Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống chiếu sáng khu 3, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND PHƯỜNG HẢI YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống chiếu sáng khu 3, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 80%, Nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác 20% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:24:00 đến ngày 2020-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cột |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bảng |
| 3 | Cầu đấu 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, 120W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.653 | m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 bộ |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 10 cột |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 đầu cáp |
| B | PHẦN CÔNG TÁC XÂY DỰNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5314 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, đất cấp 3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4141 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 đá, 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,961 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | 0,82 | 100 m | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2087 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | 64,8 | m3 | |
| 13 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,3954 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | 100 m |
| 15 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | km |
| 16 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,606 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 2,874 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi