Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách huyện Hỗ Trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 08:31:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,706,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 264,8904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1248 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,7855 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,922 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTKBVTC được duyệt | 302,4392 | m2 |
| 6 | Đục tường, sàn tháo dỡ hệ thống dây điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 273,4 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 572,344 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 89,9425 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69,2973 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,6487 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,693 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105,9102 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7061 | 100m3 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,02 | m2 |
| 5 | Trải vải bạt 2 lớp ngăn cách móng hiện trạng và móng mới giữa trục 1 và 1c | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,312 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,4463 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5773 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2852 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7283 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2812 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,1452 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2231 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2432 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4547 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cổ cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4868 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6437 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,6519 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,2948 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2182 | m3 |
| C | BỂ NƯỚC+ BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,8663 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1758 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6531 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0663 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8134 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1597 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,16 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,16 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,16 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1716 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,122 | tấn |
| 16 | Ngâm nước xi măng bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,636 | M2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8108 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,264 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5474 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,805 | tấn |
| 6 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5428 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 8 | SX, LD băng cao su chống thấm khe phân tách | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 9 | Bơm keo sika tạo độ dính bám với móng, dầm cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 1lỗ khoan |
| 10 | Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,38 | md |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,3153 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5153 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5966 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6334 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,4035 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6171 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6284 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1067 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,2278 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2378 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,408 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3157 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1931 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5099 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1931 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5099 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 185,1495 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1549 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1549 | tấn |
| 31 | Bulong M14 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | ck |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chống ồn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,4343 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, úp đỉnh tường: | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,48 | md |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,0304 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,9574 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,9574 | 100m2 |
| 37 | Lắp cây chống dầm, sàn, chống tăng cường chịu lực khi thi công tầng 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 304,22 | m |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,2204 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,497 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,8852 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 335,7874 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140,1182 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 374,6916 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,9525 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu sảnh, tam cấp, cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,0303 | m3 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 145,66 | m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 229,722 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 168,573 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 508,506 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 380,6283 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.077,0675 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm thạch cao giật cấp tầng 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 218 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 218 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 218 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 651,0343 | m2 |
| 20 | Thi công trần nhôm tầng 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 218,2608 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 màu vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 688,0794 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn vệ sinh , kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 89,471 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68,73 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, sảnh chính, bậc tam cấp, bậc sân khấu vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86,002 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,216 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,02 | m |
| 28 | Mua tay vịn lan can cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,02 | m |
| 29 | SX, LD lan can sắt cầu thang, sơn 3 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,816 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,16 | m2 |
| 31 | Giá đỡ sắt tam giác bàn đá Lavabô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | ck |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm nhà vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,1159 | m2 |
| 33 | Thi công dựng vách ngăn bằng tấm Composite | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,659 | m2 |
| 34 | GC,LD khẩu hiệu treo phòng họp (gồm cả khung xương) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,082 | m2 |
| 35 | SX, LD thang sắt lên mái ( gồm cả nắp) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | ck |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vệ sinh tinh chỉnh cửa cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,05 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1cánh hệ Xingfa Đông Anh dầy 1,4mm, kính trắng 6,38mm , phụ kiện KinhLong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,435 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,435 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 đã bao gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 325 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 660 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bảng |
| 17 | Đế, bảng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 123 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - chỉ tính công lắp lại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | máy |
| 21 | Lắp đặt đèn downlight 7w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 199 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn cầu thang bộ compact loại 15w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn panel loại vuông 40w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cọc |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 4,5m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Đồng hồ mua NN nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | LD van phao cơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | LD van khóa phòng VS+ van khóa bể ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 55 | Tê ren trong, cút ren trong PPR D20,25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Tê ren trong, cút ren trong PPR D40,32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm - Class 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm - Class 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm - Class 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| H | SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,205 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5593 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0831 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon phục vụ thi công bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.388,71 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 208,3065 | m3 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,7216 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,269 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,472 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,2358 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,088 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,5496 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2069 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,3748 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1924 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 145 | cái |
| I | SÂN , VƯỜN, TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3386 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2366 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,2764 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,6502 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,4216 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 153,72 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 153,72 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,7816 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,29 | m3 |
| 11 | Cỏ lá gừng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 174,3 | m2 |
| 12 | Cây điệp vàng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi