Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636408-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200506453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 12:14:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể nước
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  5,8181 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  2,04 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,7781 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,7781 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  7,239 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  41,049 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  19,3795 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  2,952 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  12,042 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  2,6568 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,1476 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,0704 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0368 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  11,144 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,5537 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0547 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,4248 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,1992 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  1,0038 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0895 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  2,5906 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  2,181 tấn
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  144,48 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mục III, chương V, phần 2  58,31 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2  202,79 m2
26 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mục III, chương V, phần 2  69,6 m
27 Thang inox xuống bể Mục III, chương V, phần 2  1 cái
28 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
29 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
30 Ống thông hơi D80 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
31 Thuê cừ larsen 400x85x8 dài 8m Mục III, chương V, phần 2  912 m
32 Thuê văng chống cừ Lasen bằng thép Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
33 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,12 100m
34 Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn Mục III, chương V, phần 2  9,12 100m cọc
B Nhà bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,024 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,032 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,9856 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,4784 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,352 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,032 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0257 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  6,9696 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,88 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0214 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,1104 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,056 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  41,58 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  43,956 m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  2,268 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,512 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  15,12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  43,956 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  41,58 m2
22 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,1882 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,1882 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  6,048 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  0,192 100m2
26 Tôn úp nóc, diềm Mục III, chương V, phần 2  13,6 m
27 Máng nước bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  8 m
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
31 Gia công cửa song sắt Mục III, chương V, phần 2  1,62 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  1,62 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1,62 m2
34 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  2,7 m2
35 Mua cửa sổ nhôm kính Mục III, chương V, phần 2  1,62 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  5,4 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  4,32 m2
38 Tủ điện tổng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Mục III, chương V, phần 2  35 m
41 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mục III, chương V, phần 2  2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục III, chương V, phần 2  35 m
43 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  10 10m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  2,5 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  6,75 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0925 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0925 100m3
48 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn DN50/40 Mục III, chương V, phần 2  50 m
49 Xếp gạch bảo vệ dây cáp Mục III, chương V, phần 2  1.000 viên
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2  4,5 m3
51 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mục III, chương V, phần 2  50 m
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,5 m3
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  23,75 m3
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  12,825 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,1388 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,1388 100m3
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,95 100m
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2  12,825 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,75 m3
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
C Vách kính chống cháy
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính S1 Mục III, chương V, phần 2  34,56 m2
2 Thay vách kính chống cháy Mục III, chương V, phần 2  34,56 m2
3 Lắp dựng vách kính chống cháy Mục III, chương V, phần 2  34,56 m2
D Nâng cao cổng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  0,0387 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  0,3533 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,0246 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,1426 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0083 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,1056 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,0918 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,0446 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0126 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,1058 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  0,1355 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  2,3843 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  1,0476 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  18,48 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  12,8771 m2
16 Công tác lắp đặt bảng tên trường Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
E Tháo dỡ mái tôn
1 Tháo dỡ mái tôn Mục III, chương V, phần 2  0,88 100m2
2 Tháo dỡ khung mái thép Mục III, chương V, phần 2  0,6046 tấn
3 Tháo dỡ khung cột thép Mục III, chương V, phần 2  0,0055 tấn
F Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2  8,4 10 đầu
3 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2  8 bộ
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2  3 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2  3 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mục III, chương V, phần 2  3 5 đèn
7 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2  2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.320,4 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  620 m
10 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  197 m
11 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2  1.190 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2  500 m
13 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục III, chương V, phần 2  40 m
14 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2  87 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2  180 m
16 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2  99 cái
17 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2  63 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 đèn
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2  8,4 5 đèn
20 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2  16 hộp
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mục III, chương V, phần 2  3 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  20 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,9936 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,1436 100m3
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,1 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  0,76 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  2,76 100m
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2  72 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  30 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  0 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  9 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  38 cặp bích
41 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
42 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
43 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
45 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
46 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
48 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  15 hộp
50 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2  15 cuộn
51 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
52 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2  30 cái
53 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2  15 cuộn
54 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
55 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục III, chương V, phần 2  6 cuộn
56 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
57 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2  46 cái
58 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2  23 cái
59 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
60 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  3 cái
62 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
63 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  15 cái
64 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  20 m
65 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
66 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
67 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
68 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục III, chương V, phần 2  1 bể
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2  20 m
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  135,4816 m2
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2  0,92 100m
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2,76 100m
73 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
74 Áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
75 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2  4 cái
76 Búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
77 Trung tâm báo cháy 12 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
78 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
79 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
80 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
81 Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1400x700x200mm Mục III, chương V, phần 2  15 hộp
82 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
83 Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 13bar Mục III, chương V, phần 2  15 cái
84 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 13bar Mục III, chương V, phần 2  6 cái
85 Lăng phun chữa cháy B-D13 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
86 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
87 Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mục III, chương V, phần 2  46 bình
88 Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC Mục III, chương V, phần 2  23 bình
89 Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->