Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 17:21:00 đến ngày 2020-06-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,351 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9333 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3476 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8115 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 16 | Vận chuyển thiết bị, tải để ép cọc từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 17 | Vận chuyển thiết bị, tải để ép cọc từ công trình về thành phố Tuyên Quang bằng xe cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7942 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1546 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4235 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9713 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8619 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4118 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9541 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7403 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5548 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9976 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9976 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7058 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9555 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,746 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1891 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8753 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9188 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2909 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,182 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4505 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2294 | m3 |
| 11 | Xây bậc thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 12 | Xây lan can thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,0136 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,0136 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,7604 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,7604 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,448 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,448 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,556 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,556 | m2 |
| 21 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5652 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5652 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,36 | m |
| 25 | Kẻ chỉ lõm trang trí rộng 15 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,24 | m |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,9404 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0524 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0568 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,316 | m2 |
| 31 | Lan can Inox thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9216 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 35 | Ống PVC D50 (L=300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 41 | Cửa sắt sơn 3 nước, kính trắng dày 5mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 44 | Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 46 | Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa 12x12 (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 51 | Gia công lan can LC 1,2,3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3555 | tấn |
| 52 | Sơn tĩnh điện vào lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,5 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2339 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8136 | 1m2 |
| 59 | Bu lông M16, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bu lông M14, L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 61 | Thi công trần bằng tôn dày 0,2mm dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5608 | m2 |
| 62 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5608 | m2 |
| 63 | Phào nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,6 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5442 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2168 | 100m2 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7373 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2326 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2062 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2939 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1101 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0342 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4238 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4238 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1985 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0522 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3674 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6054 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8134 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,543 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,543 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7296 | m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1117 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3641 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3641 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6733 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,482 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2786 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2786 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 19 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 20 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Gia công sắt hộp treo quạt trần + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 32 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 13 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 15 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 16 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt racco đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đai kẹp neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 73 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 74 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1713 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7875 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7875 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7875 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,442 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1723 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1723 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1723 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,723 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2338 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2338 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2338 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,415 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9262 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5925 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9018 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9018 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9018 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6728 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi