Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634716-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200628012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 17:40:00 đến ngày 2020-06-19 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,224,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4015 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6822 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2314 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3706 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8527 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0329 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1052 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1052 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7786 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3286 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5939 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0393 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9402 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4503 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 100m2
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0698 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0203 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7054 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1874 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2489 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7798 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,394 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4196 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4196 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,924 m2
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0072 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,073 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3224 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6776 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3888 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2646 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, lan can, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2217 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1085 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0492 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cốn sảnh, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 m3
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,7453 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,7453 m2
46 Vét mạch lõm KT50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,04 m
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,6944 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,9899 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,915 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,915 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,014 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,014 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6968 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6968 m2
55 Trát đắp móc nước, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,98 m
56 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3 m
57 Chi tiết Logo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Đắp chi tiết trụ cốt +5.050 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5152 m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,504 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,504 m3
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,7364 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,256 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0536 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0088 m2
67 Tay vịn lan can Inox thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m
68 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
69 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 kg
70 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,496 m2
71 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7798 m2
72 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
73 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
74 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
75 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
79 Cửa sắt sơn tĩnh điện, sắt hộp 30x60x1,8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,144 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,144 m2
81 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
82 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,37 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,49 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
85 Gia công hoa sắt cửa (12x12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,304 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,304 m2
87 Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,304 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8561 100m2
89 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,57 m
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9642 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9641 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,58 1m2
93 Bu lông M16, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Bu lông M14, L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
95 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,456 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8113 100m2
97 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7392 m3
98 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0218 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2364 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9224 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6215 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3232 tấn
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,008 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,008 m2
107 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2287 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5555 100m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1664 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1664 m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3869 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4709 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2034 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5107 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2674 tấn
116 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3403 m3
117 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,844 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,4 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,4 m2
122 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6032 m2
123 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8284 m3
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 tấn
126 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 100m2
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4124 m2
128 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4124 m2
129 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3497 m3
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 tấn
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3983 100m2
132 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 m2
133 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7832 m2
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 m2
135 Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
136 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
137 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 925 m
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
144 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
145 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
146 Bình khí CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
147 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt các loại đèn máng Inox dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
151 Giá inox treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
152 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
153 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
158 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
159 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
160 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
161 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Đào rãnh chôn cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
164 Hộp nối KT110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
165 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 822 m
166 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
168 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m3
169 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
171 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
172 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
173 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
174 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
175 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
177 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
178 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
179 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
180 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
181 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
182 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
183 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3507 10m3/1km
185 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3507 10m3/1km
186 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3507 10m3/1km
187 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9449 10m3/1km
188 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5782 10m3/1km
189 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3968 10 tấn/1km
190 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3968 10 tấn/1km
191 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9683 tấn
192 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9512 10 tấn/1km
193 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9512 10 tấn/1km
194 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5119 tấn
195 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6538 10 tấn/1km
196 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6538 10 tấn/1km
197 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6833 m3
198 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6467 10 tấn/1km
199 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6467 10 tấn/1km
200 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5794 1000v
201 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7533 10 tấn/1km
202 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7533 10 tấn/1km
203 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1778 1000v
204 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5009 10 tấn/1km
205 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5009 10 tấn/1km
206 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0029 1000v
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (KL=90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3473 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5395 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,101 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9697 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2758 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2706 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2255 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8533 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2264 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0849 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,052 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,052 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2362 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2362 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m2
29 Lát nền, sàn gạch chống trợ KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0532 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,12 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
32 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Ống tràn D50, l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 kg
38 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5288 m2
39 Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,606 m2
40 Cửa kính khuôn nhôm kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
42 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 100m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0769 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2616 m2
55 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2616 m2
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3368 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9144 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6609 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
61 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,676 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0274 m2
63 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m2
67 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m2
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt đèn LED 13W lốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
75 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
76 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cỏi
77 Lắp đặt chậu xí bệt Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
78 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
80 Lắp đặt vòi chậu rửa Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
81 Lắp đặt gương soi KT 5640x1150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
83 Lắp đặt van tiểu nam Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
90 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
96 Lắp đặt cút PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
97 Lắp đặt Tê PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Lắp đặt Tê PPR, hai đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
99 Lắp đặt cút PPR, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt cút PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 63x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
110 Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt Racco PPR, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
118 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
119 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
120 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
121 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
123 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
127 Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt Y thu 135o UPVC, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
129 Lắp đặt côn UPVC, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
131 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
132 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
134 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4587 m3
137 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
138 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
140 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2718 m3
141 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4055 m2
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
144 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3263 10m3/1km
149 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3263 10m3/1km
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3263 10m3/1km
151 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7543 10m3/1km
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7543 10m3/1km
153 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 10 tấn/1km
154 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 10 tấn/1km
155 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 tấn
156 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5001 10 tấn/1km
157 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5001 10 tấn/1km
158 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,001 tấn
159 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 10 tấn/1km
160 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 10 tấn/1km
161 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8288 m3
162 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 10 tấn/1km
163 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 10 tấn/1km
164 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5284 1000v
165 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0647 10 tấn/1km
166 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0647 10 tấn/1km
167 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,549 1000v
C HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN, BỂ ĐẶT MÁY BƠM
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Sỏi chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
7 Tê ĐK 60x34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Côn 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Côn 34x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cút góc ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cút góc ĐK 21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bộ khóa đáy ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chõ hút ĐK48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Keo giám nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Khoan lỗ ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
20 Máy bơm chân không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
30 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
32 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 10m3/1km
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 10m3/1km
35 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 10m3/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 10m3/1km
37 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 10m3/1km
38 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
39 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
40 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
41 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 10 tấn/1km
42 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 10 tấn/1km
43 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
44 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 10 tấn/1km
45 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 10 tấn/1km
46 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 1000v
D HẠNG MỤC HÀNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3577 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9746 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9392 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,766 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,766 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,536 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2408 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2408 m2
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 10m3/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 10m3/1km
16 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 10m3/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6196 10m3/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6196 10m3/1km
19 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 10 tấn/1km
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 10 tấn/1km
21 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5379 10 tấn/1km
23 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5379 10 tấn/1km
24 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3789 tấn
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 10 tấn/1km
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->