Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634977-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200634910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 22:45:00 đến ngày 2020-06-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,689,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ cổng, hàng rào, bồn cây
1 Tháo dỡ cánh cổng, hàng rào hoa sắt 5 công
2 Tháo dỡ bó vỉa hè đường Nt 2 công
3 Phá dỡ nền gạch xi măng Nt 8,82 m2
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Nt 4,394 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Nt 0,603 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Nt 6,235 m3
7 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Nt 23,76 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Nt 171 m3
9 Đào san đất, đất cấp III Nt 205,99 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Nt 205,99 m3
B Cổng chính xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Nt 8,448 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Nt 0,432 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 1,089 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Nt 31,1 kg
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 250 Nt 0,537 m3
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nt 24,9 kg
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nt 81,5 kg
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Nt 0,117 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Nt 0,847 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nt 2,82 m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Nt 5,63 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Nt 3,485 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Nt 0,266 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 22,792 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 2,64 m2
16 Lắp cột trang trí Nt 3 cái
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nt 25,432 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nt 30 m2
19 Ray cổng thép L50x50x5 Nt 60,32 kg
20 Sản xuất lắp dựng bản lề cổng Nt 3 cái
21 Lắp dựng cổng Nt 2 công
22 Khuy cổng + Khoá Việt Tiệp Nt 2 cái
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Nt 6,2 m
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 29,744 m3
25 Bê tông nền + sân bê tông bồn M1, đá 1x2, mác 200 Nt 59,489 m3
C Hàng rào xây dựng mới
1 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Nt 8,822 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nt 0,694 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Nt 3,168 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nt 0,6168 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nt 2,94 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Nt 5,88 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Nt 1,1543 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Nt 1,857 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm; vữa XM mác 75 Nt 16,449 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 15,873 m2
11 Lắp đầu trụ cột Nt 4 cái
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nt 32,322 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nt 15 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Nt 9,62 m2
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Nt 10 m
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 4,59 m3
17 Lát nền gạch block, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Nt 27 m2
D Cải tạo bồn cây, bồn hoa
1 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Nt 14,003 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nt 3,685 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Nt 3,959 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Nt 30,27 m3
5 Đắp phào vữa XM mác 75 Nt 726,3 m
6 Vệ sinh, đục tạo nhám mặt vữa trát Nt 15 công
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 570,94 m2
8 Gạch ốp vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Nt 517,784 m2
E Đèn trang trí đường
1 Khung móng cột bằng thép (Cột, đầu cột, khung móng) Nt 4 bộ
2 Khung đèn bằng thép hộp Nt 2 bộ
3 Hoa LED 3D-2 mặt 7 màu lập trình hiệu ứng (Khung chính ngang đường) Nt 2 bộ
4 Bộ điều khiển Led full màu: Loại lập trình được hiệu ứng Nt 2 bộ
5 Bộ Nguồn cho hoa led 5V-60A (Loại tiêu chuẩn ngoài trời) Nt 2 bộ
6 Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤12m Nt 3 cột
7 Lắp khung kích thước > 1m x 2m, H ≥ 3m Nt 2 bộ
8 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Nt 60 m
9 Ghíp lấy điện bọc cách điện 1 bu lông Nt 4 bộ
10 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây nguồn Nt 4 bộ
11 Má ốp F16 Nt 4 bộ
12 Dây đai Inox 20x0,4mm Nt 10 m
13 Khóa đai Nt 4 cái
14 Tháo dỡ gạch lát vỉa vè Nt 3 công
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Nt 5,2 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Nt 5,808 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 4,8 m3
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Nt 13,65 m3
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Nt 4 cọc
20 Tủ điện chiếu sáng tiêu chuẩn Nt 1 bộ
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Nt 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Nt 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Nt 130 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Nt 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Nt 130 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Nt 2 hộp
27 Lát gạch báo cáp Nt 1.000 viên
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 13,65 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nt 2,6 m3
30 Lát lại gạch trên vỉa hè Nt 7 công
F Đèn đường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Nt 7,29 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 5,76 m3
3 Cột đèn cao áp (cột thép bát giác, tròn côn 9m D78-3,5mm) Nt 9 cái
4 Cần đèn rời (AP02 đơn cao 2,0m,vươn 1,5m) lắp trên sê nô nhà Nt 2 cái
5 Đèn cao áp Lep 150W Nt 11 bộ
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Nt 9 cọc
7 Tủ điện chiếu sáng tiêu chuẩn Nt 1 bộ
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Nt 11 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Nt 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Nt 400 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Nt 120 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Nt 11 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Nt 30 m
14 Sản xuất lắp dựng bộ treo cáp Nt 9 bộ
G Đèn sân vườn
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Nt 8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Nt 33,6 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Nt 5,88 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 4,32 m3
5 Cột đèn sân vườn ( cột, đầu cột, khung móng) Nt 12 cái
6 Cầu phi 300, lắp bóng Led 12w-e27 Nt 60 quả
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Nt 12 cọc
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Nt 12 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Nt 3 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Nt 320 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Nt 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Nt 320 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Nt 12 hộp
14 Lát gạch báo cáp Nt 2.000 viên
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 33,6 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nt 8 m3
H Cải tạo bồn cây
1 Đào xúc đất, đất cấp II Nt 21,007 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Nt 189,06 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Nt 210,07 m3
4 Mua, vận chuyển đất màu về trồng cây đến chân công trình Nt 220,03 m3
5 Trồng cỏ Găng vàng (rộng 20cm) Nt 850,78 md
6 Trồng cỏ Găng vàng (rộng 50cm) Nt 59,69 md
7 Trồng cỏ lạc tiên Nt 1,109 m2
8 Đào bứng, di chuyển các cây tận dụng lại (cây Ban, cây Sưa) xuống trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Nt 9 cây
9 Trồng cây Xanh thế trực, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4, cao 1,5-2,0m, đk gốc 8-10cm Nt 6 cây
10 Trồng cây Xanh thế long, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4, cao 1,5-2,0m, đk gốc 8-10cm Nt 6 cây
11 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m (Cây Sấu, cao 2,5-3m, đk gốc 4-5cm) cây mới Nt 17 cây
12 Trồng cây Sấu tận dụng lại từ trục đường đưa vào trồng trong bồn B7, KT bầu đất 0,4x0,4x0,4m Nt 8 cây
13 Trồng cây Muồng Hoàng Yến, cao 2,5-3m, đk gốc 4-5cm, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 Nt 25 cây
14 Trồng lại cây Lộc Vừng từ các cây tận dụng lại bên UBND huyện và các cây trong bồn B7 di chuyển sang vị trí khác, KT bầu 0,4x0,4x0,4m, trồng bên bồn B7 và B23 Nt 14 cây
15 Trồng lại cây Sưa ở bồn B7 di chuyển sang vị trí khác trong bồn, KT bầu 0,4x0,4x0,4m (nhường vị trí để trồng cây Sấu và cây Muồng Hoàng Yến) Nt 8 cây
16 Trồng cây Ban, cao 2-2,5m, đk gốc 4-5cm, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 (trồng mới) Nt 52 cây
17 Trồng cây Ban tận dụng lại, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 Nt 6 cây
18 Đào hố trồng cây, đất cấp II Nt 108,19 m3
19 Trồng cây Nhài nhật, cao 0,5-0,7m, đk tán 0,6-0,8m (trồng ở các bồn B8+B9; B19+B20) Nt 8 cây
20 Trồng cây Nhài Nhật, cao 0,3-0,4m, đk tán 0,3-0,4m (trồng ở các bồn nhà làm việc, nhà ở tập thể, nhà khách) Nt 63 cây
21 Trồng cây hoa Hồng tỷ muội, cao 0,3-0,4m, đk tán 0,3-0,4m (trồng ở các bồn nhà làm việc, nhà ở tập thể, nhà khách) Nt 83 cây
22 Trồng cây Dâm bụt, cao 0,8-1,0m, đk gốc 1-2cm Nt 7 cây
23 Trồng cây Tùng tháp, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4, cao 2-2,5m, đk tán 0,8 - 1,0m Nt 19 cây
24 Trồng cây lá màu, cao (0,5-0,6)m, mật độ 16 cây/m2 Nt 19,66 m2
25 Duy trì cây cảnh trồng hoa (cây lá màu) Nt 196,6 cây/ năm
26 Duy trì cây cảnh tạo hình (cây xanh thế long, xanh thế trực, tùng tháp) Nt 31 cây/năm
27 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (Cây dâm bụt, hoa hồng tỷ muội, Nhài nhật) Nt 161 cây/năm
28 Duy trì cây bóng mát mới trồng Nt 129 1 cây/năm
29 Làm cỏ tạp (1 năm làm 6 lần) Nt 1.132,31 m2/lần
30 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (1 năm làm 6 lần) Nt 1.132,31 m2/lần
31 Bón phân thảm cỏ Nt 1.132,31 m2/ lần
32 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện, vùngI Nt 1.132,31 m2/ lần
33 Vận chuyển cây, cỏ từ TP vào trung tâm huyện Nt 5 chuyến
34 Cắt tỉa cây tùng, cây ngâu (Khu nhà hội trường UBND và các bồn quanh nhà Huyện Ủy) Nt 27 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->