Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:42:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,544,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn lỏng lòng mương, ao bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7616 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0314 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,64 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6793 | 100m3 |
| 5 | Đào bạt taluy sườn đồi bằng máy, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2082 | 100m3 |
| 6 | Đào bạt mái taluy sườn đồi, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3749 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2595 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6449 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh biên thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,46 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh biên bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4146 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1092 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đồi nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5415 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đồi, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0539 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn, đầm chặt lại nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,36 | m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4449 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.088,1808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5428 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0868 | 100m2 |
| 8 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.885,16 | m |
| 10 | Sản xuất cốt thép khe dãn, khe co D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7145 | tấn |
| 11 | Sản xuất cốt thép khe dãn, khe co 10mm<=D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 12 | Sản xuất cốt thép khe dãn, khe co, khe dãn >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8026 | tấn |
| 13 | Sản xuất cốt thép khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5052 | tấn |
| 14 | Ống nhựa ốp đầu truyền lực D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 15 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9101 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0561 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3464 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7007 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1409 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Xếp đá 2x4 đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông cột tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0854 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m3 |
| 7 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,84 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 9 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 12 | Tấm tôn sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | tấm |
| 13 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 14 | Cột thép D141,3x4,5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cột |
| 15 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 16 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 17 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | cái |
| 18 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7679 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7679 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4146 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 5 | Đệm bù đất đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (Trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1200mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 13 | Đắp đất bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 15 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 25 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đệm bù đất đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (Trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1200mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 33 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8648 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 9 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0067 | 100m |
| 10 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 11 | Đệm bù đất đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 34 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 36 | Đắp vật liệu dạng hạt k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1573 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0744 | m3 |
| 41 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0483 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0483 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất đồi nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,1627 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất đồi, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,0811 | 100m3 |
| 46 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,0175 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7208 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 9 | Đào đất thu hồi ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả sau thu hồi ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7208 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống cống tận dụng sang cống ngang đường rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đào mương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m3 |
| 14 | Đào hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1605 | 100m3 |
| 15 | Đắp hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8542 | 100m3 |
| 16 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 (đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | 100m3 |
| 17 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 (máy đầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1785 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát đen sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4565 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8369 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8369 | 100m3 |
| 21 | Đắp đá dăm tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 22 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m2 |
| 23 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | tấn |
| 24 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH 1,5%x1 tháng thi công +5%*1 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ hệ đà giao thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | tấn |
| 27 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2575 | 100m |
| 28 | Đệm đá dăm sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 29 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,39 | m3 |
| 30 | Xây mái đá hộc vữa XM M.100# lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,76 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đệm móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5303 | tấn |
| 40 | Bê tông thân cống, M350, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7836 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0968 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2325 | tấn |
| 45 | Bê tông nắp cống, M350, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0246 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum xung quanh thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,05 | m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2965 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5286 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2367 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | m2 |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 25x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi