Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:14:00 đến ngày 2020-06-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, rãnh đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,978 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,312 | m3 |
| 4 | Đào chân khay bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3605 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay bằng thủ công, đất cấp III tính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,228 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,04 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,93 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0276 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng để đăp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thủa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8888 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1795 | 100m2 |
| 15 | Khơi thông cống tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,027 | 100m2 |
| 2 | Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,291 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9058 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3925 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 764,7906 | m3 |
| 6 | Cắt khe co đường mặt đường BT bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,636 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 4 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 5 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 7 | lắp đặt Ống thép D=0,3 m, dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi