Gói thầu: Gói thầu 39: Thi công đảm bảo an toàn TPP 220kV trong quá trình vận hành hồ chứa điều tiết lũ năm 2020, hạng mục: Trạm phân phối thuộc danh mục: Trạm phân phối và đường dây 220kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 39: Thi công đảm bảo an toàn TPP 220kV trong quá trình vận hành hồ chứa điều tiết lũ năm 2020, hạng mục: Trạm phân phối thuộc danh mục: Trạm phân phối và đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 09:29:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát cây vệ sinh xung quanh trạm phân phối | |||
| 1 | Phát quang dọn vệ sinh bằng thủ công, Rừng loại 1, mật độ tiêu chuẩn 0cây/100m2 | Phát cây, dọn vệ sinh rãnh thoát nước xung quanh TPP 220kV và khu vực giới hạn từ hàng rào trạm và đê quây | 25,63 | 100m2 |
| B | Thiết bị và xây dựng đường dây điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước bằng động cơ điện 3 pha 0,4kV | Máy bơm chìm nước thải tương đương loại Firmly (có cánh cắt rác) cụ thể: - Model: 150WQC180-15-15 (để nhà thầu tham khảo); - Công suất: 15kw/3pha/380v/1450rpm/50Hz; - Lưu lượng: 150 m3/h; - Cột áp:15m; - Họng đẩy: 150mm; - Buồng bơm, cánh bơm bằng gang, thiết bị mới 100%; - (01 bộ, bao gồm giá đỡ, bơm hút động cơ điện 3 pha, vòi xả dài 30m và các phụ kiện đồng bộ bơm) | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp dựng cột điện Ống thép mạ kẽm D80 H= 6m | Đã có vật tư, giao VT cho nhà thầu thi công | 4 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột điện Ống thép mạ kẽm D80 H= 4m | Đã có vật tư, giao VT cho nhà thầu thi công | 1 | Cột |
| 4 | Bê tông chân cột điện M200, đá 1x2 | Kích thước 0,5x0,5x0,8*5 móng | 1 | m3 |
| 5 | Đào móng cột điện, bằng thủ công đất cấp 3 | Kích thước 0,5x0,5x0,8*5 hố | 1 | m3 |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng, kích thước theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây dẫn | Đã có dây dẫn (Cáp đồng 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 (mm2), giao vật tư cho nhà thầu thi công | 170 | m |
| 8 | Tấm ốp kèm móc treo phi 16 mạ kẽm | Mạ kẽm nhúng nóng, bản ốp dày 3mm, móc treo phi 16 | 6 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Đai thép dày 0,7mm, rộng 20mm, dài 500mm | 10 | bộ |
| 10 | Kẹp xiết cáp 16/25 | Phù hợp cáp có đường kính 22mm | 5 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp 16/25 | Phù hợp cáp có đường kính 22mm | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Áp tô mát MCCB 3 pha 3 cực 100A | Dòng điện định mức: 100A; Điện áp: 690V; Số cực: 3 pha 3 cực; Dòng cắt ngắn mạch: 7,5kA | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Áp tô mát MCCB 3 pha 4 cực 30A | Dòng điện định mức: 30A; Điện áp: 690V; Số cực: 3 pha 4 cực; Dòng cắt ngắn mạch: 2,5kA | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt đồng M16 | Chế tạo từ đồng đỏ, mạ thiếc, phù hợp với tiết diện cáp 16mm2 | 40 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2 | Điện áp: 0,6/1kV; Tiết diện 1x16mm2; Kết cấu ruột: 7 sợi; Chiều dày cách điện: 1mm; Điện trở 1 chiều ở 20oC: 1,15W/km | 5 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng CXV 4x4mm2 (đấu nối 2 máy bơm 80m3/h) | Đã có vật tư, giao vật tư cho nhà thầu thi công | 10 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 600x400x230 | Vỏ tủ chế tạo bằng tôn có độ dày tối thiểu 0,8mm, một lớp cánh, lắp ngoài trời, sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| C | Khung sàn đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3, rộng <2m | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất cấp 3, rộng <2m | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M250, đá 1x2 | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ M250, đá 1x2 | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, sàn M250, đá 1x2 | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, sàn | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép > D10 | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 485,63 | kg |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép < D10 | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,03 | kg |
| 11 | Đắp đất đá hố móng, đất cấp 3, bằng thủ công | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m3 |
| 12 | Đá lát chít mạch | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| D | Sản xuất, lắp dựng nhà tạm bằng thép hình lợp tôn | |||
| 1 | Chế tạo khung nhà lắp ghép bằng thép | (Thép ống D32, dày 2,3mm: 104,44m; Thép ống D80, dày 2,9mm: 15m) | 12 | m2 |
| 2 | Chế tạo thép tấm | Thép tấm dày 5mm | 1,57 | Kg |
| 3 | Tôn lợp mái dài <6m, tôn bao xung quanh, và cửa ra vào | Tôn sóng vuông, dày 0,47mm | 51,2 | m2 |
| 4 | Bu lông M16x300mm | 16 | Cái | |
| 5 | Khoá cửa | Tương đương loại khoá việt tiệp | 1 | Cái |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá | 0 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi