Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636295-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200635666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:49:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,238,853,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3303 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3303 100m3
3 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1214 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0135 100m3
5 Mua đất đắp (đã bao gồm phí tài nguyên môi trường) (Từ mỏ Chuột chù xã Hải Thượng cánh chân công trình 19km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.814,839 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1484 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1484 100m3/1km
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1484 100m3/1km
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8641 100m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8641 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8641 100m3
4 Mua đất đắp (đã bao gồm phí tài nguyên môi trường) (Từ mỏ Chuột chù xã Hải Thượng cánh chân công trình 19km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,4587 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8402 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8402 100m3/1km
7 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8402 100m3/1km
8 Đóng cọc tre, dài 3,5 m bằng thủ công, đất C2 phần ngập đất sâu 1,25m, cọc 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0125 100m
9 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C1, phần không ngập đất, cọc 3,5m (chỉ tính chi phí vật liệu) 25,2175 100m
10 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C1 phần ngập đất sâu 0,79m, cọc 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3839 100m
11 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C1, phần không ngập đất, cọc 2,5m (chỉ tính chi phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6411 100m
12 Tre đá ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
13 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,81 m2
14 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6385 m3
18 Xây móng biển hiệu bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6721 m3
20 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5053 m3
22 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 tấn
25 Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 m3
26 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7123 m3
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
29 Ốp trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8966 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5528 m3
31 Trát trụ , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
32 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
33 Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m2
34 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Sắt đuôi cá fi 10 A 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,26 m2
37 Bộ chữ inox mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,009 m3
39 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
40 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3882 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5268 m3
43 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 m3
47 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m2
48 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
50 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2383 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 m3
52 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 m3
53 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
55 Ốp trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7204 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
58 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,16 m
59 Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
60 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5637 m3
63 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5907 100m3
64 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 100m3
65 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4376 100m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0775 m3
67 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4525 m3
68 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2075 m3
69 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
71 Xây tường rào gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8594 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1885 m2
73 Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8775 m2
74 Hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,0225 m2
75 Xây trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1228 m3
76 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,042 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,353 m2
78 Vét rãnh soi KT30x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
79 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4742 m3
80 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m3
81 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m3
82 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
84 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
85 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
86 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
88 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1716 m3
89 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8224 m3
90 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1051 m2
91 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1051 m2
92 Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1602 m3
93 Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2824 m2
94 Sơn tường rào không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2824 m2
95 Vét rãnh soi KT30x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
96 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
97 Đào xúc bùn, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6044 100m3
98 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6044 100m3
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,462 m3
100 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7616 100m3
101 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 100m3
102 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5642 100m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0738 m3
104 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3936 m3
105 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,3918 m3
106 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0606 m3
107 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 tấn
109 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0365 m3
110 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 m3
111 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,1464 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,1464 m2
113 Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4863 m3
114 Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,748 m2
115 Sơn tường rào không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,748 m2
116 Vét rãnh soi KT30x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
117 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
118 Đào xúc bùn, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6681 100m3
119 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6681 100m3
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,354 m3
121 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3619 100m3
122 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2451 100m3
123 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4902 100m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4744 m3
125 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,7758 m3
126 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4124 m3
127 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 100m2
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 tấn
129 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5128 m3
130 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3765 m3
131 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,8308 m2
132 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,8308 m2
133 Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
134 Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,992 m2
135 Sơn tường rào không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,992 m2
136 Vét rãnh soi KT30x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
137 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7058 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0085 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0795 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0862 m3
6 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1748 m3
7 Xây giằng móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6942 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
12 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8123 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m2
14 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 2,3012 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
18 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2222 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépsàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2041 tấn
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0062 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 m3
26 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m2
27 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m
28 Xây tường thu hồi mái, tường chân mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8942 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
32 Xây tường sê nô dày 110, vữa XM mác 50 0,9656 m3
33 Sản xuất xà gồ thép hộp 60*30*1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4371 100m2
36 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,22 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,594 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8988 m2
40 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,642 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,846 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,846 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,384 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
47 Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 cửa sổ, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
48 ống thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
54 Lắp đặt công 1 chiều đơn chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt công tắc1 chiều hai chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
62 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5746 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
4 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6928 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
11 Bê tông lót nên, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,934 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,152 m3
13 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4771 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4771 tấn
15 Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6455 100m2
16 Tôn úp nóc khổ 600, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m
17 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
18 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 72 cái
20 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1106 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1106 tấn
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4976 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1825 m3
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4992 m3
8 Vận chuyển đất thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
10 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,85 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,801 m3
12 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 tấn
14 Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0131 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
16 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
17 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Sản xuất các kết cấu thép khác,thép ống, kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7404 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép khác, thép ống, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7404 tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG AN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6692 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0602 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,673 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 tấn
9 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,992 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,346 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1037 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6866 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 tấn
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 100m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,905 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,905 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1363 m3
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6693 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4245 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7162 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,394 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3347 tấn
31 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3128 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6402 m3
36 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5609 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0956 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,298 m2
42 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,45 m2
43 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,654 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 192,8533 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,42 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2192 m2
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4045 100m2
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
53 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,424 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,1513 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,496 m2
57 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m
58 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh Profile : CONCH, SHIDE, STOROS - nhập khẩu từ các nước châu á, phụ kiện đồng bộ: GQ, STOROS Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh Profile: CONCH, SHIDE, STOROS - nhập khẩu từ các nước châu á, phụ kiện đồng bộ: GQ, STOROS Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
60 Gia công hoa sắt cửa 12x12 cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
61 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
64 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0358 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6328 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6032 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,532 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6592 m2
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
72 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
73 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
74 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
76 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Hộp điện sắt chuyên dụng 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4457 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 100m3
3 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1523 m3
4 Đắp đất tôn nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8634 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1064 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2047 m3
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6379 m3
9 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
10 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 tấn
11 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
12 Xây bao giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8503 m3
13 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4497 m3
14 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9768 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,528 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,47 m2
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 m3
19 Lát nền gạch chống trơn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3172 m2
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8538 m3
21 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
23 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
24 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
25 Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
26 Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
29 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,718 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,56 m2
32 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
33 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
34 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
35 Xây tường chắn nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
36 Trát tường chắn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
37 Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
38 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Rắc co Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Van xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đất ống PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
47 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Tê nhựa D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Khoan giếng (Khoan sâu đến 18m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6225 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
57 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
58 Ván khuôn gỗ, VK đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
59 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 m3
60 Xây bể phốt, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1175 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7465 m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 m3
66 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,888 m3
68 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 100m3
H HẠNG MỤC: SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Di chuyển cây đến hố trồng mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3731 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7416 m3
4 Xây móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2806 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,368 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,912 m2
7 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,302 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,302 100m2
9 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.521,3 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,13 m3
11 Cắt khe, Khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 10m
12 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7 m3
14 Cắt khe, Khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 10m
15 Lớp vữa lót dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.957,5 m2
16 Lát gạch Terazzoo KT 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.957,5 m2
17 Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1424 100m3
18 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6934 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,612 m3
20 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3424 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,32 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3113 m3
24 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8462 100m3
25 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
26 Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6266 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8832 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0736 m3
31 Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1599 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,776 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2944 m3
35 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
36 Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->