Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:42:00 đến ngày 2020-06-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,417,943,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,486 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,878 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,644 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,388 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,397 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,477 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,129 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 74 | Tắc kê nở fi 12, L 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 75 | Cắt và lắp Kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m2 |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m |
| 77 | Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 78 | Lắp đặt ống Inox đường kính 50,8x2,0mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 79 | Lan can kính dày 5 ly + thanh Inox 38x38x1,5mm + phụ kiện (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 84 | SXLD vách ngặn bằng tấm HARDIFLEX dày 20 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 85 | Lợp mái Tole sóng ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 100m2 |
| 86 | Máng xối Inox dày 2mm, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 87 | Dán tấm mút cách âm tường (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,34 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,052 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,423 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,235 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,315 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,087 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,004 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,188 | m2 |
| 95 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,268 | m2 |
| 96 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,54 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,085 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,583 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,432 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,557 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,085 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,847 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m2 |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,955 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m2 |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,955 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m2 |
| 112 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,895 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,858 | m2 |
| 115 | Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 3,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,235 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,336 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,883 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,359 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,118 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,7 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,243 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC WC, NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài thau nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Rack co thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Phao điện RAĐA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Bộ xả lavabô( si phông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt atomat 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịt |
| 25 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 26 | Tắc kê mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịt |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 32 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp che máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,403 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 26 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt khóa, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ chữ Inox mạ vàng theo bản vẽ thiết kế (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,301 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,304 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,164 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,545 | m2 |
| E | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 10m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi