Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây lắp hạng mục: Khối nhà bếp + Nhà vệ sinh + hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công xây lắp hạng mục: Khối nhà bếp + Nhà vệ sinh + hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:51:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà bếp + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,63 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 1,087 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V E-HSMT | 6,72 | 100M |
| 4 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,687 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V E-HSMT | 3,435 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V E-HSMT | 15,317 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,711 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,313 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 14 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,334 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,671 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V E-HSMT | 19,613 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,636 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,709 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 2,448 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,419 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100M2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,845 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,196 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,996 | M2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 31,296 | M2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,12 | M2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,397 | 100M3 |
| 32 | Rải tấm nilon | Chương V E-HSMT | 1,124 | 100M2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Chương V E-HSMT | 5,619 | M3 |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,396 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,879 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,819 | Tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,712 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,098 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,719 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,961 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng bệ cửa, đan lavabo, đá 1x2 Mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,204 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,684 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,47 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,511 | Tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,077 | M3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,001 | M3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,513 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,684 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,007 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,56 | M2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (t/tính nhân công) | Chương V E-HSMT | 162,21 | M2 |
| 53 | Ốp đá bóc trang trí | Chương V E-HSMT | 57,387 | M2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Chương V E-HSMT | 15,756 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 194,855 | M2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 227,373 | M2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 60,822 | M2 |
| 58 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 67,22 | M2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 108,53 | M2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 140,608 | M2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 16,09 | M2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,8 | Mét |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 227,373 | M2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 212,631 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 398,551 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 60,822 | M2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 152,691 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 213,513 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi cánh mở quay (cấu tạo: nhôm xingfa hệ 55, dày 2.0mm sơn tĩnh điện + kính mờ dày 8mm + phụ kiện + phụ kiện: bản lề 3d - ron cao su, tay nắm cửa - lõi khóa - yếm khóa cửa chốt đa điểm đồng bộ, ke inox tăng cứng góc) | Chương V E-HSMT | 13,24 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa tủ bếp khung bao nhôm hệ 55, lá sách nhôm | Chương V E-HSMT | 9,185 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm lambri sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm xingfa hệ 55, dày 1.4mm sơn tĩnh điện + kính mờ dày 8mm + phụ kiện chốt sập âm tự động khóa cửa sổ trượt, ron cao su độ dày trung bình các đố nhôm t=1.4mm) | Chương V E-HSMT | 18,48 | M2 |
| 72 | Sản xuất + lắp đặt liên kết lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 73 | Tấm bịt đầu 50x100 | Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 74 | Tấm bịt đầu 50x50 | Chương V E-HSMT | 198 | Cái |
| 75 | Sản xuất + lắp đặt thanh lam nhôm []50x50x1 | Chương V E-HSMT | 2,508 | 100 mét |
| 76 | Bulong nở sắt fi 14 liên kết | Chương V E-HSMT | 462 | Cái |
| 77 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V E-HSMT | 11,176 | M2 |
| 78 | Lắp dựng vách + cửa cường lực màu d10ly (cấu tạo: kính cường lực màu dày 10mm + phụ kiện inox 304) | Chương V E-HSMT | 36,33 | M2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép []50x100x1,8 (mạ kẽm) a900 | Chương V E-HSMT | 1,136 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,136 | Tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước | Chương V E-HSMT | 80,4 | M2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45mm | Chương V E-HSMT | 2,305 | 100M2 |
| 83 | Tole úp nóc | Chương V E-HSMT | 26,8 | M |
| 84 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương + phụ kiện (không tính nhân công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 137,86 | M2 |
| 85 | Lát nền khu vs vữa xi măng mác 75, gạch granite 600x600mm nhám | Chương V E-HSMT | 153,2 | M2 |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 13,635 | M2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V E-HSMT | 3,835 | 100M2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,191 | 100M2 |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại nằm) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trọn bộ | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện trọn bộ | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt phểu thu nước inox | Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 95 | Hộp giấy + giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm (tiểu nam) | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,6mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100M |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm dày 2,1mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,90mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100M |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 108 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm | Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 27mm | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 34mm | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 42mm | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 114mm | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 27mm | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 114mm | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 60mm | Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 118 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 114mm | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 60mm | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 121 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt nối giảm chuyển đk 27/21mm | Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 123 | Lắp đặt nối giảm chuyển đk 42/27mm | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 124 | Phụ kiện nước khác | Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| B | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,689 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100M3 |
| 3 | Rải tấm nilon | Chương V E-HSMT | 3,444 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V E-HSMT | 17,22 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,05 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt) | Chương V E-HSMT | 602,7 | M2 |
| C | Sân nền | |||
| 1 | Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ | Chương V E-HSMT | 215 | M2 |
| 2 | Trồng cỏ chỉ nhật | Chương V E-HSMT | 1,075 | 100M2 |
| 3 | Trồng cỏ đậu | Chương V E-HSMT | 5,76 | 100M2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy | Chương V E-HSMT | 6,835 | 100M2/th |
| 5 | Lớp đất trộn phân hữu cơ | Chương V E-HSMT | 97,15 | M3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,136 | 100M3 |
| 7 | Rải tấm nilon | Chương V E-HSMT | 5,68 | 100M2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Chương V E-HSMT | 28,4 | M3 |
| 9 | Lát gạch xi măng 100x200x60, vữa mác 75 | Chương V E-HSMT | 568 | M2 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,133 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 220mm | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 220mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| E | Hàng rào kẽm gai + hàng rào cây xanh | |||
| 1 | Đóng cọc đá 100x100 vào đất, chiều dài cọc 1,2m Vào đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,756 | 100M |
| 2 | Sản xuất hàng rào dây kẽm gai (t/tính 1/3 giá nhân công) | Chương V E-HSMT | 172,9 | M2 |
| 3 | Trồng cây hàng rào cây Gừa (cây Si) cao 1,8m | Chương V E-HSMT | 5,004 | 100M2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh hàng rào bằng xe bồn 5M3 | Chương V E-HSMT | 5,004 | 100M2/th |
| F | Cầu đi bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,172 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,171 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100M |
| 4 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,426 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,464 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,228 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,256 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thép | Chương V E-HSMT | 1,488 | Tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Chương V E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước | Chương V E-HSMT | 1,679 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V E-HSMT | 63,855 | M2 |
| 15 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu ván mặt d5cm (không tính giá vật tư - do sử dụng gỗ của đơn vị sử dụng hiện có) | Chương V E-HSMT | 1,275 | M3 |
| 16 | Sơn UV hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 25,5 | M2 |
| 17 | Bulong fi 16, L=250 | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Bulong fi 18, L=80 | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25KA | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-18KA | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (TĐT), 2 lớp + vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-18KA | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ngắt điện rò đất RCBO 2P - 20A/30mA | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện + vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 14,72 | M3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 14,72 | M3 |
| 19 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Chương V E-HSMT | 8 | Cọc |
| 20 | Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm | Chương V E-HSMT | 22 | Mét |
| 22 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đèn Led tấm 600x600 - 36W | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - sơn trắng (vuông âm trần, ánh sáng trăng) | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn trắng (vuông âm trần, ánh sáng trăng) | Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 27 | Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 29W | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần 66W | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Lắp Bộ một điều tốc (quạt), 10A âm tường + hộp mặt | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm | Chương V E-HSMT | 63,5 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện fi20, dày 1,45mm | Chương V E-HSMT | 158,15 | Mét |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Chương V E-HSMT | 219,25 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V E-HSMT | 377,25 | Mét |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 6mm2 Cu/PVC | Chương V E-HSMT | 12 | Mét |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng, ...) | Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 41 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, cáp CXV/DSTA 4x35mm2 0,6/1KV | Chương V E-HSMT | 130 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 85/65 | Chương V E-HSMT | 128,5 | Mét |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Chương V E-HSMT | 25,742 | M3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 20,13 | M3 |
| 45 | Đắp cát móng đường ống | Chương V E-HSMT | 5,612 | M3 |
| 46 | Rải lưới Plastic màu đỏ | Chương V E-HSMT | 1,22 | 100M2 |
| 47 | Lát gạch thẻ, vữa mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,18 | M2 |
| 48 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| H | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 kênh + biến thế + nguồn | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo động + đèn tích hợp | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại cáp chống cháy CV/RF 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn chuôn còi, loại cáp chống cháy CV/RF 4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện cứng fi20 | Chương V E-HSMT | 40 | Mét |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 6kg | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệu | Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi