Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường học (07 trường THCS, 05 trường tiểu học), thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634964-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường học (07 trường THCS, 05 trường tiểu học), thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200436985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 22:15:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,581,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 278,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục xây lắp
A=I +II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX+X+XI+XII
C I: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 4 TẦNG LIỀN KỀ KẾT NỐI KHU NHÀ HỌC 4 TẦNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CẨM BÌNH
(I=I.A+I.B+I.C+I.D+I.E+I.F+I.G+I.H+I.K+I.M+I.N+I.O)
D I.A: Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,86 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,53 m3
3 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 kg
4 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 997,9 kg
5 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 835 kg
6 BT móng, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,27 m3
7 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 103,9 kg
8 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 658 kg
9 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7 m3
10 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,425 m3
11 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1127 m3
12 Đắp xỉ nhiệt điện độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,2 m3
13 Tháo dỡ lan can INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,952 m2
14 Lắp dựng lan can INOX tận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4 m2
15 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 173,6 kg
16 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.374,4 kg
17 BT cột, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,59 m3
18 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 649,2 kg
19 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.289,6 kg
20 BT dầm nhà, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,14 m3
21 SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.107,6 kg
22 BT sàn, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,64 m3
23 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220,3 kg
24 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 193,2 kg
25 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,28 m3
26 SXLD cốt thép nan bê tông D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 299,5 kg
27 BT nan bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,58 m3
28 Lắp dựng nan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 cái
29 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,9632 m3
30 Xây tường + bệ đỡ chậu rửa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,0386 m3
31 Xây cột trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,447 m3
32 Chống thấm khu vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,86 m2
33 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,2 kg
34 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 m3
35 Lắp dựng tấm đan bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
36 Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 208,888 m2
37 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 181,926 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 298,9075 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,08 m2
40 Trát bạ cửa , nan bê tông chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,28 m2
41 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 446,6188 m2
42 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 382,4627 m2
43 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 476,28 m2
44 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6472 m2
45 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 226,8 m2
46 Cắt mái bê tông để phá dỡ bê tông seno cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,22 m
47 Phá dỡ seno cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,234 m3
48 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,506 m2
49 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,506 m2
50 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,6 m2
51 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,5517 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 281,4 m2
53 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 338,7 kg
54 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,148 m2
55 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,65 m2
56 Cung cấp, lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 394 Cái
57 Sản suất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,32 m
E I.B: Cây xanh
1 Chậu cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 chậu
2 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 chậu/tháng
F I.C: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED lốp trần KT 300x300 P=24W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED lốp trần D270 P=14W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
6 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
7 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối KT 75x75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
10 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 280 m
11 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 576 m
12 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 288 m
14 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 m
15 Cung cấp, lắp đặt Hộp chia 2 ngả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 hộp
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông ống luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
G I.D: Chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét + đế sứ, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn sét D10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 m
3 Bật sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 cái
H I.E: Ống + phụ kiện cấp nước PPR (I.E=I.E1+I.E2)
I I.E1: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 ( Ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
29 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
J I.E2: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
K I.F: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128,8 m2
2 Cung cấp, Lát đá granit mặt bệ rửa + ốp viền, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,36 m2
3 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,44 m2
4 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,56 m2
5 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132,44 m2
6 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 318,4 kg
7 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
10 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
14 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
17 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
L I.G: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
5 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
M I.H: Bể tự hoại xây mới
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,06 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,77 m3
3 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117,6 kg
4 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,1 kg
5 BT đáy bể, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,41 m3
6 Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1992 m3
7 BT giằng bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 m3
8 Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8568 m2
9 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,604 m2
10 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 kg
11 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,54 m3
12 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
13 Láng nắp đan không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5704 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,35 m3
N I.K: Hố bơm
1 Đào móng hố bơm, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,58 m3
2 BT lót đáy hố bơm đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
3 Xây hố bơm gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5016 m3
4 BT giằng hố bơm đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5304 m2
6 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,32 m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
8 SXLD Nắp tôn hố bơm + khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
O I.M: Rãnh Thoát nước
1 Đào đất rãnh thoát nước , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,3421 m3
2 Đào đất hố ga , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,248 m3
3 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,41 m3
4 Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8216 m3
5 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,263 m3
6 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,21 m2
7 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m2
8 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,56 m2
9 Trát thành hố ga dày 1,5cm VXM M75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,392 m2
10 SXLD cốt thép tấm đan rãnh D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,2 kg
11 BT tấm đan rãnh đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 m3
12 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
13 SXLD cốt thép tấm đan hố ga D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4 kg
14 BT tấm đan hố ga đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 m3
15 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
P I.N: Đấu nối điện ngoài nhà
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m2
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 333 viên
6 Gạch sứ báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 viên
7 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 m
9 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện ngoài trời KT 250x300x150 + giá treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
10 Cung cấp, lắp đặt Ổ điện đôi 3 chấu + đế nhựa lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Phao điện bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Phao điện trên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE 32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,85 m
14 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây đặt nổi D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
Q I.O: Cấp nước ngoài nhà
1 Đào rãnh cấp nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
2 Đắp xỉ móng đường ống K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,75 m3
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
6 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa HDPE 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa HDPE 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Rắc co D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Rắc co D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W, H=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Giọ lọc D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị tháo cạn bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
R II: XÂY BỔ SUNG, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS BÁI TỬ LONG
(II=II.A+II.B+II.C+II.D+II.E)
S II.A: NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO (II.A=II.A1+II.A2+II.A3+II.A4+II.A5+II.A6)
T II.A1: Phần nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường vách ngăn nhà vệ sinh cũ, máng nước xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,56 m3
2 Phá dỡ máng tiểu BTCT, gạch ốp+lát, đục phá vữa trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4 m3
3 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,02 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,5 m
8 Đào móng bệ rửa tay, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,46 m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,461 m3
10 Phá tường mở rộng cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 m3
11 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 kg
12 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 kg
13 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m3
14 Xây bịt ô thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,77 m3
15 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,785 m3
16 Xây bệ đỡ chậu rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,122 m3
17 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 kg
18 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 m3
19 Lắp dựng tấm đan bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,511 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,64 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,154 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,784 m2
24 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,2 m
25 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,136 m2
26 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,168 m2
27 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,64 m2
28 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,511 m2
29 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,327 m2
30 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,113 m2
31 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,73 m2
32 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 543 kg
33 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,04 m2
34 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,1 m2
35 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,6 kg
36 Cung cấp, lắp đặt Tấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,97 m2
37 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
38 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
39 Cung cấp, lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 Cái
40 Cung cấp, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
U II.A2: Cây xanh
1 Chậu cây tiểu hồng môn, cây cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 chậu
2 SXLD kệ INOX 304 đặt chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,9 kg
3 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 chậu/ tháng
V II.A3: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 m
W II.A4: Phần nước (II.A4=II.A4a+II.A4b+II.A4c)
X II.A4a: Cắt nền đặt ống thoát WC cải tạo
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 m3
3 Đào nền đặt ống thoát WC,đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,284 m3
4 Đắp đất nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,961 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 m3
Y II.A4b: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng ngoài PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D20*1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng trong PPR D20*1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
29 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
30 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
33 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Z II.A4c: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AA II.A5: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,154 m2
2 Cung cấp, Lát đá granit mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,838 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên mặt bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m2
4 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,16 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
6 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,52 m2
7 Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
8 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
9 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
10 Cung cấp, Lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
11 Cung cấp, Lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
12 Cung cấp, Lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
13 Cung cấp, Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1250x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, Lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
17 Cung cấp, Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Việt Nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
AB II.A6: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mái DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
6 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
7 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
AC II.B: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (II.B=II.B1+II.B2+II.B3+II.B4+II.B5+II.B6)
AD II.B1: Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,2 m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,198 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,672 m3
4 SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 370 kg
5 SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105 kg
6 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,67 m3
7 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,595 m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,037 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1 m3
10 Đắp xỉ nhiệt điện tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,1 m3
11 SXLD Cốt thép dầm nhà đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 kg
12 SXLD Cốt thép dầm nhà đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 372 kg
13 BT dầm nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,53 m3
14 SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 920 kg
15 BT sàn mái đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,53 m3
16 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 kg
17 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 kg
18 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
19 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,427 m3
20 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,648 m3
21 Xây bệ đỡ chậu rửa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,122 m3
22 SXLD Cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 kg
23 BT tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 m3
24 Lắp dựng tấm đan chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,511 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,64 m2
27 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107,69 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,784 m2
29 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,2 m
30 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,136 m2
31 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,168 m2
32 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,64 m2
33 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,511 m2
34 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,327 m2
35 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,113 m2
36 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,73
37 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 543 kg
38 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,04 m2
39 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,1 m2
40 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,2 kg
41 Cung cấp, lắp đặt Tấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,97 m2
42 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
43 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
44 Sản xuất, lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 Cái
45 Sản xuất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
AE II.B2: Cây xanh
1 Sản xuất, lắp dựng giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,6 kg
2 Chậu cây Tiểu hồng môn, cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 chậu
3 Chậu cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 chậu
4 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh (3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 chậu/ tháng
AF II.B3: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 m
AG II.B4: Phần nước (II.B4=II.B4a+II.B4b)
AH II.B4a: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D20*1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng trong PPR D20*1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
28 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
29 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
30 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
33 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AI II.B4b: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AJ II.B5: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,154 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,838 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m2
4 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,16 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
6 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,52 m2
7 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,7 kg
8 Cung cấp, Lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp, Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
10 Cung cấp, Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
11 Cung cấp, Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
13 Cung cấp, Lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
14 Cung cấp, Lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp, Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1250x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
17 Cung cấp, Lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, Lắp đặt bể đứng chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
AK II.B6: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC CL2 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mưa DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
6 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
7 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
AL II.C: BỂ TỰ HOẠI XÂY MỚI
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,7 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,517 m3
3 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 271 kg
4 Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,471 m3
5 SXLD cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 kg
6 SXLD cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 295 kg
7 BT dầm bể, đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m3
8 Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,333 m3
9 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,372 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,625 m2
11 Láng mặt bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,138 m2
12 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 157 kg
13 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m3
14 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,55 m3
AM II.D: BỂ NƯỚC PHÁ DỠ + XÂY MỚI
1 Phá dỡ bể nước cũ, tường gạch, BT lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,3 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,3 m3
3 Đào móng bể, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,9 m3
4 Đắp xỉ nhiệt điện K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,184 m3
6 SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 351 kg
7 BT đáy bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
8 SXLD Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 kg
9 SXLD Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 235 kg
10 BT dầm bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 m3
11 Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,78 m3
12 Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,26 m2
13 SXLD Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 263 kg
14 BT trần bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,01 m3
15 Láng đáy bể, trần bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,176 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,58 m3
17 Rải lớp sỏi bảo ôn dày 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,168 m3
18 Nắp tôn mái D1ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,672 m2
19 Bản lề Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Khóa nắp cửa mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AN II.E: HỐ ĐẶT BƠM VÀ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (II.E=II.E1+II.E2)
AO II.E1 Hố đặt bơm
1 Đào móng hố bơm, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 m3
3 Xây hố bơm gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,526 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,94 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,056 m2
6 Láng đáy hố bơm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 m2
7 SXLD Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,6 kg
8 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,23 m3
9 Nắp tôn mái D1ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,843 m2
10 Bản lề Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Khóa nắp cửa mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AP II.E2 Cấp nước ngoài nhà
1 Đào rãnh cấp nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,8 m3
2 Đắp xỉ móng đường ống K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,97 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,87 m3
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa HDPE 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa 90 ren trong HDPE 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Rắc co D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Van phao D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AQ III: XÂY BỔ SUNG, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
(III=III.A+III.B+III.C)
AR III.A: NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
(III.A =III.A1+III.A2+III.A3+III.A4+III.A5)
AS III.A1: Phần nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa, vách ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,34 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,36 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, gạch ốp, nền BT, tróc vữa bạ cửa cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,3 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
5 Tháo dỡ đường điện thiết bị vệ sinh khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
6 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
7 Trát lại bạ cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,88 m2
8 Đắp xỉ sảnh ngoài, K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,53 m3
9 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3285 m3
10 Xây tường bệ đỡ chậu rửa, bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5868 m3
11 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,071 m3
12 Xây tường ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7424 m3
13 Trát tường ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
14 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,6 m2
15 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,668 m2
16 Cung cấp Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,3978 m2
17 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,8 kg
18 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,315 m3
19 Lắp dựng tấm đan bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
20 Cung cấp, Lát đá granít bồn cây, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m2
21 Cung cấp, Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,59 m2
22 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,36 m2
23 Vệ sinh tường ngoài để sơn lại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 151,76 m2
24 Sơn lại tường ngoài nhà 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174,806 m2
25 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 215,6 kg
26 Cung cấp, lắp đặt Tấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,2 m2
27 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 bộ
28 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 560 Cái
AT III.A2: Cây xanh
1 Đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m3
2 Trồng hàng cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 khóm ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 khóm
3 SXLD giá để INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,2 kg
4 Chậu cây lan ý, cây cao 30-40cm (3 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 chậu
5 Chậu cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 chậu
6 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 chậu/ tháng
AU III.A3: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn bán nguyệt L=0,6m; P=18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió KT 300x300 35W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối phân dây KT 75x75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
9 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 332 m
10 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
11 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166 m
12 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 m
14 Cung cấp, lắp đặt Hộp chia 2 ngả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 hộp
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông ống luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
AV III.A4: Phần nước (III.A4=III.A4a+III.A4b)
AW III.A4a: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
4 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 ( Ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AX III.A4b: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa xiên 45 độ PVC D125x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa xiên 45 độ PVC D125x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa xiên 45 độ PVC D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa xiên 45 độ PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa xiên 45 độ PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa xiên 45 độ PVC D76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AY III.A5: Lắp đặt thiết bị vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,2848 m2
2 Cung cấp, Lát đá granít mặt bệ rửa + ốp viền, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2855 m2
3 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,76 m2
4 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,72 m2
5 SXLD vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,8 m2
6 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,3 kg
7 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
15 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1600x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AZ III.B: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
(III.B =III.B1+III.B2+III.B3+III.B4+III.B5+III.B6)
BA III.B1: Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,69 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,939 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,08 m3
4 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,9 kg
5 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 187,5 kg
6 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,232 m3
7 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,766 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,53 m3
9 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,028 m3
10 Xây tường bệ đỡ chậu rửa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1386 m3
11 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,9 kg
12 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 241 kg
13 BT dầm nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5608 m3
14 SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 749,5 kg
15 BT sàn đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,05 m3
16 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,2 kg
17 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,5 kg
18 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3036 m3
19 SXLD Cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2 kg
20 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,192 m3
21 Lắp dựng tấm đan bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,38 m2
23 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,5 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,98 m2
25 Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,52 m2
26 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,52 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,482 m2
28 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,58 m2
29 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,73 m2
30 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,512 m2
BB III.B2: Cây xanh
1 Chậu cây lan ý, cây cao 30-40cm (3 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 chậu
2 Chậu cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 chậu
3 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 chậu/ tháng
BC III.B3: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED bán nguyệt L=0,6m P =18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió KT 300x300 35W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối KT 75x75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
9 Cung cấp, lắp đặt Mặt + Gông Aptomat Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
12 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
14 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m
15 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
16 Cung cấp, lắp đặt Hộp chia 2 ngả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 hộp
17 Cung cấp, lắp đặt Măng sông ống luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
BD III.B4: Phần nước (III.B4=III.B4a+III.B4b)
BE III.B4a: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR D40x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR 32x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR 32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR 20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 ( Ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPRD 32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
BF III.B4b: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
BG III.B5: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,152 m2
2 Cung cấp, Lát đá granít mặt bệ rửa + ốp viền, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,72 m2
3 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,32 m2
4 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 m2
5 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,25 m2
6 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,4 kg
7 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt Vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1200x700 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể ngang chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
BH III.B6: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
2 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
BI III.C: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,98 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0696 m3
3 SXLD cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,8 kg
4 SXLD cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 159 kg
5 BT đáy bể, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9079 m3
6 Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0609 m3
7 BT giằng bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4848 m3
8 Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7284 m2
9 Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,992 m2
10 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 kg
11 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,868 m3
12 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
13 Láng nắp đan không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3684 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,66 m3
BJ IV: XÂY BỔ SUNG 03 PHÒNG HỌC KẾT HỢP VỚI NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG KẾT NỐI KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM BÌNH
(IV=IV.A+IV.B+IV.C+IV.D+IV.E+IV.F+IV.G+IV.H+IV.K)
BK IV.A: Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,14 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,6 m3
3 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 387,7 kg
4 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.153,5 kg
5 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.402 kg
6 BT móng, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,32 m3
7 SXLD cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,3 kg
8 SXLD cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,9 kg
9 SXLD cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 519,2 kg
10 BT cổ cột đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,29 m3
11 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,8 kg
12 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 190,8 kg
13 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3 m3
14 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,0029 m3
15 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,8691 m3
16 Đắp xỉ nhiệt điện độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177,43 m3
17 Đổ bê tông lót bậc, chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4723 m3
18 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3848 m3
19 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 362,2 kg
20 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 485,4 kg
21 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.247 kg
22 BT cột, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,12 m3
23 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 884,4 kg
24 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.788 kg
25 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.013 kg
26 BT dầm nhà, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,85 m3
27 SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7.672,9 kg
28 BT sàn, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,19 m3
29 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,9 kg
30 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,8 kg
31 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,75 m3
32 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129,6451 m3
33 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,367 m3
34 Xây cột trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,1434 m3
35 Chống thấm khu vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,32 m2
36 Đắp xỉ nhiệt điện tôn nền bục giảng, tôn nền khu vệ sinh K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,46 m3
37 Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6269 m3
38 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,5 kg
39 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,81 m3
40 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
41 Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 334,3888 m2
42 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 395,85 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 345,66 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 316,41 m2
45 Trát cột trụ+bạ cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,156 m2
46 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 986,3282 m2
47 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 529,1366 m2
48 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 439,74 m2
49 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,706 m2
50 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 157,44 m2
51 Cung cấp, Lát nền gạch KT 600x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 196,08 m2
52 Cung cấp, Ốp gạch chân tường+ chân bục giảng KT 120x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,744 m2
53 Cung cấp, Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,95 m2
54 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,594 m2
55 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,594 m2
56 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,29 m2
57 SXLD hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,32 m2
58 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,0304 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 251,64 m2
60 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 746 kg
61 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,036 m2
62 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,99 m2
63 Cung cấp, lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 630 Cái
64 SXLD Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,32 m
65 SXLD nắp tôn đạy lỗ thăm mái dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 m2
66 Sản xuất lắp dựng khung cửa sổ mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,2 kg
67 Sơn khung cửa sổ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,576 m2
68 SXLD cửa sổ chớp tôn của sổ mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,05 m2
BL IV.B: Cây xanh
1 Chậu cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 chậu
2 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 chậu/ tháng
BM IV.C: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn tuyp LED đôi L =1,2m P =2x18W chiếu sáng lớp học Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Đèn tuyp LED đơn L =1,2m P =18W chiếu bảng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt quạt điện-Quạt trần 1,4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần KT 300x300 P=24W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=36W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió KT 300x300 35W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
8 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
9 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
11 Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối KT 75x75mm ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 hộp
14 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 3 - 8 modul ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
15 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1pha 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 m
19 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 570 m
20 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.164 m
21 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
22 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 390 m
23 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 492 m
24 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
25 Cung cấp, lắp đặt Hộp chia 2 ngả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 hộp
26 Cung cấp, lắp đặt Măng sông ống luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
BN IV.D: Chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m + đế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Cung cấp, Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 m
3 Bật sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95 cái
4 Chi tiết nối + bulong M18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt Dây nối cọc D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
6 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
7 Cung cấp, Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
8 Đào đất tiếp địa đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m3
9 Lấp đất tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m3
10 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D25 + đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
BO IV.E: Phần nước (IV.E=IV.E1+IV.E2)
BP IV.E1: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 ( Ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102 cái
BQ IV.E2: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D125x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
BR IV.F: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166,62 m2
2 Cung cấp, Lát đá granit mặt bàn chậu rửa + ốp viền , vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,475 m2
3 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,02 m2
4 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,8 m2
5 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,41 m2
6 Sản xuất lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 241,8 kg
7 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
10 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
14 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
15 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 2000x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
16 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W, H=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
BS IV.G: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Bộ
5 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
BT IV.H: Bể tự hoại xây mới
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,26 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,58 m3
3 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250,7 kg
4 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép >=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,7 kg
5 BT đáy bể, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,76 m3
6 Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,9677 m3
7 BT giằng bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 m3
8 Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,8984 m2
9 Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,18 m2
10 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,5 kg
11 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,24 m3
12 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
13 Láng nắp đan không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,1984 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,09 m3
BU IV.K :Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng
1 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,96 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Phá móng, tường gạch, bê tông nền, máng tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,6 m3
BV V: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CỬA ÔNG
(V=V.A+V.B+V.C+V.D+V.E+V.F+V.G+V.H+V.K)
BW V.A : Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,75 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,15 m3
3 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 278 kg
4 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.794,6 kg
5 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 874,6 kg
6 BT móng, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,06 m3
7 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,9 kg
8 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,9 kg
9 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,41 m3
10 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8696 m3
11 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6152 m3
12 Đắp xỉ nhiệt điện độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,79 m3
13 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 196 kg
14 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.027,8 kg
15 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 222,9 kg
16 BT cột, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,05 m3
17 SXLD cốt thép dầm nhà đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 415 kg
18 SXLD cốt thép dầm nhà đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 575,3 kg
19 SXLD cốt thép dầm nhà đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.154 kg
20 BT dầm nhà, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,58 m3
21 SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.287,5 kg
22 BT sàn, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,45 m3
23 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,6 kg
24 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,2 kg
25 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,65 m3
26 SXLD cốt thép nan bê tông D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116,5 kg
27 BT nan bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,83 m3
28 Lắp dựng nan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
29 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,759 m3
30 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4685 m3
31 Chống thấm khu vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,8 m2
32 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,4 kg
33 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,65 m3
34 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
35 Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,01 m2
36 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 173,29 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 312,15 m2
38 Trát bạ cửa + nan bê tông chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,896 m2
39 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,52 m2
40 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,05 m2
41 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 326,792 m2
42 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 374,554 m2
43 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 339,99 m2
44 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,567 m2
45 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,96 m2
46 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,53 m2
47 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,92 m2
48 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,8608 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 514,08 m2
50 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 676 kg
51 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,112 m2
52 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 154,13 m2
53 Tháo dỡ mái tôn cũ để đấu nối mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,412 m2
54 Tháo dỡ xà gồ mái cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 146,0897 kg
55 Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6488 m3
56 SXLD Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,3 kg
57 SXLD Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 kg
58 BT giằng thu hồi đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,22 m3
59 Cung cấp, lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 925 Cái
60 Sản xuất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m
61 Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đạy lỗ thăm mái dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 m2
BX V.B: Cây xanh
1 SX giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139 kg
2 Chậu cây lan ý, cao 30-40cm ( trồng 3 cây 1 chậu ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 chậu
3 Chậu cây trúc quân tử, H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 chậu
4 Chậu cây tiểu hồng môn, cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 chậu
5 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 chậu/ tháng
BY V.C: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED lốp trần KT 300x300 P=24W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối KT 75x75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 hộp
9 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
10 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 612 m
11 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
12 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 306 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
14 Cung cấp, lắp đặt Hộp chia 2 ngả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 hộp
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông ống luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
BZ V.D: Chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m + đế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn sét D10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 m
3 Bật sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
CA V.E: Phần nước (V.E=V.E1+V.E2)
CB V.E1: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 ( Ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
29 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
CC V.E2: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
CD V.F: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,96 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa + ốp viền, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,774 m2
3 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,58 m2
4 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,92 m2
5 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174,24 m2
6 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 248 kg
7 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu máng tiểu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
10 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
14 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 cái
15 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 3000x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W, H=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
CE V.G: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
4 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
5 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 cái
CF V.H: Bể tự hoại xây mới
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,98 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,07 m3
3 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,8 kg
4 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 159 kg
5 BT đáy bể, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,22 m3
6 Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0609 m3
7 BT giằng bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,51 m3
8 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7284 m2
9 Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,192 m2
10 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 kg
11 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,87 m3
12 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
13 Láng nắp đan không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3684 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,66 m3
CG V.K: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,88 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
3 Phá dỡ nền móng, tường, bậc tam cấp, máng tiểu và máng rửa tay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,5 m3
4 Tháo và lợp lại tôn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,25 m2
5 Tháo dỡ và lắp dựng lại hàng rào lưới thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4 m2
6 Tháo dỡ cột, vì kèo, xà gồ kết cấu sắt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 955,6 kg
7 Cắt sân bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 m
8 Phá dỡ bê tông móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,522 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 m3
10 BT móng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,42 m3
11 SXLD thép nối chân cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,7 kg
12 Lắp dựng cột sắt ( tận dụng ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 203,3 kg
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m ( tận dụng ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 499,8 kg
14 Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 288 kg
15 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,3112 m2
16 Cung cấp, lắp đặt Ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 536 Cái
CH VI: XÂY BỔ SUNG, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CẨM THỊNH
(VI=VI.A+VI.B+VI.C+VI.D+VI.E+VI.F)
CI VI.A: CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
(VI.A=VI.A1+VI.A2+VI.A3+VI.A4)
CJ VI.A1: Phần nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa vách Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,76 m2
2 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,084 m2
3 Phá dỡ gạch lát nền + gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,57 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
7 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,084 m2
8 Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,464 m2
9 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
CK VI.A2: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió KT 300x300 35W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối KT 75x75mm ngầm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
7 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
10 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
11 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
12 Cung cấp, lắp đặt Hộp chia 2 ngả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
13 Cung cấp, lắp đặt Măng sông ống luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
CL VI.A3: Phần nước (VI.A3=VI.A3a+VI.A3b)
CM VI.A3a: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
3 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 ( Ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
CN VI.A3b: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110x42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
CO VI.A4: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,084 m2
2 Cung cấp, Lát đá granit mặt bàn chậu rửa + ốp viền , vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m2
3 SXLD khung INOX đỡ bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
4 SXLD Vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,36 m2
5 Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Tiểu treo + van ấn xả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt Vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Gương soi tráng bạc 5mm 700x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
CP VI.B: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (VI.B=VI.B1+VI.B2+VI.B3+VI.B4+VI.B5+VI.B6+VI.B7)
CQ VI.B1: Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,56 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,11 m3
3 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 231,4 kg
4 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.510,3 kg
5 BT móng, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,02 m3
6 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,5 kg
7 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100,4 kg
8 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,37 m3
9 Xây tường móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,9947 m3
10 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3747 m3
11 Đắp xỉ nhiệt điện độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100,67 m3
12 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 197 kg
13 SXLD cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.174,6 kg
14 BT cột, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,65 m3
15 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 505,3 kg
16 SXLD cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.030 kg
17 BT dầm nhà, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,06 m3
18 SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.945 kg
19 BT sàn, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,89 m3
20 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,7 kg
21 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.417 kg
22 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,91 m3
23 Xây tường thẳng+tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,57 m3
24 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,342 m3
25 Xây hộp kĩ thuật+tường đỡ bệ chậu rửa+tường bao mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,607 m3
26 Chống thấm khu vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,54 m2
27 SXLD cốt thép tấm đan chậu rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,4 kg
28 BT tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,83 m3
29 Lắp dựng tấm đan chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
30 Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 194,9362 m2
31 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189,0572 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 230,76 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,108 m2
34 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,005 m2
35 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,76 m2
36 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 373,1269 m2
37 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 308,7345 m2
38 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 356,64 m2
39 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7062 m2
40 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 183,43 m2
41 Cung cấp, Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,565 m2
42 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,6 m2
43 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,1443 m2
44 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,5 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 401,76 m2
46 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 208 kg
47 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,49 m2
48 Cung cấp và Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,48 m2
49 Cung cấp và lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 363 Cái
50 Sản xuất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,79 m
51 Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đạy lỗ thăm mái dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 m2
CR VI.B2: Cây xanh
1 SXLD giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,5 kg
2 Chậu cây lan ý, cây cao 30-40cm (3 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 chậu
3 Chậu cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 chậu
4 Chậu cây tiểu hồng môn, cây cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 chậu
5 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 chậu/ tháng
CS VI.B3: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED lốp trần KT 300x300 P=24W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối KT 75x75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 hộp
9 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 m
10 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 590 m
11 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
12 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 295 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
14 Cung cấp, lắp đặt Hộp chia 2 ngả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 hộp
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông ống luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
CT VI.B4: Chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m + đế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn sét D10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
3 Bật sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
CU VI.B5: Phần nước (VI.B5=VI.B5a+VI.B5b)
CV VI.B5a: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR D50x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR D50x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR 32x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR 32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê chịu nhiệt PPR 20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 ( Ren trong ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
CW VI.B5b: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D125x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 135 độ PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
CX VI.B6: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,76 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa + ốp viền, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,144 m2
3 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,58 m2
4 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,6 m2
5 SXLD Vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143,92 m2
6 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 248,8 kg
7 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu máng tiểu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt Vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
15 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 2000x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
16 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
CY VI.B7: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
4 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
5 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 cái
CZ VI.C: Bể tự hoại
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,98 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,07 m3
3 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,8 kg
4 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 159 kg
5 BT đáy bể, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,91 m3
6 Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0609 m3
7 BT giằng bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 m3
8 Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,2588 m2
9 Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,992 m2
10 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 kg
11 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,87 m3
12 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
13 Láng nắp đan không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3684 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,66 m3
DA VI.D: Hố bơm
1 Đào móng hố bơm, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,58 m3
2 BT lót đáy hố bơm đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
3 Xây hố bơm gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5016 m3
4 BT giằng hố bơm đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5304 m2
6 Trát hố bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,32 m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
8 SXLD Nắp hố bơm + khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
DB VI.E: Cấp nước ngoài nhà
1 Đào rãnh cấp nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
2 Đắp xỉ móng đường ống K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
6 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa HDPE 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa HDPE 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Rắc co D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Rắc co D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W, H=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Giọ lọc D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị tháo cạn bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
DC VI.F: Phá dỡ bể nước cũ, làm bể nước mới
1 Phá dỡ bể BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,74 m3
2 Đào móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 203,92 m3
3 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 m3
4 SXLD cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 460 kg
5 SXLD cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.334,7 kg
6 BT bể nước đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,4 m3
7 Quyét bitum tường ngoài bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78 m2
8 Láng đáy bể dày 3cm VXM M75 có đánh màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,04 m2
9 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170,14 m2
10 Bả xi măng thành trong tường bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,98 m2
11 Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,51 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,92 m3
13 Nắp bể + khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
14 SX + LD thang INOX hộp xuống bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Xây tường gạch không nung bao quanh thành bể 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,264 m3
DD VII: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC SUỐI KHOÁNG (PH QUANG TRUNG)
(VII=VII.A+VII.B+VII.C+VII.D+VII.E)
DE VII.A: Phần Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường vách ngăn vệ sinh cũ, xí xổm, bể nước trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,21 m3
2 Phá dỡ bể nước + mái BTCT, Gạch lát nền, đục phá lớp vữa trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 m3
3 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Tháo dỡ mái fibro xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,422 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Đào móng bệ rửa tay, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,139 m3
7 Bê tông móng bệ rửa tay, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,139 m3
8 SXLD Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 kg
9 SXLD Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122 kg
10 BT dầm nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,86 m3
11 SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206 kg
12 BT sàn mái, BTTP đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,16 m3
13 Xây xây tường thẳng gạch không 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,426 m3
14 Xây bệ đỡ chậu rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 m3
15 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 kg
16 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 m3
17 Lắp dựng tấm đan bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,63 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,288 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,8 m2
22 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,811 m2
23 Sơn trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,226 m2
24 Sơn ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,906 m2
25 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,869 m2
26 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,636 m2
27 Cung cấp, Lát sàn mái gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,543 m2
DF VII.B: Cây xanh
1 Chậu cây Tiêu Hồng Môn, cây cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 chậu
2 SXLD giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 kg
3 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 chậu/ tháng
DG VII.C: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp D250x15W Compac Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
5 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
6 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 165 m
DH VII.D: Phần nước (VII.D=VII.D1+VII.D2+VII.D3)
DI VII.D1: Cắt nền đặt ống thoát WC cải tạo
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4 m3
3 Đào nền đặt ống thoát WC,đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,41 m3
4 Đắp đất nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,078 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4 m3
DJ VII.D2: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
3 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
DK VII.D3: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
DL VII.E: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,462 m2
2 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m2
3 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m2
4 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m2
5 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 2220x630 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
15 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
DM VIII: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC SUỐI KHOÁNG
(VIII=VIII.A+VIII.B+VIII.C+VIII.D+VIII.E+VIII.F)
DN VIII.A: Phần Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường vách ngăn vệ sinh cũ, máng tiểu nam+nữ xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,25 m3
2 Phá dỡ máng tiểu, máng rửa ngoài nhà BTCT, gạch ốp+lát, đục phá vữa trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,88 m3
3 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Tháo dỡ bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,56 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,8 m
7 Đào móng bệ rửa tay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
8 Bê tông móng bệ rửa tay, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
9 Phá tường mở rộng cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,37 m3
10 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,02 m3
11 Xây bệ đỡ chậu rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 m3
12 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 kg
13 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m3
14 Lắp dựng tấm đan bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,99 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,8 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,26 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,76 m2
19 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,4 m
20 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,113 m2
21 Sơn trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,82 m2
22 Sơn ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,99 m2
23 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 151,29 m2
24 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,48 m2
25 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,05 m2
26 Cung cấp, Lát nền chân lavarbo + bậc tam cấp gạch kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,64 m2
27 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 230 kg
28 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,55 m2
29 Cung cấp và Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m2
30 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,7 kg
31 Cung cấp và lắp dựng Tấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m2
32 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
33 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
34 Cung cấp và đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,32 Cái
35 Sản xuất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,02 m
DO VIII.B: Cây xanh
1 Chậu cây Lan ý, cây cao 30-40cm (3 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 chậu
2 Chậu cây Tiêu Hồng Môn, cây cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 chậu
3 Sản xuất, lắp dựng giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,9 kg
4 Chậu cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 chậu
5 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh ( 3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 chậu/ tháng
DP VIII.C: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 m
DQ VIII.D: Phần nước (VIII.D=VIII.D1+VIII.D2+VIII.D3)
DR VIII.D1: Cắt nền đặt ống thoát WC cải tạo
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,2 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,444 m3
3 Đào nền đặt ống thoát WC,đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,549 m3
4 Đắp đất nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,206 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,444 m3
DS VIII.D2: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng ngoài PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Nút bịt nhựa PPR d = 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
29 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
32 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
33 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
34 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
38 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
DT VIII.D3: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
DU VIII.E: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m2
2 Cung cấp,Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m2
4 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m2
6 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 m2
7 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94,6 kg
8 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
11 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1150x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
16 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể đứng chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
DV VIII.F: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC CL2 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mái DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
DW IX: XÂY BỔ SUNG, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT
(IX=IX.A+IX.B+IX.C)
DX IX.A: NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
(IX.A=IX.A1+IX.A2+IX.A3+IX.A4++IX.A5+IX.A6)
DY IX.A1: Phần nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường vách ngăn vệ sinh cũ, bể nước, xí xổm, tiểu nữ xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,03 m3
2 Phá dỡ máng tiểu nam BTCT, gạch ốp+lát, lớp vữa trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4 m3
3 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,6 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,6 m
8 Đào móng nền sân, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7 m3
9 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7 m3
10 Phá tường mở rộng cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,64 m3
11 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 kg
12 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 kg
13 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,43 m3
14 Xây bù cửa sổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,662 m3
15 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,055 m3
16 Xây ốp góc cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,101 m3
17 Xây bệ đỡ chậu rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,096 m3
18 SXLD cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 kg
19 BT tấm đan bệ rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
20 Lắp dựng tấm đan bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,474 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,198 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,902 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,632 m2
25 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,4 m
26 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,248 m2
27 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,732 m2
28 Sơn ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,474 m2
29 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,006 m2
30 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,263 m2
31 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,902 m2
32 Cung cấp, Lát sân gạch giả cỏ, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,7 m2
33 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 347 kg
34 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,717 m2
35 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,7 m2
36 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 kg
37 Cung cấp, lắp dựng Tấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,3 m2
38 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
39 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
40 Cung cấp và lắp dựng ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122,64 Cái
41 Cung cấp, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,22 m
DZ IX.A2: Cây xanh
1 Chậu cây trúc quân tử, H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 chậu
2 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh (3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 chậu/ tháng
EA IX.A3: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
EB IX.A4: Phần nước (IX.A4=IX.A4a+IX.A4b+IX.A4c)
EC IX.A4a: Cắt nền đặt ống thoát WC cải tạo
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,52 m3
3 Đào nền đặt ống thoát WC, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,788 m3
4 Đắp đất nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,427 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,52 m3
ED IX.A4b: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
4 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
21 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
EE IX.A4c: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
EF IX.A5: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,005 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,643 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,843 m2
4 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
6 SXLD Vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,265 m2
7 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
9 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + siphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1500x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt bể đứng chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
17 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
EG IX.A6: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC CL2 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mái DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
7 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
EH IX.B: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (IX.B=IX.B1+IX.B2+IX.B3+IX.B4+IX.B5+IX.B6+IX.B7)
EI IX.B1: Phần hàng rào, bồn cây
1 Đào móng hàng rào, đế bồn cây, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,1 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,428 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,48 m3
4 SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113 kg
5 SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 kg
6 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,86 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,8 m3
8 Xây hàng rào bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,314 m3
9 Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,711 m3
10 Trát hàng rào bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,503 m2
11 Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,687 m2
12 Sơn trụ rào, hàng rào bồn cây, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,19 m2
EJ IX.B2: Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng nhà vệ sinh, sân bê tông chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,4 m3
2 Bê tông lót móng, nền sân bê tông chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,417 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,16 m3
4 SXLD Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350 kg
5 SXLD Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99 kg
6 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,52 m3
7 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,472 m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,6 m3
10 Đắp xỉ nhiệt điện tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,9 m3
11 SXLD Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 kg
12 SXLD Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 353 kg
13 BT dầm nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,16 m3
14 SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 871 kg
15 BT sàn mái đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,89 m3
16 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 kg
17 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 kg
18 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,39 m3
19 Xây tường, bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,489 m3
20 Xây ốp góc cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,101 m3
21 Xây bệ đỡ chậu rửa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,096 m3
22 SXLD Cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 kg
23 BT tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
24 Lắp dựng tấm đan chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 183,314 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,632 m2
27 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,4 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,494 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,198 m2
30 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,495 m2
31 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,248 m2
32 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,732 m2
33 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210,75 m2
34 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,021 m2
35 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,263 m2
36 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,902
37 Cung cấp, Lát sân gạch giả cỏ, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,8 m2
38 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 347 kg
39 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,717 m2
40 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,7 m2
41 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 kg
42 Cung cấp, lắp đặt Tấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,3 m2
43 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
44 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122,64 Cái
46 Sản xuất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,22 m
EK IX.B3: Cây xanh
1 Chậu cây Lan ý, cây cao 30-40cm (3 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 chậu
2 Chậu cây trúc quân tử, H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 chậu
3 SXLD giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,3 kg
4 Trồng hàng cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 khóm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 khóm
5 Đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,72 m3
6 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh (3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 chậu/ tháng
EL IX.B4: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
EM IX.B5: Phần nước (IX.B5=IX.B5a+IX.B5b)
EN IX.B5a: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
24 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
EO IX.B5b: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
EP IX.B6: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,005 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,643 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,843 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
6 Sản xuất, lắp đặt vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,56 m2
7 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 264,4 kg
8 SXLD Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
11 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1500x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
EQ IX.B7: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC CL2 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác cầu D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mái DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
ER IX.C: Bể tự hoại xây mới
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,7 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,517 m3
3 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 271 kg
4 Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,471 m3
5 SXLD cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 kg
6 SXLD cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 295 kg
7 BT dầm bể, đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m3
8 Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dầy <= 33cm vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,333 m3
9 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,372 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,625 m2
11 Láng mặt bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,138 m2
12 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 157 kg
13 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cấu kiện
15 Đắp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,55 m3
ES X: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS SUỐI KHOÁNG
(X=X.A+X.B+X.C+X.D+X.E+X.F+X.G)
ET X.A: Phần nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường vách ngăn vệ sinh cũ, xí xổm, bậc tam cấp xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,37 m3
2 Phá dỡ máng tiểu BTCT,gạch ốp+lát, đục phá vữa trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
3 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,88 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,7 m
8 Đào móng nhà vệ sinh chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,5 m3
9 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,502 m3
11 SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105 kg
12 SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 309 kg
13 BT giằng móng đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,78 m3
14 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,113 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,2 m3
16 Đắp xỉ nhiệt điện tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,9 m3
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7 m3
18 SXLD Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114 kg
19 SXLD Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 kg
20 SXLD Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 kg
21 BT dầm nhà, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,37 m3
22 SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 971 kg
23 BT sàn mái, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,76 m3
24 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 kg
25 SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 kg
26 BT lanh tô đá 1x2, M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 m3
27 Phá tường mở rộng cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
28 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,65 m3
29 Xây bệ đỡ chậu rửa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 m3
30 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,574 m3
31 SXLD Cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 kg
32 BT tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,47 m3
33 Lắp dựng tấm đan chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
34 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184,293 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,13 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,188 m2
37 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,78 m
38 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,365 m2
39 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,682 m2
40 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 136,217 m2
41 Sơn ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,358 m2
42 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 302,618 m2
43 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,54 m2
44 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,944
45 Cung cấp, Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,529 m2
46 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.066 kg
47 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,245 m2
48 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,6 m2
49 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177,6 kg
50 Cung cấp, lắp đặtTấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,87 m2
51 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
52 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 bộ
53 Cung cấp lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 377,04 Cái
54 Sản xuất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,71 m
EU X.B: Cây xanh
1 Chậu cây lan ý, cây cao 30-40cm (3 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 chậu
2 Chậu cây tiểu hồng môn, cây cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 chậu
3 SXLD giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 kg
4 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh (3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 chậu/ tháng
EV X.C: Phần điện
1 Cung cấp lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
2 Cung cấp lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
4 Cung cấp lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Cung cấp lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
8 Cung cấp lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
9 Cung cấp lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
EW X.D: Phần nước (X.D=X.D1+X.D2+X.D3)
EX X.D1: Cắt nền đặt ống thoát WC cải tạo
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 m3
3 Đào nền đặt ống thoát WC,đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,394 m3
4 Đắp đất nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,214 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 m3
EY X.D2: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
2 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
3 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38 m
4 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
5 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
6 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
7 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
10 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
11 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
12 Cung cấp lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
13 Cung cấp lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
14 Cung cấp lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
18 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
19 Cung cấp lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
20 Cung cấp lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D20*1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
21 Cung cấp lắp đặt Cút ren đồng ngoài PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
22 Cung cấp lắp đặt Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
23 Cung cấp lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
24 Cung cấp lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
25 Cung cấp lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
26 Cung cấp lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
27 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
28 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
29 Cung cấp lắp đặt Van khóa 1C D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
30 Cung cấp lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
31 Cung cấp lắp đặt Van khóa 1C D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
32 Cung cấp lắp đặt Van khóa 1C D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
EZ X.D3: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 m
2 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
3 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
4 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
5 Cung cấp lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 cái
7 Cung cấp lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
8 Cung cấp lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
9 Cung cấp lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
11 Cung cấp lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
12 Cung cấp lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
13 Cung cấp lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
14 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
16 Cung cấp lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
17 Cung cấp lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
FA X.E: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,459 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,207 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,86 m2
4 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,28 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,68 m2
6 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,4 m2
7 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160,8 kg
8 Cung cấp lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
10 Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
11 Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
12 Cung cấp lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 bộ
13 Cung cấp lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 bộ
14 Cung cấp lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1600x530 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
16 Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
17 Cung cấp lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bể
19 Cung cấp lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
20 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
FB X.F: Thoát nước mái
1 Cung cấp lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
2 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Cung cấp lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
4 Cung cấp lắp đặt Rọ chắn rác D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt Phễu thu nước mưa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
6 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
7 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
FC X.G: Bể tự hoại xây mới
1 Đào đất móng bể đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,7 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,517 m3
3 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 271 kg
4 Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,471 m3
5 SXLD cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 kg
6 SXLD cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 295 kg
7 BT dầm bể, đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m2
8 Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,333 m3
9 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,372 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,625 m2
11 Láng mặt bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,138 m2
12 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 157 kg
13 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cấu kiện
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,55 m3
FD XI: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS DƯƠNG HUY (PH TÂN TIẾN)
(XI=XI.A+XI.B+XI.C+XI.D+XI.E+XI.F)
FE XI.A: Phần nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường vách ngăn vệ sinh cũ, máng tiểu xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,69 m3
2 Phá dỡ gạch ốp+lát, đục phá vữa trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9 m3
3 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,16 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,42 m
8 Đào móng bồn cây, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,22 m3
9 Bê tông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,22 m3
10 Phá tường mở rộng cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,31 m3
11 Xây bịt ô thoáng, thu bé cửa đi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,611 m3
12 Xây tường thu hồi, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm,vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m3
13 Xây gờ góc cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,45 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ chậu rửa, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 m3
15 SXLD Cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 kg
16 BT tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 m3
17 Lắp dựng tấm đan chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,06 m2
19 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,56 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,48 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,39 m2
22 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,48 m
23 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,898 m2
24 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,39 m2
25 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,48 m2
26 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,17 m2
27 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,48 m2
28 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,51
29 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 320 kg
30 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 m2
31 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 m2
32 Cung cấp và lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,92 Cái
33 Sản xuất, lắp dựng Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,62 m
FF XI.B: Cây xanh
1 Chậu cây Lan ý, cây cao 30-40cm (3 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 chậu
2 Chậu cây Tiêu Hồng Môn, cây cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 chậu
3 Chậu cây trúc quân tử, H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 chậu
4 SXLD giá INOX 304 để chậu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2 kg
5 Trồng hàng cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 khóm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 khóm
6 Đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,55 m3
7 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh (3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 1 chậu/ tháng
FG XI.C: Phần điện
1 Cung cấp lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Cung cấp lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 m
8 Cung cấp lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
9 Cung cấp lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
FH XI.D: Phần nước (XI.D=XI.D1+XI.D2+XI.D3)
FI XI.D1: Cắt nền đặt ống thoát WC cải tạo
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,76 m3
3 Đào nền đặt ống thoát WC, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,544 m3
4 Đắp đất nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,126 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,76 m3
FJ XI.D2: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
2 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98 m
3 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
4 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
5 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
7 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
11 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
12 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
13 Cung cấp lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
15 Cung cấp lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
17 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
18 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Cung cấp lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
20 Cung cấp lắp đặt Cút ren đồng ngoài PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Cung cấp lắp đặt Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
22 Cung cấp lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Cung cấp lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Cung cấp lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Cung cấp lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
27 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
28 Cung cấp lắp đặt Van khóa 1C D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
29 Cung cấp lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
30 Cung cấp lắp đặt Van khóa 1C D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
FK XI.D3: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m
2 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 m
3 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m
4 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
5 Cung cấp lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
6 Cung cấp lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
7 Cung cấp lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
8 Cung cấp lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cung cấp lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
10 Cung cấp lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 cái
11 Cung cấp lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Cung cấp lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
13 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
15 Cung cấp lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
16 Cung cấp lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
17 Cung cấp lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
FL XI.E: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,646 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,015 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,99 m2
4 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhôm dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9 m2
6 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,72 m2
7 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,7 kg
8 Cung cấp lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
10 Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
11 Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
12 Cung cấp lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
13 Cung cấp lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 bộ
14 Cung cấp lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1690x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
17 Cung cấp lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp lắp đặt bể chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
20 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
FM XI.F: Thoát nước mái
1 Cung cấp lắp đặt Ống thoát nước PVC CL2 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
2 Cung cấp lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Cung cấp lắp đặt Lắp đặt Rọ chắn rác cầu D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp lắp đặt Phễu thu nước mái DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
FN XII: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS CỘNG HÒA
(XII=XII.A+XII.B+XII.C+XII.D+XII.E+XII.F)
FO XII.A: Phần nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường, xí xổm, máng tiểu, bạc tam cấp kết cấu gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,39 m3
2 Phá dỡ máng tiểu + máng rửa BTCT, gạch ốp+lát, đục phá lớp vữa trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7 m3
3 Hút bể phốt cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,2 m
7 Phá tường mở rộng cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
8 Xây bịt ô thoáng + ốp gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,054 m3
9 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,947 m3
10 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,567 m3
11 Xây bệ đỡ chậu rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,122 m3
12 SXLD Cốt thép tấm đan bệ rửa D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 kg
13 BT tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,298 m3
14 Lắp dựng tấm đan chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
15 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144,743 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,924 m2
17 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,08 m
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,395 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,872 m2
20 Láng mái seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,088 m2
21 Chống thấm seno mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,28 m2
22 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,872 m2
23 Sơn ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,711 m2
24 Cung cấp, Ốp tường WC gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134,764 m2
25 Cung cấp, Ốp chân bệ rửa mặt gạch giả đá rối kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,042 m2
26 Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,518
27 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 620 kg
28 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,342 m2
29 Cung cấp, Lợp mái tôn múi 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,3 m2
30 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mái INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182 kg
31 Cung cấp, lắp đặt Tấm nhựa thông minh D=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,55 m2
32 Bu lông xuyên tường D10 , L=300 liên kết khung inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
33 Vít nở M6, L75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 219,52 Cái
35 SXLDTôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,72 m
FP XII.B: Cây xanh
1 Chậu cây trúc quân tử, H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 chậu
2 Trồng hàng cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 khóm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 khóm
3 Đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,88 m3
4 Tưới nước bảo dưỡng cây cảnh (3 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 chậu/ tháng
FQ XII.C: Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600 P=40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 300x300 34W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chắn KT 250x250 + đai kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây 2 lớp dẹt CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống gen nhựa D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 m
FR XII.D: Phần nước (XII.D=XII.D1+XII.D2+XII.D3)
FS XII.D1: Cắt nền đặt ống thoát WC cải tạo
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 m3
3 Đào nền đặt ống thoát WC, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,922 m3
4 Đắp đất nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,476 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 m3
FT XII.D2: Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
6 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng trong PPR D20*1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Cút ren đồng ngoài PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Nối ren đồng ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR hàn nhiệt d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
29 Kép nối 2 dầu ren ngoài Inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
30 Tê inox D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
32 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
33 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Van khóa 1C D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
FU XII.D3: Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D110x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
FV XII.E: Lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
1 Cung cấp, lắp đặt Trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,427 m2
2 Cung cấp, Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,618 m2
3 Cung cấp, Ốp viền đá granit tự nhiên vào tường và bệ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,833 m2
4 SXLD cửa đi bằng nhôm dầy 2mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,16 m2
5 SXLD cửa sổ bằng nhômdầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ kính dầy 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6 m2
6 SXLD vách bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ bằng INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,12 m2
7 Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,8 kg
8 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
11 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt vòi nước INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm 1500x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Van điện cho bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
19 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK 180x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
20 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước dân dụng P750W (H9M-Đ40M) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt máy rửa áp lực cao 1800W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
FW XII.F: Thoát nước mái
1 Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác D120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mưa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Đai thép không gỉ L 15*120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Vít nở 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->