Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634490-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200628005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 17:21:00 đến ngày 2020-06-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,351 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2374 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 100m3
6 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9333 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3476 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8115 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 tấn
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
15 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
16 Vận chuyển thiết bị, tải để ép cọc từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
17 Vận chuyển thiết bị, tải để ép cọc từ công trình về thành phố Tuyên Quang bằng xe cẩu 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7942 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1546 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4235 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9713 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8619 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4118 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9541 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7028 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 100m2
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7403 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5548 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9976 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9976 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,752 m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7058 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9555 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,746 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1891 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8753 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9188 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2909 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,182 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4505 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2294 m3
11 Xây bậc thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
12 Xây lan can thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8704 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,0136 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,0136 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,7604 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,7604 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,448 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,448 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,556 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,556 m2
21 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5652 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5652 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,88 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,36 m
25 Kẻ chỉ lõm trang trí rộng 15 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m
26 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,24 m
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,9404 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0524 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0568 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,316 m2
31 Lan can Inox thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m
32 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9216 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
35 Ống PVC D50 (L=300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
37 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
41 Cửa sắt sơn 3 nước, kính trắng dày 5mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,92 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,92 m2
43 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
44 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
46 Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
48 Hoa sắt cửa 12x12 (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
50 Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m2
51 Gia công lan can LC 1,2,3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3555 tấn
52 Sơn tĩnh điện vào lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,5 kg
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2339 100m2
55 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,68 m
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,8136 1m2
59 Bu lông M16, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Bu lông M14, L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
61 Thi công trần bằng tôn dày 0,2mm dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,5608 m2
62 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,5608 m2
63 Phào nhựa trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,6 m
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5442 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2168 100m2
C PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7373 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8825 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2326 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2062 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2939 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1101 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0342 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4238 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4238 m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3266 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1985 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0522 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3674 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6974 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6054 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8134 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,543 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,543 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7296 m2
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1117 m3
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3236 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3641 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3641 m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6733 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 100m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,482 m2
37 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2786 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2786 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Tủ điện phòng 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
17 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
19 Bình khí CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
20 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
30 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 Gia công sắt hộp treo quạt trần + đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
32 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m
4 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
12 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
13 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
15 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
16 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
37 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt racco đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
53 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Đai kẹp neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,376 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
73 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
74 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
75 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1713 m2
76 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 10m³/1km
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 10m3/1km
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7875 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7875 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7875 10m³/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,442 tấn
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1723 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1723 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1723 10 tấn/1km
14 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,723 tấn
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2338 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2338 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2338 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,415 m3
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9262 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 10 tấn/1km
21 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 10 tấn/1km
22 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5925 1000v
23 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9018 10 tấn/1km
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9018 10 tấn/1km
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9018 10 tấn/1km
26 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6728 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->