Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635600-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200635412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:42:00 đến ngày 2020-06-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,943,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,486 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,607 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
6 Rải nilong thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m2
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 100m
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,552 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,878 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,644 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,607 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,376 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,388 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,882 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,397 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,477 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,237 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,129 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
68 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
70 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
71 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
72 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
73 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
74 Tắc kê nở fi 12, L 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
75 Cắt và lắp Kính cường lực dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 1m2
76 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m
77 Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
78 Lắp đặt ống Inox đường kính 50,8x2,0mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
79 Lan can kính dày 5 ly + thanh Inox 38x38x1,5mm + phụ kiện (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
83 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
84 SXLD vách ngặn bằng tấm HARDIFLEX dày 20 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
85 Lợp mái Tole sóng ngói dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 100m2
86 Máng xối Inox dày 2mm, rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
87 Dán tấm mút cách âm tường (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,34 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,052 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,423 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,235 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,315 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,087 m2
93 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,004 m2
94 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,188 m2
95 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,268 m2
96 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,54 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,81 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m
100 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,085 m
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,28 m
102 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,583 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,432 m2
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,557 m2
105 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,085 m2
106 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,847 m2
107 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m2
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa tạo dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,955 m2
109 Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa tạo dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m2
110 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,955 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m2
112 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,895 m2
113 Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
114 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,858 m2
115 Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 3,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,235 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,336 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,883 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,359 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,118 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,7 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,243 m2
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
124 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
131 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,912 m2
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
139 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC WC, NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài thau nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
12 Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Rúp bê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Rack co thép D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
21 Phao điện RAĐA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt vòi nước lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Bộ xả lavabô( si phông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt atomat 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt atomat 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt atomat 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt atomat 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt atomat 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt atomat 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đèn led ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt hộp sắt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
14 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
15 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 m
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607 m
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 922 m
20 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885 m
21 Lắp đặt ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
22 Mặt từ 1 đến 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
23 Mặt viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
24 Vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bịt
25 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
26 Tắc kê mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bịt
27 Lắp đặt tủ điện 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
28 Lắp đặt tủ điện 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
31 Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
32 Cọc đất + ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Dây đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Hộp che máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
D HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
22 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
23 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,403 m2
24 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
25 Lắp đặt cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
26 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt khóa, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Bộ chữ Inox mạ vàng theo bản vẽ thiết kế (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,975 m2
30 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
32 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,301 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,304 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,164 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,545 m2
E HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
2 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m3
4 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 10m
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->