Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Quang Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:19:00 đến ngày 2020-06-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,066,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào gốc cây | 4 | gốc cây | |
| 2 | Di chuyển cây sang vị trí mới | 4 | cây | |
| 3 | Đào đất trông cây | 9,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,224 | 100m3 | |
| 5 | Trồng cây | 4 | cây | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6,mác 100 | 4,0359 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,771 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,387 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoa | 0,3721 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 250 | 4,7181 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2969 | tấn | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,8 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 106,5692 | m2 | |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 63,8707 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 37,9804 | m2 | |
| 16 | Đất màu trồng cây bồn hoa | 24,6676 | m3 | |
| B | SÂN | |||
| 1 | Cát đen tôn nền sân đầm chặt bằng đầm cóc K90 | 3,301 | 100m3 | |
| 2 | Nilong chống mất nước sân | 33,01 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | 330,1 | m3 | |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 582 | m | |
| 5 | Lát gạch Tezzarro 40x40cm, vữa XM M75 | 3.301 | m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4108 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 51,3918 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,1991 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0858 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | 0,656 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 29,089 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 10,4258 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 32,34 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 335,536 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 125,44 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | 0,2591 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,5544 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0824 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | 1,7188 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 1,023 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 1,023 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 19,6008 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 359 | cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=400mm | 17 | đoạn ống | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 87,452 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0502 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0502 | 100m3 | |
| D | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cổng | 0,2751 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0635 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1818 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,9109 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,3755 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,96 | m2 | |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 17,9083 | 1m2 | |
| 8 | Đắp quả cầu tròn đầu trụ | 1 | quả | |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | 37,374 | 1m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,2823 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ + vệ sinh lại tường rào hiện trạng | 12,0936 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,0936 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,0728 | tấn | |
| 14 | Mũi giáo | 35 | cái | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,594 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,0912 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | 0,2931 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,6308 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện cổng | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi