Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614817-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200573698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 09:20:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN VẬN ĐỘNG
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo thiết kế 5,5771 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 5,5771 100m3
3 Mua đất cấp III đã bao gồm thuế, phí tài nguyên môi trường (Q1/2020) Theo thiết kế 3.202,5217 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế 320,2522 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo thiết kế 320,2522 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 11.50km Theo thiết kế 320,2522 10m³/1km
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 28,3409 100m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 20% bằng thủ công) Theo thiết kế 52,5791 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 80% bằng máy) Theo thiết kế 2,1032 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 78,487 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 26,936 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Theo thiết kế 0,518 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 26,936 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 45,76 m3
8 Trát tường mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 416 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo thiết kế 2,072 100m2
10 Cốt thép mũ mố, D<=10 mm Theo thiết kế 0,1554 Tấn
11 Cốt thép mũ mố, D<=18 mm Theo thiết kế 0,922 Tấn
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 17,094 m3
13 Cách 15m bố trí khe lún bằng bạt Theo thiết kế 6,3541 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan (Tổng có 259 tấm đan) Theo thiết kế 0,8288 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,9246 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 15,54 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 259 1cấu kiện
C CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 20% bằng thủ công) Theo thiết kế 2,9119 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 80% bằng máy) Theo thiết kế 0,1165 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 4,8533 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 1,1934 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Theo thiết kế 0,1116 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,0083 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,241 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 3,27 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,1548 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,0166 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,0969 tấn
12 Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo thiết kế 1,161 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 4,143 m3
14 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 32,72 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 32,72 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 32,72 m2
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,5212 tấn
18 Lắp dựng cánh cửa cổng Theo thiết kế 0,5212 tấn
19 Bản lề ống thép, neo sâu vào trụ bê tông Theo thiết kế 15 cái
20 Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điện màu trắng sữa Theo thiết kế 521,19 kg
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 17,5151 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Phần chân móng hàng rào cũ) Theo thiết kế 57,821 m3
23 Vận chuyển đá phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Theo thiết kế 0,7534 100m3
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 20% bằng thủ công) Theo thiết kế 13,1858 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 80% bằng máy) Theo thiết kế 0,5274 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 25,786 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế 5,404 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,828 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,2424 m3
30 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế 2,5476 m3
31 Cốt thép giằng móng , D <=10 mm, Theo thiết kế 0,0324 Tấn
32 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,1868 Tấn
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,9477 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,5 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,9403 m3
36 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 235,8909 m2
37 Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# Theo thiết kế 41,8 m2
38 Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 154,4 md
39 Đắp và trang trí đầu trụ Theo thiết kế 26 cái
40 Sơn tường hàng rào bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 277,6909 m2
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 10,8821 m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Phần chân móng hàng rào cũ) Theo thiết kế 18,224 m3
43 Vận chuyển đá phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Theo thiết kế 0,2911 100m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,5678 m3
45 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế 2,8032 m3
46 Cốt thép giằng móng , D <=10 mm, Theo thiết kế 0,0687 Tấn
47 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,2681 Tấn
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,3921 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,18 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,2346 m3
51 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 170,4727 m2
52 Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# Theo thiết kế 31,768 m2
53 Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 110,8 md
54 Đắp và trang trí đầu trụ Theo thiết kế 19 cái
55 Sơn tường hàng rào bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 202,2407 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 179,8 m2
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây đầu trụ hàng rào chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Tổng có 17 trụ) Theo thiết kế 0,327 m3
58 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 179,8 m2
59 Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# Theo thiết kế 4,2262 m2
60 Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 232 md
61 Đắp và trang trí đầu trụ Theo thiết kế 17 cái
62 Sơn tường hàng rào bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 184,0262 m2
D BỒN CÂY XANH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 5,6879 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 1,896 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# Theo thiết kế 1,896 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,3455 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 24,4727 m2
E NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế 55,076 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm Theo thiết kế 497,76 m2
3 Lớp cát đệm phần nền đổ bê tông, dày 3cm Theo thiết kế 1,59 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 7,95 m3
5 Đào móng bờ chắn, đất cấp II Theo thiết kế 2,1294 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,7097 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,7098 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,7436 m3
F SÂN KHẤU CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Theo thiết kế 18,468 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,9072 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Theo thiết kế 1,0917 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Tính 20% bằng thủ công) Theo thiết kế 3,294 m3
5 Đào móng trụ, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 80% bằng máy) Theo thiết kế 0,1318 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 20% bằng thủ công) Theo thiết kế 9,6096 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 80% bằng máy) Theo thiết kế 0,3843 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 21,505 m3
9 Mua đất cấp III đã bao gồm thuế, phí tài nguyên môi trường, đắp nền sân khấu (Q1/2020) Theo thiết kế 75,9926 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế 7,5993 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo thiết kế 7,5993 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 11.50km Theo thiết kế 7,5993 10m3/1km
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,7599 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# Theo thiết kế 5,276 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,232 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,0645 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,3177 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 5,4852 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 50,5656 m3
20 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 26,136 m2
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,3164 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0841 100m2
23 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế 5,2415 m3
24 Cốt thép giằng, D <=10 mm, Theo thiết kế 0,0882 Tấn
25 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,7335 Tấn
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,1584 m3
27 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 60,528 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế 13,5894 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 105,63 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0396 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,0068 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,0464 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế 0,2178 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,2905 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 111,1016 m2
36 Sơn tường bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 111,1016 m2
37 Sản xuất và lắp đặt hệ khung vì kèo, xà gồ bằng thép mạ kẽm Theo thiết kế 1,6716 tấn
38 Lắp dựng hệ khung dàn Theo thiết kế 1,6716 tấn
39 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4m Theo thiết kế 1,117 100m2
40 Tôn úp nóc + viền Theo thiết kế 27,7 md
41 Bu lông M18x400 Theo thiết kế 32 cái
42 Bu lông M16x300 Theo thiết kế 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->