Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634485-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200464699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 16:42:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,544,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn lỏng lòng mương, ao bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7616 100m3
2 Vét hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0314 100m3
3 Đánh cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,64 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6793 100m3
5 Đào bạt taluy sườn đồi bằng máy, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2082 100m3
6 Đào bạt mái taluy sườn đồi, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3749 100m3
7 Đào khuôn đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2595 100m3
8 Đào mặt đường cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6449 100m3
9 Đào rãnh biên thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,46 m3
10 Đắp đất rãnh biên bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4146 100m3
11 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1092 100m3
12 Đắp đất đồi nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5415 100m3
13 Đắp đất đồi, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0539 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn, đầm chặt lại nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Bù vênh mặt đường bằng bê tông, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,36 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4449 100m3
5 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.088,1808 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5428 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0868 100m2
8 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
9 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.885,16 m
10 Sản xuất cốt thép khe dãn, khe co D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7145 tấn
11 Sản xuất cốt thép khe dãn, khe co 10mm<=D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
12 Sản xuất cốt thép khe dãn, khe co, khe dãn >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8026 tấn
13 Sản xuất cốt thép khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5052 tấn
14 Ống nhựa ốp đầu truyền lực D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
15 Đào khuôn đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0112 100m3
16 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9101 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0561 100m2
18 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3464 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
20 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
C TƯỜNG CHẮN
1 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7007 tấn
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1409 tấn
8 Ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Xếp đá 2x4 đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m3
4 Sản xuất bê tông cột tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0854 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m3
7 Sơn trắng, đỏ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,84 m2
8 Dán màng phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
9 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m
12 Tấm tôn sóng 3320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 tấm
13 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
14 Cột thép D141,3x4,5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cột
15 Tấm thép đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
16 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
17 Bu lông M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430 cái
18 Bu lông M19x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m3
20 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6016 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,03 m3
22 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
23 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
24 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7679 100m3
26 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7679 100m3
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5321 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4146 100m3
4 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
5 Đệm bù đất đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,27 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (Trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1200mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mối nối
13 Đắp đất bờ quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m3
14 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m3
15 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
17 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
19 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
21 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
22 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
23 Lắp đặt cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
24 Lắp đặt cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
25 Thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
26 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
27 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Đệm bù đất đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
30 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (Trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1200mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
33 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
35 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9761 100m3
36 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9761 100m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m3
2 Phá dỡ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 100m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 100m3
5 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8648 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m3
7 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m3
8 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
9 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0067 100m
10 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m3
11 Đệm bù đất đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m3
13 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,58 m3
15 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (ngang đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
22 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
24 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
26 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
30 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
31 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
32 Lắp đặt cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
33 Lắp đặt cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
34 Thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 tấn
35 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 tấn
36 Đắp vật liệu dạng hạt k98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
37 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7672 100m3
38 Đắp đất hố móng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1573 100m3
39 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3829 100m3
40 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0744 m3
41 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 100m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0483 100m3
43 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0483 100m3
44 Đắp đất đồi nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,1627 100m3
45 Đắp đất đồi, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,0811 100m3
46 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,0175 100m3
G CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp bờ quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m3
2 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 100m3
3 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7208 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5468 100m3
6 Đệm đá dăm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
9 Đào đất thu hồi ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5468 100m3
10 Đắp đất hoàn trả sau thu hồi ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7208 100m3
11 Tháo dỡ ống cống tận dụng sang cống ngang đường rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
12 Đào mương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 100m3
13 Đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 100m3
14 Đào hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1605 100m3
15 Đắp hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8542 100m3
16 Đắp vật liệu dạng hạt K98 (đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 100m3
17 Đắp vật liệu dạng hạt K98 (máy đầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1785 100m3
18 Đệm cát đen sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4565 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8369 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8369 100m3
21 Đắp đá dăm tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
22 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
23 Sản xuất hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 tấn
24 Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH 1,5%x1 tháng thi công +5%*1 lần tháo lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 tấn
25 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 tấn
26 Tháo dỡ hệ đà giao thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 tấn
27 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2575 100m
28 Đệm đá dăm sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m3
29 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,39 m3
30 Xây mái đá hộc vữa XM M.100# lát mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,76 m3
31 Ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
32 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
33 Xếp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
34 Bê tông móng đệm móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m3
35 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,22 m3
37 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8143 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5303 tấn
40 Bê tông thân cống, M350, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m3
41 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7836 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0968 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2325 tấn
45 Bê tông nắp cống, M350, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,75 m3
46 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7821 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0246 tấn
49 Quét nhựa bitum xung quanh thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,05 m2
50 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 m3
51 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2965 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5286 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2367 tấn
55 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,62 m2
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật(KT 25x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->