Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631903-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200576517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 07:48:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, vận chuyển đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1244 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,6 100m³
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,271 100m³
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,1996
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,408 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,3704
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,4216
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,826
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,008
7 Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2082
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8365 tấn
9 Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7217
10 Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,63
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,832
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,254
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4799 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5011 100m²
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3204 100m²
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6408 100m²
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m²
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.647 cấu kiện
C DI CHUYỂN CÁP VIỄN THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m²
4 Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68
5 Tháo dỡ, thu hồi tuyến cột treo cáp, cột bê tông đơn loại 6m-6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp (không đo) ≤ 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp (không đo) ≤ 100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp (không đo) ≤ 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
9 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 16 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
10 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
11 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
12 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
13 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
14 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km cáp
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->