Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cây xanh đường số 3A (đoạn từ đường số 2 đến đường số 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cây xanh đường số 3A (đoạn từ đường số 2 đến đường số 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:22:00 đến ngày 2020-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,134,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: GIAO THÔNG - ĐƯỜNG SỐ 3A | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 32,919 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ K0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,452 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,114 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới CP sỏi đỏ dày 30cm; K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,002 | 100m3 |
| 6 | Làm móng đường lớp dưới CPĐD loại 1 dày 18cm; K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,099 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đường lớp trên CPĐD loại 1 dày 17cm; K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,601 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,448 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,448 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,448 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,448 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,307 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, bó lề | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,799 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,736 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47,459 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,791 | 100m3 |
| 17 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,483 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 20 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển loại hình vuông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo hình vuông phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Trụ biển báo L=3,1m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Trụ |
| 24 | Trụ biển báo L=3,85m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Trụ |
| 25 | Bu lông M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| B | Hạng mục 2: THOÁT NƯỚC MƯA - ĐƯỜNG SỐ 3A | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 9,556 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64,448 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương đặt cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đào sẵn có) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,838 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64 | cái |
| 7 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,985 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,044 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,498 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,356 | m3 |
| 13 | Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn, trọng lượng < 2T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,505 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,721 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,364 | m3 |
| 18 | Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng cát san lấp sẵn có) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,092 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,254 | m3 |
| 24 | Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,463 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cấu kiện |
| 26 | Sản xuất lưới chắn rác thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,211 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,462 | m3 |
| 30 | Bê tông miệng thu đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,894 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D600-H10 , bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D800-H10 , bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | mối nối |
| 36 | Trát vữa mối nối cống, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,282 | m2 |
| C | Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG SỐ 3A | |||
| 1 | Lắp đặt Cống BTCT D300-H10 chiều dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 72 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 66 | mối nối |
| 3 | Trát vữa mối nối mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,606 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,381 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,702 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,197 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 144 | cái |
| 9 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,014 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,413 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Thang thép tráng kẽm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,758 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố ga bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,085 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,015 | tấn | |
| 21 | SXLĐ thép tấm D=3mm cho nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,223 | tấn |
| 22 | Bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,42 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cấu kiện |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,104 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép hình, đà hầm hố ga, thép L50x5 | 0,095 | tấn | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,707 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông vuốt dốc , đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,372 | m3 |
| D | Hạng mục 4: CẤP NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 3A | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 3,569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối đỡ, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,666 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây cảnh báo đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 266,6 | m |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D150x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bích nối ống HDPE D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hỏa thân dưới FHDF D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van cổng D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cơi van - họng ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,666 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,666 | 100m |
| E | Hạng mục 5: CÂY XANH ĐƯỜNG SỐ 3A | |||
| 1 | Đào hố đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 29,184 | 1m3 |
| 2 | Trồng cây dầu cao 1,8->2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước cao 1,8->2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57 | cây/90ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi