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 40,2553 m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 40,2553 m3
98 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 82,5429 m2
99 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1,4646 tấn
100 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 0,2738 100m3
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 27,376 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 27,376 m3
103 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật chương V 31,9 m2
104 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 15,6832 m3
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 15,6832 m3
106 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 15,6832 m3
107 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 50,3382 m2
108 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 0,2132 tấn
109 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 3,1774 m3
110 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 5,1 m2
111 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 15,3 m
112 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật chương V 11,9205 m3
113 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đào phá nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0485 100m3
114 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 20,9075 m3
115 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 20,9075 m3
116 Phá dỡ cổng chính Mô tả kỹ thuật chương V 17,16 m2
117 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 8,1864 m3
118 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 7,5388 m3
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 15,7252 m3
120 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 15,7252 m3
121 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 792,085 m2
122 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5737 tấn
123 Di chuyển cột điện khu vực cổng chính Mô tả kỹ thuật chương V 1 toàn bộ
D HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ D - NHÀ ĐA NĂNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 104,0806 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,2815 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,9784 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2131 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 12,4633 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 2,7518 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật chương V 2,7518 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 16,75 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,53 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật chương V 216 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,7772 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 12,5199 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,0068 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 15,9193 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,5777 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 3,1489 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 1,9079 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 77,4289 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6336 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,757 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,2958 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0835 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1463 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1463 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1463 100m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,3799 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 37,921 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,5803 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,8369 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,477 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,698 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 63,4262 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,5415 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 7,5451 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,9805 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 15,4923 100m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 165,4956 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 14,4329 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,7652 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,129 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8628 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2356 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,7144 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 12,2118 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7641 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 tấn
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 234,9385 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,8773 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,8199 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 594,7244 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.610,0941 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 452,492 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 557,57 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1.625,75 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 4.245,9061 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 594,7244 m2
61 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật chương V 23,5988 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,8069 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 6,8069 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật chương V 41,3063 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 3,4113 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,4113 m2
67 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,4113 m2
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0177 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5088 m3
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,9242 m2
71 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 5,3 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,0935 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 41,3532 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 41,3532 m2
75 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,943 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 118,152 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 118,152 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 70,3161 m2
79 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,1502 tấn
80 Sản xuất lan can sắt cầu thang bằng thép lập là 30x3mm bắt vít bản mã vào bậc thang, tay vịn thép tròn D42x2mm sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 29,1324 m2
81 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 29,1324 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 29,1324 m2
83 Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 80x60mm, sơn vecni Mô tả kỹ thuật chương V 26,484 md
84 Trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
85 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 53,46 m2
86 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 38,88 m2
87 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 15,93 m2
88 Cửa sổ 3 cánh cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 22,77 m2
89 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 28,608 m2
90 Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 242,773 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 386,491 m2
92 Cung cấp và lắp đặt cửa đi chống cháy 2 cánh mở, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt minit-board dày 38mm, bản lề chống chát chịu tải nặng Multec sus304, kèm bộ đóng cửa thủy lực tự động Multec hai tốc độ Mô tả kỹ thuật chương V 17,28 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,4445 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 38,88 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 38,88 m2
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3757 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 52,7947 m3
98 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.028,6962 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 125,1 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 125,1 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 426,3 m2
102 Trải thảm mặt sàn tập luyện bằng tấm Vinyl Mô tả kỹ thuật chương V 373 m2
103 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 4,2282 m3
104 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 10,9107 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7007 m3
106 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 10,91 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 44,252 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 44,252 m2
109 Cung cấp và lắp đặt cửa xếp inox bảo vệ thang tời Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m2
110 Sản xuất hệ khung thép hộp 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0292 tấn
111 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật chương V 0,0292 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 18,57 m2
113 Cung cấp Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn ASL - 150 của Austrong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 195,947 md
114 Nắp bịt đầu lam nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 124 cái
115 Lắp dựng lam nhôm chắn nắng Mô tả kỹ thuật chương V 108 m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,423 m3
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,1026 100m2
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
119 Cung cấp và lắp dựng logo thể thao 5 vòng tròn + chữ cắt "Nhà thể chất" bằng nhựa Mika màu đỏ cao 300, dày 30mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
120 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
121 Vẽ hình lên tường gạch theo phối cảnh, kích thước 800x800mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
122 Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 143,64 m2
123 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 143,64 m2
124 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,3944 tấn
125 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,3944 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 88,5012 m2
127 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,2232 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,2232 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 114,5271 m2
130 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp Mô tả kỹ thuật chương V 2,1606 100m2
131 Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm chân tường Mô tả kỹ thuật chương V 79,016 m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 54,94 m2
133 Làm trần bằng trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương treo Mô tả kỹ thuật chương V 54,94 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật chương V 176,97 m2
135 Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 55,4776 m2
136 Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
137 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,064 m2
138 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
139 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 94,2309 m2
140 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,995 tấn
141 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,995 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 45,799 m2
143 Ốp tấm nhôm Aluminium vào khung thép hộp mái sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 46,818 m2
144 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 10,7237 100m2
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 11,2817 100m2
E HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ C XÂY MỚI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 97,907 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,868 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,284 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1815 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 11,7154 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 2,3436 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật chương V 2,3436 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 15,645 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,455 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật chương V 184 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0235 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0235 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0235 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,4909 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,6216 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6096 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 13,8036 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,429 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,8083 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 1,4081 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 61,9218 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,4726 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,1923 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,4691 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,63 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1584 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1584 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,1584 100m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,7378 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 30,0652 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3185 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,6538 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,6206 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,5602 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 50,1617 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,9761 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 9,6506 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 12,2778 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 136,74 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 12,0589 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,8402 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,4449 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8977 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4282 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 6,1534 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7459 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 14,3896 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 195,1868 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,2462 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 34,9091 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5824 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 603,3651 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.280,8404 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 591,7 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 456,02 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.311,8 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3.640,3604 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 603,3651 m2
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,632 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,544 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,2835 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5177 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2197 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1475 tấn
66 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật chương V 4,8569 m3
67 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 19,0128 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 19,0128 m2
69 Rải sỏi nền bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 6,8208 m2
70 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0682 100m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 58,032 m2
72 Công tác ốp gạch Inax 145x45x7mm vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 14,96 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 58,032 m2
74 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6633 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8317 m3
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 20,121 m2
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 26,5 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 48,1905 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 41,9832 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 41,9832 m2
81 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 1,0752 tấn
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 78,2256 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 78,2256 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 61,4835 m2
85 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,1428 tấn
86 Sản xuất lan can sắt cầu thang bằng thép lập là 30x3mm bắt vít bản mã vào bậc thang, tay vịn thép tròn D42x2mm sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 27,0743 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 27,0743 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 27,0743 m2
89 Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 80x60mm, sơn vecni Mô tả kỹ thuật chương V 24,613 md
90 Trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
91 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 78,96 m2
92 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 149,04 m2
93 Cửa sổ 3 cánh cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 3,15 m2
94 Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 8,505 m2
95 Cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 2,835 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 242,49 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 2,188 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 124,2133 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 124,2133 m2
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4264 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 31,699 m3
102 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 937,4 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 79,5 m2
104 Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 126,8975 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 126,8975 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
107 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,134 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0389 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,242 tấn
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7372 m3
111 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,0684 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,0684 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 77,7728 m2
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,1606 100m2
115 Tấm ôn úp nóc mái dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 md
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 10,7237 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 11,2817 100m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đèn gắn trần loại 1x18w bóng Led Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
2 Công tắc đơn loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
3 Công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Công tắc đôi loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
5 Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
6 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
7 Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
8 Quạt trần loại 1x18w Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
9 Đèn lốp trần bóng Led D160 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
10 Công tắc ba loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
11 Đèn tuýp đơn gắn tường bóng Led loại 1x18w Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
12 Công tắc bốn loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần Mô tả kỹ thuật chương V 33 bộ
14 Quạt thông gió gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
15 Đèn Led công nghiệp có chao loại 1x100w Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
16 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
17 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
18 Tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
19 MCCB-3C-80A-450V-18KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 MCCB-3C-50A-450V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 MCCB-3C-40A-450V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
22 MCCB-3C-25A-450V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
23 MCB-1C-40A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
24 MCB-1C-30A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
25 MCB-1C-25A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
26 MCB-1C-20A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
27 MCB-1C-16A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
28 MCB-1C-10A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
29 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E10mm2/ PVC 40 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
30 Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
31 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x6mm2) + E6mm2/ PVC 32 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
32 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
33 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
34 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
35 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
36 Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
37 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
38 Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
39 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
40 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
41 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
42 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.650 m
43 Dây tiếp đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
44 Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
45 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
46 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
47 Dây dẫn sét thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật chương V 125 m
48 Dây dẫn sét thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
49 Dây tiếp đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
50 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,9m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
51 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,9m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
52 Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
53 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
55 Tủ Rack 19" gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
56 Modem gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
57 Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
58 Ổ cắm mạng + đế âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
59 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật chương V 8 thiết bị
60 Cáp UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 km cáp
61 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
62 UPS 6KVA gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
63 Đèn lốp trần bóng Led D160 Mô tả kỹ thuật chương V 42 bộ
64 Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 70 cái
65 Công tắc đôi loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
66 Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 72 bộ
67 Quạt trần loại 1x18w Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
68 Công tắc đơn loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
69 Công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
70 Công tắc ba loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
71 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
72 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
73 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
74 Tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật chương V 16 hộp
75 Tủ điện 4 modul Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
76 MCCB-3C-150A-450V-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
77 MCB-3C-75A-450V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
78 MCB-3C-40A-450V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
79 MCB-1C-40A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
80 MCB-1C-30A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
81 MCB-1C-20A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
82 MCB-1C-16A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
83 MCB-1C-10A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
84 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x50mm2) + E35mm2/ HDPE D80/65 Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
85 Lắp đặt dây tiếp địa E35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 100m
87 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x16mm2) + E10mm2/ PVC 40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
88 Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
89 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x6mm2) + E6mm2/ PVC 32 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
90 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
91 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
92 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
93 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-4mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 480 m
94 Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 480 m
95 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.100 m
96 Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.100 m
97 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.650 m
98 Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.650 m
99 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
100 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
101 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 390 m
102 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.500 m
103 Dây tiếp đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
104 Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
105 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
106 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
107 Dây dẫn sét thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật chương V 158 m
108 Dây dẫn sét thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
109 Dây tiếp đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
110 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,9m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
111 Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
112 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
113 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
114 Tủ Rack 19" gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
115 Modem gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
116 Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
117 Ổ cắm mạng + đế âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
118 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật chương V 3 thiết bị
119 Cáp UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 km cáp
120 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
121 UPS 6KVA gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
122 Công tắc đơn loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
123 Công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
124 Đèn lốp trần bóng Led D160 Mô tả kỹ thuật chương V 42 bộ
125 Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 96 bộ
126 Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
127 Quạt trần loại 1x18w Mô tả kỹ thuật chương V 65 cái
128 Công tắc đôi loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
129 Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
130 Công tắc ba loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
131 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
132 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
133 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
134 Tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật chương V 16 hộp
135 MCCB-3C-125A-450V-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
136 MCB-3C-50A-450V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
137 MCB-1C-50A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
138 MCB-1C-40A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
139 MCB-1C-30A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
140 MCB-1C-25A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
141 MCB-1C-20A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
142 MCB-1C-16A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
143 MCB-1C-10A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
144 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x35mm2) + E(1x16)mm2/ HDPE D80/65 Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
145 Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
146 Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 100m
147 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E16mm2/ PVC 40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
148 Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
149 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
150 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
151 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4mm2) + E-4mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
152 Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
153 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.300 m
154 Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.300 m
155 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.650 m
156 Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.650 m
157 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
158 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 390 m
159 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.950 m
160 Dây tiếp đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
161 Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
162 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
163 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
164 Tủ Rack 19" gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
165 Modem gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
166 Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
167 Ổ cắm mạng + đế âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
168 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật chương V 3 thiết bị
169 Cáp UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 km cáp
170 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
171 UPS 6KVA gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
172 Công tắc đơn loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
173 Công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
174 Đèn lốp trần bóng Led D160 Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
175 Đèn máng học đường đôi loại 1,2m bóng Led 2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 54 bộ
176 Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 57 cái
177 Quạt trần loại 1x18w Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
178 Công tắc đôi loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
179 Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
180 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
181 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
182 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
183 Tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
184 Tủ điện 4 modul Mô tả kỹ thuật chương V 13 hộp
185 MCB-3C-63A-450V-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
186 MCB-3C-40A-450V-15KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
187 MCB-1C-30A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
188 MCB-1C-25A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
189 MCB-1C-20A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
190 MCB-1C-16A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
191 MCB-1C-10A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
192 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E10mm2/ PVC 40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
193 Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
194 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
195 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
196 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4mm2) + E-4mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
197 Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
198 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 850 m
199 Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 850 m
200 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.250 m
201 Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.250 m
202 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
203 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 210 m
204 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.100 m
205 Dây tiếp đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
206 Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
207 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
208 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
209 Tủ Rack 19" gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
210 Modem gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
211 Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
212 Ổ cắm mạng + đế âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
213 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật chương V 3 thiết bị
214 Cáp UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 km cáp
215 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
216 UPS 6KVA gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
217 Đèn Led lốp trần D300 bóng Led 1x9w Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
218 Công tắc đơn loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
219 Công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
220 Công tắc đôi loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
221 Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 61 cái
222 Quạt trần loại 1x18w Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
223 Đèn lốp trần bóng Led D160 Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
224 Công tắc ba loại 10A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
225 Đèn tuýp hộp đôi loại 1,2m bóng Led 2x18w gắn trần Mô tả kỹ thuật chương V 48 bộ
226 Quạt hút gió WC Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
227 Đèn Panel 600x600 bóng Led loại 1x36W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
228 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x250 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
229 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
230 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
231 Tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
232 Tủ điện 4 modul Mô tả kỹ thuật chương V 13 hộp
233 MCB-3C-50A-450V-15KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
234 MCB-1C-40A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
235 MCB-1C-40A-250V-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
236 MCB-1C-25A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
237 MCB-1C-20A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
238 MCB-1C-16A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
239 MCB-1C-10A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
240 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (4x10mm2) + E10mm2/ PVC 40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
241 Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
242 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x6mm2) + E-6mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
243 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
244 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4mm2) + E-4mm2/ PVC 25 Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
245 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
246 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx2,5mm2)+E-2,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 720 m
247 Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 720 m
248 Dây dẫn Cu/PVC 2(1cx1,5mm2)+E-1,5mm2/PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.000 m
249 Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.000 m
250 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
251 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 210 m
252 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.720 m
253 Dây tiếp đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
254 Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
255 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
256 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
257 Dây dẫn sét thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật chương V 105 m
258 Dây dẫn sét thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
259 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
260 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
261 Tủ Rack 19" gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
262 Modem gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
263 Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
264 Ổ cắm mạng + đế âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
265 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật chương V 3 thiết bị
266 Cáp UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 km cáp
267 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
268 UPS 6KVA gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Chậu rửa mặt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
2 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
3 Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
4 Gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
5 Dây cấp mềm chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
6 Xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
7 Vòi xịt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
8 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
9 Chậu tiểu + nút ấn trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
10 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
11 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
12 Phễu thu nước sàn D100 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
13 Rọ chắn rác mái Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
14 Két nước mái 3,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
15 Chậu bếp + vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Máy bơm li tâm Q=7,5m3/h, h=40m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Ống cấp nước PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
18 Ống cấp nước PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
19 Ống cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 100m
20 Ống cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
21 Ống cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
22 Cút nối cấp nước PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
23 Cút nối cấp nước PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
24 Cút nối cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
25 Cút nối cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
26 Cút nối cấp nước PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
27 Cút nối cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
28 Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
29 Cút ren trong cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 41 cái
30 Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
31 Tê ren trong cấp nước PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
32 Tê thường cấp nước 50x40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
33 Tê thường cấp nước 50x32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Tê thường cấp nước 32x32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
35 Tê thường cấp nước 40x25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
36 Tê thường cấp nước 32x25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
37 Tê thường cấp nước 25x25 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
38 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
39 Van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
42 Côn thu PPR D63x50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 Nút bịt PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
44 Nút bịt PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
45 Nút bịt PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
46 Măng xông PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
47 Măng xông PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
49 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Ống thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
51 Ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 100m
52 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
53 Ống thoát nước PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
54 Ống thoát nước PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m
55 Cút PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
56 Cút PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
57 Cút PVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
58 Cút PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
59 Cút PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
60 Cút PVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
61 Cút PVC 135 độ D48 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
62 Cút PVC 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
63 Tê PVC 135 độ D110/110 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
64 Tê PVC 135 độ D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
65 Tê PVC 135 độ D90/90 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
66 Tê PVC 135 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
67 Tê PVC 135 độ D60/42 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
68 Tê PVC 135 độ D60/48 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
69 Tê PVC 135 độ D42/42 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
70 Côn chuyển PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
71 Côn chuyển PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
72 Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
73 Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
74 Nút bịt đầu ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
75 Nút bịt đầu ống thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
76 Nút bịt đầu ống thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
77 Nút bịt đầu ống thông tắc D42 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
78 Chậu rửa mặt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
79 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
80 Gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
81 Dây cấp mềm chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
82 Xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
83 Vòi xịt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
84 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
85 Chậu tiểu + nút ấn trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
86 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
87 Phễu thu nước sàn D100 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
88 Rọ chắn rác mái Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
89 Két nước mái 2,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
90 Máy bơm li tâm Q=7,5m3/h, h=40m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
91 Ống cấp nước PPR D63 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
92 Ống cấp nước PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 100m
93 Ống cấp nước PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
94 Ống cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,92 100m
95 Ống cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
96 Ống cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
97 Cút nối cấp nước PPR D63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
98 Cút nối cấp nước PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
99 Cút nối cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
100 Cút nối cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
101 Cút nối cấp nước PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
102 Cút nối cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
103 Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
104 Cút ren trong cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
105 Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
106 Tê ren trong cấp nước PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
107 Tê thường cấp nước 63x63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
108 Tê thường cấp nước 63x50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Tê thường cấp nước 50x25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
110 Tê thường cấp nước 32x32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
111 Tê thường cấp nước 25x25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
112 Van 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
113 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
114 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
115 Côn thu PPR D75x63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
116 Côn thu PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
117 Nút bịt PPR D63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
118 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
119 Ống thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
120 Ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 100m
121 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
122 Ống thoát nước PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
123 Ống thoát nước PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
124 Cút PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
125 Cút PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
126 Cút PVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
127 Cút PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
128 Cút PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
129 Cút PVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
130 Tê PVC 135 độ D110/110 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
131 Tê PVC 135 độ D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
132 Tê PVC 135 độ D90/90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
133 Tê PVC 135 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
134 Tê PVC 135 độ D60/42 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
135 Côn chuyển PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
136 Côn chuyển PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
137 Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
138 Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
139 Nút bịt đầu ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
140 Nút bịt đầu ống thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
141 Nút bịt đầu ống thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
H HỆ THÔNG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ + PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 46,0679 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3131 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,1045 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0072 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 6,0258 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1802 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1913 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1425 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4696 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 15,356 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3071 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3071 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3071 100m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,323 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,074 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,352 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0905 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7763 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1998 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0525 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1739 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,762 m3
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4439 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4439 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 26,1714 m2
26 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,3066 tấn
27 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật chương V 0,3066 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 19,5274 m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1226 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2258 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1545 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9008 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,9509 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9842 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 56,42 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,98 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,26 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 88,66 m2
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 5,3802 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5372 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,372 m2
42 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,86 m2
43 Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 23,034 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,86 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 16,2833 m2
46 Gắn logo chữ đồng tên " Trường Tiểu học Tàm Xá " cao 150 sâu 30, và bộ chữ tên " Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh + địa chỉ" cao 50 sâu 10 lên tường biển tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
47 Bọc cột, mái bằng tấm ALuminium màu bạc trên hệ khung thép hộp đã gia công (đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 87,154 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng Mô tả kỹ thuật chương V 2,16 m2
49 Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 8,46 m2
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0974 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m2
53 Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m2
54 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,1291 tấn
55 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật chương V 2,72 m2
56 Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2,72 m2
57 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
58 Then chốt + khóa + bánh xe cổng phụ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
59 Cửa xếp bằng inox 304 cao 1,6m bao gồm thân cổng, trụ chính và thanh chéo loại không ray Mô tả kỹ thuật chương V 11 md
60 Motor điện điều khiển cổng không ray Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,0803 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 37,2645 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 11,7 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,662 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,6911 100m2
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9687 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8098 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 8,0423 tấn
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 115,372 m3
70 Quét dung dịch Flinkote 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 182,75 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 288,3 m2
72 Lắp dựng tấm đan lắp bể + quét xử lý mép nắp bằng silicon Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,8851 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,0388 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,0388 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,0388 100m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0072 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 52,9697 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0986 100m2
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3188 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0263 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1398 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,361 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,085 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 11,9204 m3
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1276 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1276 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 16,256 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 43,2705 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 45,3693 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,86 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,88 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 43,2705 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 87,1093 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 14,64 m2
97 Lợp mái tôn liên doanh chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0426 100m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đánh dốc sê nô mái về hoa thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 3,688 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 38,36 m
100 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
102 Lắp dựng lam bê tông cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 6,4815 m2
103 Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháy và cách nhiệt minit- board dày 38mm, bản lề chống cháy chịu tải hạng nặng Multec sus304 127x89x2,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,64 m2
104 Bộ đóng cửa thủy lực tự động Multec hai tốc độ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
105 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3338 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,608 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,552 m2
108 Cung cấp vật liệu lọc (gồm sỏi, cát thạch anh, than họat tính, cát vàng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7779 m3
110 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0258 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,704 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4883 m3
117 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0627 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1479 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0646 tấn
120 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6132 m3
121 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,8356 m2
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,0912 100m2
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0432 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 5 cấu kiện
126 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7594 100m3
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 14,4976 m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,116 m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,9455 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,9455 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,9455 100m3
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,323 100m3
133 Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô Mô tả kỹ thuật chương V 15,12 m3
134 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,756 100m3
135 Rải lớp cỏ nhân tạo cao 40mm lớp 1 lót nền sân Mô tả kỹ thuật chương V 7,56 100m2
136 Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô Mô tả kỹ thuật chương V 15,12 m3
137 Trải lớp hạt cao su dày 10mm, tiêu chuẩn 10mm/5kg Mô tả kỹ thuật chương V 756 m2
138 Cung cấp và lắp dựng khung thành bằng thép ống + lưới, xà ngang + cột dọc thép ống D76x2, khung bằng thép ống D42x2mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 chiếc
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,686 m3
140 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1176 100m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0655 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0298 tấn
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,386 m3
144 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,7348 tấn
145 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,7348 tấn
146 Bu lông móng D12 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
147 Cung cấp và lắp dựng lưới chắn sân bóng bằng lưới nhựa ô 100mm, sợi CPE 2,5mm, Cáp căng lưới D4 bọc lưới + tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 679,2 m2
148 Cung cấp và lắp đặt cửa vào sân bóng bằng khung thép ống D42x2mm, khuôn thép ống D42x2mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 m2
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8995 m3
150 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4534 m3
151 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4792 m2
152 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 44,608 m2
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,5152 100m2
154 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,68 m3
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1642 tấn
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 224 cái
157 Tấm ga chắn rác Composite kích thước 300x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
158 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 20,88 m2
159 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 34,4632 m2
160 Tháo tấm biển tên công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0384 100m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 20,88 m2
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 34,4632 m2
163 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật chương V 0,643 100m2
164 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 0,113 tấn
165 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 9,0109 m3
166 Tháo dỡ vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật chương V 30,624 m2
167 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 23,3141 m3
168 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 23,3141 m3
169 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 23,3141 m3
170 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,508 m3
171 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1507 tấn
172 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1507 tấn
173 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 19,2 m2
174 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5116 100m2
175 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 43,1616 m2
176 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 43,1616 m2
177 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6,3606 m3
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 105,084 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 105,084 m2
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8611 100m2
181 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 412,488 m2
182 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 45,832 m2
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 45,832 m2
184 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 458,32 m2
185 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 659,2363 m2
186 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 73,2485 m2
187 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 73,2485 m2
188 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 659,2363 m2
189 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 233,06 m2
190 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 233,06 m2
191 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 233,06 m2
192 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,678 m3
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,954 m3
194 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,7254 m3
195 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0318 100m2
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0272 tấn
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5247 m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0668 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0668 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0668 100m3
201 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6,8052 m3
202 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0318 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0252 tấn
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3498 m3
205 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 68,688 m2
206 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 68,688 m2
207 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 883 m2
208 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 883 m2
209 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,1543 100m3
210 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 12,825 m3
211 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,2826 100m3
212 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,2826 100m3
213 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,2826 100m3
214 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6669 100m3
215 Trải lớp nilon nót nền Mô tả kỹ thuật chương V 513 m2
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 51,3 m3
217 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 513 m2
218 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 513 m2
219 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật chương V 180 m2
220 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 45 m3
221 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,513 100m3
222 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,513 100m3
223 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,513 100m3
224 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,234 100m3
225 Trải lớp nilon nót nền Mô tả kỹ thuật chương V 180 m2
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m3
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4992 m3
228 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
229 Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II Mô tả kỹ thuật chương V 90 m2
230 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,663 m3
231 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1716 100m3
232 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1716 100m3
233 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1716 100m3
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,693 m3
235 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7325 m3
236 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 18,45 m2
237 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 116,9 m3
238 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2017 100m3
239 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2017 100m3
240 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2017 100m3
241 Gạch chỉ xếp dọc mương cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1.518 viên
242 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 20,8416 m3
243 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 96,7264 m3
244 Tủ điện tổng tôn sơn cách điện kích thước 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
245 Lắp đặt Aptomat MCCB-4P-300A-50KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
246 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
247 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
248 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-75A-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
249 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40A-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
250 Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-25A-25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
251 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (3x120+1x95)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 61 m
252 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x50)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 251 m
253 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 320 m
254 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x16)mm2+E16mm Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
255 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (2x4)mm2+E4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 123 m
256 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật chương V 61 m
257 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
258 Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 Mô tả kỹ thuật chương V 551 m
259 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 123 m
260 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 67,8488 m3
261 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 11,0075 m3
262 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5892 100m3
263 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0893 100m3
264 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0893 100m3
265 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0893 100m3
266 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 1,85 100m
267 Thi công khoan giếng sâu 100m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
268 Máy bơm nước giếng khoan Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
269 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,4693 m3
270 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,6592 100m3
271 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4834 100m3
272 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2105 100m3
273 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2105 100m3
274 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2105 100m3
275 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1374 100m3
276 Cống tròn BTCT tải trọng tiêu chuẩn - tương đương tải trọng HL93; Cống rung ép liên kết kiểu miệng loe (dài 2,5m) - Cống D400 BTCT M300 Mô tả kỹ thuật chương V 167,6 m
277 Đế cống D600, BTCT M200 Mô tả kỹ thuật chương V 168 cái
278 Lắp dựng đế cống Mô tả kỹ thuật chương V 168 cái
279 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,676 100m
280 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,8779 m3
281 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,169 100m3
282 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0626 100m3
283 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1252 100m3
284 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1252 100m3
285 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1252 100m3
286 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1668 m3
287 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8835 m3
288 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,1976 m2
289 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,2029 tấn
290 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0987 100m2
291 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6831 m3
292 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
293 Tấm đan composite lắp miệng hố ga, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
I CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 100,7 md
2 Đào hào chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật chương V 175 md
3 Phun xử lý nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật chương V 334,8 m2
4 Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m Mô tả kỹ thuật chương V 113,6 m2
5 Đào hào chống mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 116,4 md
6 Đào hào chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật chương V 123 md
7 Phun xử lý nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật chương V 505 m2
8 Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m Mô tả kỹ thuật chương V 139 m2
J HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật chương V 12,4 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 17,2 10 đầu
5 Lắp đặt thiết bị cuối kênh Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 6 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 6 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 6 5 đèn
9 Lắp đặt ắc qui khô 0,6 Ah-24VDC Mô tả kỹ thuật chương V 4 bình
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.650 m
11 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm Mô tả kỹ thuật chương V 2.385 m
12 Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 210 m
13 Măng sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.385 cái
14 Tê, cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật chương V 477 cái
15 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật chương V 270 cái
16 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.385 cái
17 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi Mô tả kỹ thuật chương V 15 hộp
18 Kéo rải cáp báo cháy 2x20x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
19 Lăp đặt ống PVC D27 luồn cáp báo cháy chôn chìm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
20 cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
21 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 trung tâm
22 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 trung tâm
23 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 24 kênh
24 lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
25 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/16 bar dài 20m Mô tả kỹ thuật chương V 36 cuộn
26 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
27 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
28 Lắp đặt khớp đầu nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
29 lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
30 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/16 bar dài 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 cuộn
31 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
32 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
33 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 cửa D110, 02 cửa D69 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
34 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
35 Lăp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
36 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
38 lắp đặt van chặn D40 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
39 lắp đặt van một chiều D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
42 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
43 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
44 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
45 Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
46 Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,62 100m
48 Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100m
49 Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4,25 100m
50 Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
51 Tê thép D100/65 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
52 Tê thép D100/50 Mô tả kỹ thuật chương V 0 cái
53 Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
54 Cút thép D25 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
55 Cút thép D40 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
56 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật chương V 41 cái
57 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
58 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
59 Côn thép D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
60 Côn thép D100/65 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
61 Côn thép D100/50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
62 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
63 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
64 Măng sông thép D50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
65 Mặt bích thép D100 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cặp bích
66 Mặt bích thép d=40mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cặp bích
67 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
68 Đổ bê tông bệ máy bớm mác 150, 100x200x400 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
69 Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm Mô tả kỹ thuật chương V 61 cái
70 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL6- 6KG Mô tả kỹ thuật chương V 122 bình
71 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật chương V 61 bình
72 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có (Búa, kìm, cưa, quần áo,...) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
73 Thử áp lực đường ống D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
74 Thử áp lực đường ống D40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống D50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,62 100m
76 Thử áp lực đường ống D65 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100m
77 Thử áp lực đường ống D100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,25 100m
78 Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
79 Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
80 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
81 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ diezel Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
82 Lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
83 Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
84 Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 400 m2
85 Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40,D25 Mô tả kỹ thuật chương V 227 bộ
86 Ubol 65A Mô tả kỹ thuật chương V 227 chiếc
87 Buloong M16xL700 Mô tả kỹ thuật chương V 508 bộ
88 Rọ hút D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
89 Y lọc D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
90 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
91 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
92 Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 mũi
93 Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 120 m2
94 Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy , trụ tiếp nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 120 m2
95 Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật chương V 5,7 m2
96 đầu thử nhiệt tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
97 Đầu thử khói tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL (bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
98 Pin chuyên dụng dự phòng dài 50cm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
99 Bộ chuyển đổi tín hiệu báo cháy thành tín hiệu điện thoại cho bảo vệ (Bao gồm cả sim và 2 năm thuê bao) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
100 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 5 đèn
101 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) Mô tả kỹ thuật chương V 22,2 5 đèn
102 Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 1.530 m
103 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm Mô tả kỹ thuật chương V 1.377 m
104 Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây nguồn D20 Mô tả kỹ thuật chương V 182 m
105 Măng sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.377 cái
106 Tê, cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật chương V 276 cái
107 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật chương V 182 cái
108 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.377 cái
109 Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
110 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi Mô tả kỹ thuật chương V 15 hộp
111 Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
112 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
113 Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=90m3/h; H=72 m.c.n. P=30kW Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
114 Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính: Q=90m3/h; H=72 m.c.n. P=30kW Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
115 Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=80m. P=3kW Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
116 Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
117 Bình áp lực 100l Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->