Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:49:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,853,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3303 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3303 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1214 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0135 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp (đã bao gồm phí tài nguyên môi trường) (Từ mỏ Chuột chù xã Hải Thượng cánh chân công trình 19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.814,839 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1484 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1484 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1484 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8641 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8641 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp (đã bao gồm phí tài nguyên môi trường) (Từ mỏ Chuột chù xã Hải Thượng cánh chân công trình 19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,4587 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8402 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8402 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8402 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre, dài 3,5 m bằng thủ công, đất C2 phần ngập đất sâu 1,25m, cọc 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0125 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C1, phần không ngập đất, cọc 3,5m (chỉ tính chi phí vật liệu) | 25,2175 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C1 phần ngập đất sâu 0,79m, cọc 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3839 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C1, phần không ngập đất, cọc 2,5m (chỉ tính chi phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6411 | 100m |
| 12 | Tre đá ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 13 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,81 | m2 |
| 14 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6385 | m3 |
| 18 | Xây móng biển hiệu bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6721 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5053 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 25 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7123 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 29 | Ốp trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8966 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5528 | m3 |
| 31 | Trát trụ , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 32 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 33 | Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m2 |
| 34 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Sắt đuôi cá fi 10 A 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | m2 |
| 37 | Bộ chữ inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 50 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2383 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 55 | Ốp trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7204 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 58 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m |
| 59 | Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 60 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5637 | m3 |
| 63 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0775 | m3 |
| 67 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4525 | m3 |
| 68 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2075 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 71 | Xây tường rào gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8594 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1885 | m2 |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8775 | m2 |
| 74 | Hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0225 | m2 |
| 75 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1228 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,042 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,353 | m2 |
| 78 | Vét rãnh soi KT30x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 79 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4742 | m3 |
| 80 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 88 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1716 | m3 |
| 89 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | m3 |
| 90 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1051 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1051 | m2 |
| 92 | Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | m3 |
| 93 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2824 | m2 |
| 94 | Sơn tường rào không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2824 | m2 |
| 95 | Vét rãnh soi KT30x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 97 | Đào xúc bùn, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,462 | m3 |
| 100 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0738 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3936 | m3 |
| 105 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3918 | m3 |
| 106 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0606 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 109 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0365 | m3 |
| 110 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 111 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1464 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1464 | m2 |
| 113 | Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4863 | m3 |
| 114 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,748 | m2 |
| 115 | Sơn tường rào không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,748 | m2 |
| 116 | Vét rãnh soi KT30x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 118 | Đào xúc bùn, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6681 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6681 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,354 | m3 |
| 121 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3619 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2451 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4902 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4744 | m3 |
| 125 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,7758 | m3 |
| 126 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4124 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | tấn |
| 129 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5128 | m3 |
| 130 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3765 | m3 |
| 131 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,8308 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,8308 | m2 |
| 133 | Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 134 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,992 | m2 |
| 135 | Sơn tường rào không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,992 | m2 |
| 136 | Vét rãnh soi KT30x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 137 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7058 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0085 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0795 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0862 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 7 | Xây giằng móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8123 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,3012 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépsàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0062 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | m3 |
| 26 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m |
| 28 | Xây tường thu hồi mái, tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 32 | Xây tường sê nô dày 110, vữa XM mác 50 | 0,9656 | m3 | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60*30*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8988 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,642 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,846 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,846 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,384 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 47 | Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 cửa sổ, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 48 | ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công 1 chiều đơn chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc1 chiều hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 62 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5746 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6928 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót nên, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,934 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,152 | m3 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4771 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4771 | tấn |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6455 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 600, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 17 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 | 72 | cái | |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4976 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1825 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 10 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,85 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,801 | m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0131 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 16 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác,thép ống, kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khác, thép ống, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6692 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0602 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,673 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,992 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,346 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1037 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6866 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6693 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7162 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,394 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3347 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3128 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6402 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5609 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0956 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,298 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,654 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 192,8533 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,42 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2192 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4045 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 53 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,424 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1513 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,496 | m2 |
| 57 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh Profile : CONCH, SHIDE, STOROS - nhập khẩu từ các nước châu á, phụ kiện đồng bộ: GQ, STOROS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh Profile: CONCH, SHIDE, STOROS - nhập khẩu từ các nước châu á, phụ kiện đồng bộ: GQ, STOROS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa 12x12 cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 61 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6328 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6032 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6592 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Hộp điện sắt chuyên dụng 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4457 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1523 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8634 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1064 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2047 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6379 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 12 | Xây bao giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4497 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,528 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4317 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch chống trơn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3172 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8538 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 29 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,718 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 35 | Xây tường chắn nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 36 | Trát tường chắn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 38 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đất ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Khoan giếng (Khoan sâu đến 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6225 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, VK đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 60 | Xây bể phốt, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1175 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7465 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 66 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển cây đến hố trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3731 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7416 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2806 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,368 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,912 | m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | 100m2 |
| 9 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.521,3 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,13 | m3 |
| 11 | Cắt khe, Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | 10m |
| 12 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7 | m3 |
| 14 | Cắt khe, Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10m |
| 15 | Lớp vữa lót dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,5 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzoo KT 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,5 | m2 |
| 17 | Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6934 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,612 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3424 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3113 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8832 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m3 |
| 31 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1599 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,776 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2944 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi