Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624917-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200580741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách huyện Hỗ Trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 08:31:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,706,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 264,8904 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1248 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTKBVTC được duyệt 23,7855 m3
4 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 11,922 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTKBVTC được duyệt 302,4392 m2
6 Đục tường, sàn tháo dỡ hệ thống dây điện Theo HSTKBVTC được duyệt 273,4 m
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 572,344 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 89,9425 m2
9 Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 69,2973 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 34,6487 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSTKBVTC được duyệt 0,693 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 105,9102 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,353 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7061 100m3
4 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang Theo HSTKBVTC được duyệt 1,02 m2
5 Trải vải bạt 2 lớp ngăn cách móng hiện trạng và móng mới giữa trục 1 và 1c Theo HSTKBVTC được duyệt 17,312 m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,4463 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5773 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2852 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7283 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2812 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 22,1452 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2231 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2432 tấn
14 Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4547 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cổ cột Theo HSTKBVTC được duyệt 0,117 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0218 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4868 tấn
18 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6437 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,6519 m3
20 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 55,2948 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,2182 m3
C BỂ NƯỚC+ BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 26,8663 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0928 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1758 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6531 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0663 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,8134 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0994 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,1597 m3
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,16 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,16 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBVTC được duyệt 32,16 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,72 m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1716 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,52 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,122 tấn
16 Ngâm nước xi măng bể Theo HSTKBVTC được duyệt 12,636 M2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,475 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 1,8108 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,264 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,5474 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,805 tấn
6 Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang Theo HSTKBVTC được duyệt 4,5428 m2
7 Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTKBVTC được duyệt 16 1 lỗ khoan
8 SX, LD băng cao su chống thấm khe phân tách Theo HSTKBVTC được duyệt 38 m
9 Bơm keo sika tạo độ dính bám với móng, dầm cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 16 1lỗ khoan
10 Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay Theo HSTKBVTC được duyệt 44,38 md
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 27,3153 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5153 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5966 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6334 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 34,4035 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6171 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6284 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1067 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,2278 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2378 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,408 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3157 100m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1931 tấn
24 Gia công giằng mái thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5099 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1931 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5099 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 185,1495 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 2,1549 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 220,5 m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 2,1549 tấn
31 Bulong M14 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 ck
32 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chống ồn Theo HSTKBVTC được duyệt 4,4343 100m2
33 Tôn úp nóc, úp đỉnh tường: Theo HSTKBVTC được duyệt 55,48 md
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 8,0304 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,9574 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,9574 100m2
37 Lắp cây chống dầm, sàn, chống tăng cường chịu lực khi thi công tầng 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 304,22 m
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 81,2204 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,497 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 30,8852 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 335,7874 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 140,1182 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTKBVTC được duyệt 374,6916 m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,9525 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,1374 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu sảnh, tam cấp, cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,0303 m3
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 145,66 m
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 229,722 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 168,573 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 508,506 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 380,6283 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 2.077,0675 m2
16 Thi công trần bằng tấm thạch cao giật cấp tầng 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 218 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 218 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 218 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 651,0343 m2
20 Thi công trần nhôm tầng 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 218,2608 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 màu vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 688,0794 m2
22 Lát nền, sàn vệ sinh , kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 89,471 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 68,73 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, sảnh chính, bậc tam cấp, bậc sân khấu vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 86,002 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTKBVTC được duyệt 2,216 m2
27 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Theo HSTKBVTC được duyệt 26,02 m
28 Mua tay vịn lan can cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 26,02 m
29 SX, LD lan can sắt cầu thang, sơn 3 lớp Theo HSTKBVTC được duyệt 20,816 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTKBVTC được duyệt 5,16 m2
31 Giá đỡ sắt tam giác bàn đá Lavabô Theo HSTKBVTC được duyệt 16 ck
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm nhà vệ sinh Theo HSTKBVTC được duyệt 12,1159 m2
33 Thi công dựng vách ngăn bằng tấm Composite Theo HSTKBVTC được duyệt 25,659 m2
34 GC,LD khẩu hiệu treo phòng họp (gồm cả khung xương) Theo HSTKBVTC được duyệt 4,082 m2
35 SX, LD thang sắt lên mái ( gồm cả nắp) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 ck
F PHẦN CỬA
1 Vệ sinh tinh chỉnh cửa cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 94,05 m2
2 Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 42 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 42 m2
4 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Kinlong Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m2
5 Sản xuất cửa đi 1cánh hệ Xingfa Đông Anh dầy 1,4mm, kính trắng 6,38mm , phụ kiện KinhLong Theo HSTKBVTC được duyệt 30,435 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKBVTC được duyệt 85,435 m2
7 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 đã bao gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m2
G PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 95 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 325 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 360 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 660 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 27 cái
9 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
10 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo HSTKBVTC được duyệt 9 bảng
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTKBVTC được duyệt 45 cái
16 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bảng
17 Đế, bảng điện Theo HSTKBVTC được duyệt 123 hộp
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
20 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - chỉ tính công lắp lại Theo HSTKBVTC được duyệt 19 máy
21 Lắp đặt đèn downlight 7w Theo HSTKBVTC được duyệt 199 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn cầu thang bộ compact loại 15w Theo HSTKBVTC được duyệt 29 bộ
23 Lắp đặt đèn panel loại vuông 40w Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 12 bộ
26 Lắp đặt đèn sự cố Theo HSTKBVTC được duyệt 5 bộ
27 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 5 đèn
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 900 m
29 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTKBVTC được duyệt 25 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cọc
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 6 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 10 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 6 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
39 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bể
42 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 4,5m3/h Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
44 Đồng hồ mua NN nước Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
45 LD van phao cơ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
46 LD van khóa phòng VS+ van khóa bể ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 21 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 34 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 48 cái
55 Tê ren trong, cút ren trong PPR D20,25 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
56 Tê ren trong, cút ren trong PPR D40,32 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm - Class 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm - Class 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,45 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm - Class 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,16 100m
61 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
63 Lắp đặt côn, tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
64 Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
65 Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 31 cái
66 Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 13 cái
67 Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
71 Cầu chắn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
H SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTKBVTC được duyệt 18 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTKBVTC được duyệt 7,205 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5593 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,0831 100m3
6 Rải nilon phục vụ thi công bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 1.388,71 m2
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 208,3065 m3
8 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 21,7216 m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HSTKBVTC được duyệt 3,269 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,472 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 42 cái
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 1,26 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,2358 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 101,088 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 31,5496 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2069 100m2
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,3748 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1924 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 145 cái
I SÂN , VƯỜN, TIỂU CẢNH
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 33,86 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3386 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2366 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,2764 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,6502 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 58,4216 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 153,72 m2
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 153,72 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 20,7816 m2
10 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 52,29 m3
11 Cỏ lá gừng Theo HSTKBVTC được duyệt 174,3 m2
12 Cây điệp vàng Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->