Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628359-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200558630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới + vốn dân).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 09:15:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,610,962,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B I/ NỀN ĐƯỜNG :
1 Đào nền, đất cấp II Theo TKBVTC 1,4518 100m3
2 Đắp đất ta luy + vỉa hè K ≥ 0.95 Theo TKBVTC 1,6717 100m3
C II/ MẶT ĐƯỜNG :
1 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I K ≥ 0.98 Theo TKBVTC 0,879 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC 41,4524 100m2
3 Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm Theo TKBVTC 41,4524 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo TKBVTC 41,4524 100m2
5 Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 dày 3cm Theo TKBVTC 41,4524 100m2
D III/ VỈA HÈ:
1 Ván khuôn bó vỉa Theo TKBVTC 5,427 100m2
2 BT lót bó vỉa đá 1x2 M150 dày 6cm Theo TKBVTC 53,039 m3
3 BT bó vỉa đá 1x2 M300 Theo TKBVTC 146,782 m3
4 BT lót bó nền đá 1x2 M150 dày 6cm Theo TKBVTC 17,635 m3
5 BT bó nền đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 49,598 m3
6 Ván khuôn bó nền Theo TKBVTC 6,613 100m2
7 Lát gạch TERRAZZO Theo TKBVTC 1.092,57 m2
8 Vữa đệm M75 dày 1.5cm Theo TKBVTC 1.092,57 m2
9 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo TKBVTC 54,6285 m3
10 Cấp phối đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC 1,0926 100m3
E IV/TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt Theo TKBVTC 47,5 m2
2 Cung cấp biển tam giác Theo TKBVTC 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật Theo TKBVTC 4 cái
4 Trụ biển báo Theo TKBVTC 6 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
G I.PHẦN BÊN DƯỚI
1 Cắt mặt đường Theo TKBVTC 15,199 100m
2 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC 15,7111 100m3
3 Đắp trả CP đá dăm lại cho hố ga Theo TKBVTC 2,1622 100m3
4 Đắp trả đất lại cho hố ga, độ chặt K=0,95 Theo TKBVTC 9,8231 100m3
5 Bêtông lót M150, đá 4x6 Theo TKBVTC 40,496 m3
6 Cát lót Theo TKBVTC 40,496 m3
7 Ván khuôn thép thi công hố ga Theo TKBVTC 13,4417 100m2
8 Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 160 m3
9 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 6,6201 tấn
10 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 0,4708 tấn
H II.PHẦN BÊN TRÊN
1 Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 23,12 m3
2 Ván khuôn thép thi công hố ga Theo TKBVTC 2,312 100m2
3 Bêtông M200 đá 1x2 Theo TKBVTC 9,344 m3
4 Ván khuôn thép Theo TKBVTC 1,556 100m2
5 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 0,3682 tấn
6 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 1,1437 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện chôn sẵn trong BT Theo TKBVTC 1,1975 tấn
8 Lắp đặt đà hầm ga Theo TKBVTC 64 cái
9 Bê tông tấm đan M200 Theo TKBVTC 3,904 m3
10 Lắp đặt cấu kiện chôn sẵn trong BT Theo TKBVTC 0,446 tấn
11 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 0,9307 tấn
12 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 0,0505 tấn
13 Lắp đặt nắp đan hố ga Theo TKBVTC 64 cái
14 Gia công thép Þ<18 Theo TKBVTC 0,0158 tấn
15 Thép bản Theo TKBVTC 1,574 tấn
16 Lắp đặt lưới chắc rác Theo TKBVTC 40 cái
17 Bêtông M200 đá 1x2 Theo TKBVTC 3,92 m3
18 Bêtông lót M150 đá 4x6 Theo TKBVTC 2,24 m3
19 Ván khuôn thép Theo TKBVTC 0,0512 100m2
20 Bêtông M200 đá 1x2 Theo TKBVTC 7,2 m3
21 Ván khuôn thép Theo TKBVTC 0,288 100m2
22 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo TKBVTC 40 m2
23 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo TKBVTC 40 cái
24 Thép tấm INOX Theo TKBVTC 0,1168 tấn
25 BULONG +đai ốc INOX M10, L=120mm Theo TKBVTC 80 cái
26 BULONG +đai ốc INOX M10, L=50mm Theo TKBVTC 320 cái
27 Vít nở M10x80 Theo TKBVTC 16 cái
28 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm Theo TKBVTC 160 lỗ khoan
I III. CỐNG
1 Cắt mặt đường Theo TKBVTC 15,06 100m
2 Đào đất , đất cấp II Theo TKBVTC 51,29 100m3
3 Đắp cát phui cống đầm chặt K95 Theo TKBVTC 3,438 100m3
4 Đắp đất tận dụng K95 Theo TKBVTC 32,871 100m3
5 Đắp đất CPĐD đến cao độ tự nhiên Theo TKBVTC 6,044 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo TKBVTC 22,65 100m3
7 Bêtông lót M150, đá 1x2 Theo TKBVTC 9,6001 m3
8 Bêtông móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 512,448 m3
9 Cát đệm Theo TKBVTC 68,031 m3
J IV. GỐI CỐNG
1 Vữa XM mối nối cống M75 Theo TKBVTC 286,933 m2
2 Cốt thép gối cống Theo TKBVTC 2,819 tấn
3 Ván khuôn gối cống Theo TKBVTC 4,347 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 (đúc sẳn) Theo TKBVTC 48,404 m3
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Theo TKBVTC 80 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 Theo TKBVTC 8 cái
7 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200 Theo TKBVTC 434 cái
K VI.ỐNG CỐNG
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 40 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 4 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 187 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2m Theo TKBVTC 30 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo TKBVTC 2 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Theo TKBVTC 195 mối nối
L VII.PHẦN CỬA XẢ
1 Cừ tràm gia cố móng cửa xả, L=4m, D=(8-10)cm Theo TKBVTC 2,09 100m
2 Cát lót đáy móng cửa xả Theo TKBVTC 0,0056 100m3
3 Ván khuôn móng cửa xả Theo TKBVTC 0,01 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xả Theo TKBVTC 0,56 m3
5 Ván khuôn đổ tại chổ cửa xả Theo TKBVTC 0,2541 100m2
6 Cốt thép Þ > 10 đổ tại chổ cửa xả Theo TKBVTC 0,1057 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xả Theo TKBVTC 3,51 m3
8 Đá hộc xếp khan sau cửa xả Theo TKBVTC 1,29 m3
M Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD)
1 Chi phí chung Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->