Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:44:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,386,440,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đập phá công trình cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ct |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8023 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,1949 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2136 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4353 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6489 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,9995 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,65 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,0045 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,336 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,62 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,089 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2008 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,475 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3418 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9756 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,201 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3254 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5533 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,935 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7612 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6969 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3188 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,581 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5199 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8682 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5768 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1053 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,58 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9442 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2123 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,043 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1518 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1735 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0994 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9861 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,249 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8249 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0471 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,1064 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2633 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,006 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9425 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7752 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7679 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2399 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,928 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,776 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1804 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1435 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4044 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1028 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4544 | tấn |
| 58 | Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,5375 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,9619 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5172 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,0142 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8304 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1715 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6504 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6504 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,082 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,53 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,15 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 471,008 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 569,11 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.286,7843 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 560,42 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,832 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,24 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 877,91 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,31 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 737,858 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172 | m |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,204 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,64 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 278,88 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.731,8027 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.469,4145 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.008,7877 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.192,4295 | m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,245 | 100m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2964 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2964 | tấn |
| 89 | Trừ li to có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -2,6042 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,361 | m2 |
| 91 | Dán gạch vỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,0916 | m2 |
| 92 | Lát gạch terazo chiều dày 3,5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,361 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 902,78 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,48 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 610,74 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 337,6 | m2 |
| 98 | SXLD vách ngăn compact + Chân inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,25 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao khung nhôm chống ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,24 | m2 |
| 100 | Tay vịn lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,1 | md |
| 101 | SXLD lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,835 | m2 |
| 102 | Trụ inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,4 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,36 | m2 |
| 106 | SX vách kính khung sắt + kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | m2 |
| 107 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,84 | m2 |
| 108 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,36 | m2 |
| 109 | SX hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,36 | m2 |
| 110 | SX kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,1979 | m2 |
| 111 | Ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | bộ |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,06 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0608 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7386 | 100m2 |
| 115 | Hóa chất ram | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 116 | Kim thu sét (Cirprotec) phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=60m,hoàn toàn từ Inox 3.16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 117 | Trụ kim STK D42 dày 2ly , L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 122 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 124 | Bộ đếm sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Giếng tiếp địa thoát sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Cột dê giữ cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 127 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mối |
| 128 | Nhân công lăp đặt kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ct |
| 129 | Đèn áp trần D=400-20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 130 | Đèn led 1,2m, 2x20W-20V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 131 | Đèn led 1,2m, 1x20W-20V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 133 | Công tắc 1 phím tắc - Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 136 | MCB 1P 16A-220V- Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 137 | MCB 1P 40A-220V- Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 138 | MCB 3P 50A-380V- Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 139 | MCB 3P 75A-380V- Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện âm trần 350x250x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 958 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 147 | Hộp nối dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 950 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 151 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 153 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 154 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16x2.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cọc |
| 155 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 156 | Đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | bộ |
| 157 | Đầu báo nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 158 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Chuông bao cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Đèn chỉ lối thoát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 161 | đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Bình bột BC 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Bình CO2 3 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Bộ tiêu lệnh PCCC. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 167 | Ống PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 168 | Ống PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 173 | Tê rút D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 174 | Tê rút D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 175 | Co rút D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Co D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128 | cái |
| 177 | Co D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 178 | Co D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 179 | Van khóa đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Van khóa đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 181 | Van khóa đồng D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Nối 1 đầu ren đồng D27 ra D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128 | cái |
| 183 | Nối 1 đầu ren đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 184 | Nối 1 đầu ren đồng D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Vòi xịt bồn cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 188 | Lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 189 | Vòi xả lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bể |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 193 | Van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Ống uPVC 34x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 195 | Ống uPVC 60x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 196 | Ống uPVC 90x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | 100m |
| 197 | Ống uPVC 114x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 198 | Cút (co) 90 độ D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | cái |
| 199 | Tê D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 200 | Nối D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 201 | Cút (co) 90 độ D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 202 | Tê D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 203 | Nối D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | cái |
| 204 | Cút (co) 90 độ D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 205 | Tê D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 206 | Tê D114 giảm D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 207 | Y D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 208 | Nối D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 209 | Co lơi D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 210 | Nút bít D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 211 | Nút bít D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Phiễu thu nước sàn inox 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 213 | Ty treo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 214 | Neo sắt dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 216 | Khâu nối PVC 1 đầu ren trong D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 217 | Co 90 độ D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 218 | Cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 219 | Neo sắt dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | bộ |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2346 | 100m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,36 | m3 |
| 223 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,96 | m2 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,757 | m3 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0646 | tấn |
| 226 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,88 | m3 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,2 | m2 |
| 228 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,2 | m2 |
| 229 | Lớp đá hộc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | m3 |
| 230 | Lớp đá 4c6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | m3 |
| 231 | lớp sỏi cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | m3 |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,544 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0777 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0082 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1803 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,217 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5822 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9109 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2963 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,008 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,1169 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,289 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3408 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,655 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9135 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6278 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,556 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6285 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,484 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,992 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1555 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6856 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6825 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,388 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6564 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,174 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8467 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5236 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1269 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7514 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1948 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5003 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2153 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4742 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2338 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5121 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0899 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2913 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8189 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3671 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3834 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1984 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,118 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2113 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0572 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3085 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1337 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3468 | tấn |
| 50 | Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,6688 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,0148 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0952 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,435 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8944 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,888 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3188 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6768 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9013 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,0442 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2994 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 254,82 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,31 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 607,685 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 465,67 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,53 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,3854 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,068 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,852 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính cho sơn trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 335,69 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,7 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.073,355 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 763,5254 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 930,958 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 905,9224 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,3876 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,675 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,526 | 100m2 |
| 78 | Trừ li tô có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -0,763 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép thép trám kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8621 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8621 | tấn |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,168 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,12 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm compact | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,3 | m2 |
| 84 | Lát gạch terazo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,675 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312,36 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,35 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,28 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,35 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600X150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,51 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,405 | m2 |
| 91 | SXLD lan can bằng inox D27x1.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,31 | m2 |
| 92 | Tay vịn inox D76x1.4: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | md |
| 93 | Trụ đề ba inox đk 90x1.4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,09 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,32 | m2 |
| 97 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,25 | m2 |
| 98 | SX cửa đi nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,92 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,92 | m2 |
| 100 | SX hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,32 | m2 |
| 101 | SX vách kính khung sắt + kính dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | m2 |
| 102 | SXLD kính cửa dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,9555 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,07 | m2 |
| 104 | Ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9432 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7885 | 100m2 |
| 107 | Đèn áp trần D300-18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 108 | Đèn Tipled 1,2m 200W-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 111 | Máy điều hòa 1,5Hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 116 | Công tắc 1 phím bật - Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Công tắc 2 phím bật - Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Công tắc 3 phím bật - Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 120 | MCB 2P 15A-220V- Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 121 | MCB 2P 30A-220V- Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 122 | MCB 2P 150A-220V- Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 123 | MCCB 3P 200A-380V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện âm tường 550x450x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | hộp |
| 130 | Ống nhựa D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 131 | Ống nhựa D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 132 | Ống nhựa D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 133 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 134 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 135 | Hộp đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 136 | Bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 137 | Hóa chất ram | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 138 | Kim thu sét (Cirprotec) phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=60m,hoàn toàn từ Inox 3.16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 139 | Trụ kim STK D42 dày 2ly , L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 144 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 146 | Bộ đếm sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 147 | Giếng tiếp địa thoát sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Cột dê giữ cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 149 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mối |
| 150 | Nhân công lăp đặt kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ct |
| 151 | Bình BC 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 152 | Bình CO2 3kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 153 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Kệ bình CO2 (500x200x300) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 160 | Tê D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 161 | Co D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Co D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 163 | Co D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 164 | Tê D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 165 | T thu 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | cái |
| 166 | Co D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 167 | Co D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 168 | Rắc co D27 ren ngoài D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 171 | Vòi xả lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Vòi xả chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Neo sắt dẹt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1386 | 100m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | m3 |
| 180 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,11 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6503 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,624 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | m3 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,45 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,45 | m2 |
| 188 | Lớp cát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 189 | Lớp than hoạt tính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 190 | lớp sỏi cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,371 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2126 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3618 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5597 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,4999 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,415 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,075 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,012 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,686 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1556 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0981 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,538 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3646 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5292 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1134 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6129 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5922 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4791 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,101 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5797 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,215 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0845 | tấn |
| 35 | Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,68 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9708 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,484 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9152 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0014 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7767 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121,24 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,095 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,44 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,64 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,3 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,352 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,6 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,68 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,252 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,44 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 291,492 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1328 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4522 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4522 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0767 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0767 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,14 | m2 |
| 58 | Bu long | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,064 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,016 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,2 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,17 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,35 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,76 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,46 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,845 | m2 |
| 68 | Ốp gạch đất nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,095 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,89 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m2 |
| 72 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,32 | m2 |
| 74 | SX cửa đi pano nhôm kính màu dày 5 ly hệ 700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m2 |
| 76 | SXLD kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2174 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,08 | m2 |
| 78 | Ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6362 | 100m2 |
| 80 | CB 50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện bằng tole 200x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 88 | Bóng đèn led 0.6m 20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Bóng đèn led 1.2m 20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Vòi lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Vòi rửa D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Vòi xả tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 105 | Co D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Co D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Co D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 108 | T thu 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Co D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 110 | T 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Co D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1386 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,11 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6503 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,624 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,45 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,45 | m2 |
| 124 | Lớp cát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 125 | Lớp than hoạt tính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 126 | lớp sỏi cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 127 | Đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 128 | Đầu báo nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Chuông báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Đèn chỉ lối thoát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 132 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 135 | Ống PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 136 | Ống PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 137 | Bình BC 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bình |
| 138 | Bình CO2 3kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bình |
| 139 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Cột lọc xử lý nước 1 D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Cột lọc xử lý nước 2D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Bơm áp 125KW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Phao cơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Thùng muối xúc xả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 146 | ống + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,156 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,308 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,592 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,842 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,93 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,592 | m3 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9424 | 100m2 |
| 12 | Máng xối bằng tole | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4 | md |
| 13 | Bu long M16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Thép neo giữ bu long neo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6583 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6583 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2106 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2106 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,9361 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 21 | Co D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB loại 1 cực 250/10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đèn chiếu sáng led tube FK T8N1-1200-200W-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Đế âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| E | CỔNG - HẢNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,034 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,844 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0492 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1688 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,036 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1448 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2723 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2014 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3195 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,164 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,085 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,64 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,37 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,45 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,768 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,26 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,9 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,25 | m2 |
| 32 | SX cửa khung sắt đẩy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,85 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,85 | m2 |
| 34 | Đắp chỉ trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Đắp hoa trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ct |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1067 | m2 |
| 37 | Dán gạch vỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,36 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | m2 |
| 39 | Bộ chữ cổng bằng meka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0314 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,844 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,004 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0658 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,172 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0172 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,208 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,092 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 58 | Đắp đầu côt trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,12 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 61 | SX cửa khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2041 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,916 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5405 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4488 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2395 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2227 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0536 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5904 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4979 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6572 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5314 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2461 | tấn |
| 80 | Đắp trang trí đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3378 | m3 |
| 82 | SXLD chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,2048 | md |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,2048 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,472 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,992 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288,796 | m2 |
| 87 | Kẻ rôn lõm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,2 | md |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,8 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288,796 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,464 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 397,26 | m2 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,635 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,072 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,031 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1016 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7403 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6882 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,467 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9416 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4148 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6186 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1244 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5606 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1902 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5977 | tấn |
| 107 | Đắp trang trí đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | cái |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,4926 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 601,4564 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,46 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,78 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 601,4564 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 387,54 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 988,9964 | m2 |
| 115 | Đắp hoa trang trí hoa hướng dương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94 | cái |
| 116 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,8125 | m2 |
| 117 | SX song sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220,5925 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220,5925 | m2 |
| 119 | SXLD sắt trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94 | cái |
| 120 | Dán gạch vỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,76 | m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0663 | 100m3 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,872 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1587 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,006 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1603 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,152 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,446 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0159 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,496 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0992 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0833 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,416 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1174 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3152 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2402 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,183 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0305 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0233 | tấn |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,728 | m3 |
| 151 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7124 | m3 |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,309 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,56 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,86 | m2 |
| 155 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,424 | m2 |
| 156 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,944 | m2 |
| 160 | Ốp gạch trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,33 | m2 |
| 161 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,8 | m |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,42 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,384 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,244 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,56 | m2 |
| 166 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1208 | 100m2 |
| 167 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1583 | tấn |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0451 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 170 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,166 | m2 |
| 172 | Bulong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 173 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,94 | m2 |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,765 | m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,485 | m2 |
| 176 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,76 | m2 |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,46 | m2 |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,12 | m2 |
| 179 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,34 | m2 |
| 180 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,12 | m2 |
| 181 | Sx hoa cửa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,12 | m2 |
| 182 | ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,58 | m2 |
| 184 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9584 | m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 186 | Tủ điện 200x200x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 187 | CB 1P -50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 188 | CB 1P -30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 194 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | 100m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1768 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,668 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1719 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0782 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,012 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8267 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2038 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,616 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1664 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0415 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2122 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,248 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2496 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2184 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2122 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2803 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9046 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2987 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1864 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1346 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,041 | tấn |
| 34 | Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,204 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1888 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4444 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3168 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,9 | m |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,008 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,64 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,48 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,24 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,64 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142,88 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,648 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,648 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,88 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2271 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2271 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,664 | m2 |
| 54 | Đóng trần tôn dày 3.3dzem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,08 | m2 |
| 55 | Nẹp chỉ trần tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,34 | md |
| 56 | Ốp gạch trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,74 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,44 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,68 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,28 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 62 | SX vách kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 63 | SX cửa đi pano nhôm + kính màu dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,04 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ nhôm + kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m2 |
| 65 | Ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | Tấm ngăn đá granite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | m2 |
| 67 | Vách khung nhôm hệ 700 (phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1036 | 100m2 |
| 69 | Bóng đền led bóng 1,2m , 20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 70 | Bóng đền led bóng 0,6m , 10W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-22V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 78 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 80 | Ống uPVC D60x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 81 | Ống uPVC D90x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 82 | Ống uPVC D114x3.2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 83 | Ống uPVC D42x2.1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 84 | Ống uPVC D34x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 85 | Ống uPVC D27x1.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 88 | Lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 89 | Vòi lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 92 | Phao + rơ le bồn nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | Vòi xả tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 97 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 101 | Co PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 102 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 103 | Co PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Van 1 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Van 1 chiều D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Van 1 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Tê PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Tê PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Tê PVC giảm D34-D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 112 | Tê PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2181 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8785 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,16 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,6 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,6 | m2 |
| 123 | Ống cống bê tông D=1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m |
| 124 | Lớp đá hộc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1005 | m3 |
| 125 | Lớp đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1005 | m3 |
| 126 | lớp sỏi cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1005 | m3 |
| G | ĐÀI NƯỚC, GIẾNG KHOAN, BỂ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0614 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0614 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9313 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,817 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5577 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5137 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8853 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8292 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,2929 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,748 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,28 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,0929 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,0929 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,0249 | m2 |
| 17 | Thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Tấm đan bằng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m2 |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 20 | Máy bơm hỏa tiễn 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống chống nhựa bảo vệ thành miệng giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | m |
| 27 | Dây cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 28 | Xây hố bảo vệ miệng giếng + công việc khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Nắp bảo vệ thành giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7003 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,404 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,608 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,17 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,097 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5968 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 40 | Thép bản dáy 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,48 | kg |
| 41 | Gia công thép đài nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0344 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép đài nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0344 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,7871 | m2 |
| 44 | Bu long D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | 100m |
| 47 | Tê D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 48 | Co D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 49 | Van khóa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 50 | Van phao tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cột |
| 52 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cần đèn |
| 53 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 đầu cáp |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 đầu cáp |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bảng |
| 58 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cửa |
| 59 | đèn cao áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 61 | Ốc siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | con |
| 62 | Cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | md |
| 63 | Cầu chì 5 A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Bu long D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Aptomat 1P-75A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 716 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 310 | m |
| 68 | Tê PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Co D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | m3 |
| 77 | Cáp tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 78 | Trung tâm báo cháy 10Zone | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| H | CÂY XANH - THẢM CỎ, SÂN LÁT GẠCH ; ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8549 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0665 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2261 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2425 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | m2 |
| 8 | Bulong M16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Trụ Inox D90 dày 3y | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7 | md |
| 10 | Trụ Inox D60dày 3y | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7 | md |
| 11 | Trụ Inox D42 dày 3y | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | md |
| 12 | Ròng rọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Quả cầu inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,88 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0972 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0972 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | m2 |
| 24 | San ủi tạo mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,3 | 100m2 |
| 25 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,3 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 333 | m3 |
| 27 | Xoa mặt sân bằng máy xoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.330 | m2 |
| 28 | Kẻ ron sân 4mx4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.330 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,88 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,96 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2992 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2992 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,496 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,96 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,92 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,4 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,4 | m2 |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,86 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,86 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,86 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,3 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 386 | m3 |
| 44 | Phân bò, sỏ dừa, tro trấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,5 | m3 |
| 45 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 965 | m2 |
| 46 | Bứng và trồng lại cây dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cây |
| 47 | Bứng và trồng lại cây bàng thái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cây |
| 48 | Bứng và trồng lại cây phượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cây |
| 49 | Thuốc kích thích cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | chai |
| 50 | Phân bò, sơ dừa, tro trấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,95 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 59 | Co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 60 | Tê PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 61 | Co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 62 | Tê PVC giảm D34-D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 63 | Tê PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 64 | Béc phun tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8009 | 100m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8009 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8009 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,0045 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,5628 | m3 |
| 70 | Lớp đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,6438 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,8915 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 609,9823 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,4104 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 383 | cái |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7262 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5762 | tấn |
| 77 | Gia công tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1574 | tấn |
| 78 | Lắp dựng tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1574 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,72 | m2 |
| 80 | SXLD ống cống D600 (dài 1m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi