Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 17:40:00 đến ngày 2020-06-19 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,224,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4015 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6822 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2314 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3706 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8527 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1052 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7786 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3286 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5939 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0393 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9402 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0698 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0203 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7054 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1874 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2489 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7798 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4196 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4196 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,924 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0072 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,073 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3224 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6776 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3888 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2646 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, lan can, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2217 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1085 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cốn sảnh, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7453 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7453 | m2 |
| 46 | Vét mạch lõm KT50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,04 | m |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,6944 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,9899 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,915 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,915 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,014 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,014 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6968 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6968 | m2 |
| 55 | Trát đắp móc nước, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,98 | m |
| 56 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3 | m |
| 57 | Chi tiết Logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Đắp chi tiết trụ cốt +5.050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5152 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,7364 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,256 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0536 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | m2 |
| 67 | Tay vịn lan can Inox thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m |
| 68 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 69 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7798 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 75 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 79 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, sắt hộp 30x60x1,8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,144 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,144 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 82 | Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa (12x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,304 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,304 | m2 |
| 87 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,304 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8561 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,57 | m |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9642 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9641 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,58 | 1m2 |
| 93 | Bu lông M16, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Bu lông M14, L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8113 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7392 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0218 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9224 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3232 | tấn |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,008 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,008 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2287 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5555 | 100m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1664 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1664 | m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3869 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4709 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2034 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2674 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3403 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,844 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,4 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,4 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6032 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8284 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4124 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4124 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3497 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m2 |
| 133 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7832 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m2 |
| 135 | Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 136 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 137 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 144 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 146 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 147 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn máng Inox dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 151 | Giá inox treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 153 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 158 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 160 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Đào rãnh chôn cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 164 | Hộp nối KT110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 165 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 166 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 168 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 178 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 179 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 181 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 182 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 183 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3507 | 10m3/1km |
| 185 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3507 | 10m3/1km |
| 186 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3507 | 10m3/1km |
| 187 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9449 | 10m3/1km |
| 188 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5782 | 10m3/1km |
| 189 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3968 | 10 tấn/1km |
| 190 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3968 | 10 tấn/1km |
| 191 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9683 | tấn |
| 192 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9512 | 10 tấn/1km |
| 193 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9512 | 10 tấn/1km |
| 194 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5119 | tấn |
| 195 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | 10 tấn/1km |
| 196 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | 10 tấn/1km |
| 197 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6833 | m3 |
| 198 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6467 | 10 tấn/1km |
| 199 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6467 | 10 tấn/1km |
| 200 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5794 | 1000v |
| 201 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7533 | 10 tấn/1km |
| 202 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7533 | 10 tấn/1km |
| 203 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1778 | 1000v |
| 204 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5009 | 10 tấn/1km |
| 205 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5009 | 10 tấn/1km |
| 206 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0029 | 1000v |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (KL=90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3473 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9697 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2706 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2255 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8533 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2264 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0849 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,052 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,052 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2362 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2362 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trợ KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0532 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 32 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | kg |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5288 | m2 |
| 39 | Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,606 | m2 |
| 40 | Cửa kính khuôn nhôm kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0769 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2616 | m2 |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2616 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3368 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9144 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6609 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 61 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,676 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0274 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m2 |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m2 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn LED 13W lốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 76 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi KT 5640x1150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van tiểu nam Inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPR, hai đầu ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Racco PPR, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống UPVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống UPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y thu 135o UPVC, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn UPVC, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 131 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 132 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 134 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4587 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2718 | m3 |
| 141 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4055 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3263 | 10m3/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3263 | 10m3/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3263 | 10m3/1km |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7543 | 10m3/1km |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7543 | 10m3/1km |
| 153 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 10 tấn/1km |
| 155 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | tấn |
| 156 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5001 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5001 | 10 tấn/1km |
| 158 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,001 | tấn |
| 159 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 10 tấn/1km |
| 160 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 10 tấn/1km |
| 161 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8288 | m3 |
| 162 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5284 | 1000v |
| 165 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0647 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0647 | 10 tấn/1km |
| 167 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,549 | 1000v |
| C | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN, BỂ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Sỏi chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 7 | Tê ĐK 60x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn 34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút góc ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút góc ĐK 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ khóa đáy ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chõ hút ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Keo giám nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Khoan lỗ ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 32 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 1000v |
| D | HẠNG MỤC HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9746 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,766 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,766 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,536 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2408 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2408 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4696 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4696 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4696 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6196 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6196 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3789 | tấn |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi