Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634505-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200370540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:49:00 đến ngày 2020-06-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,086,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất Cấp 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 81,994 m3
2 Đào móng băng thủ công, rộng >1m, sâu <=2m, đất Cấp 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 42,1 m3
3 Bê tông lót móng rộng &lt;250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 9,702 m3
4 Bê tông lót nền rộng &gt;250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 10,145 m3
5 Xây móng đá hộc dầy <=60cm, VXM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 7,424 m3
6 Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 16,294 m3
7 Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,792 m3
8 SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,646 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,036 100m2
10 Cốt thép tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,062 tấn
11 Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 12 cái
12 Xây tường bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga, dày &lt;&#x3D;30cm, gạch đặc không nung 5,5x9x19, VXM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 6,278 m3
13 Láng thành và đáy bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 38,096 m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, dầm móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,724 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,15 100m2
16 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK &lt;&#x3D;10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,503 tấn
17 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK &lt;&#x3D;18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,715 tấn
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,962 100m3
19 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,279 100m3
20 Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2,808 m3
21 Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 6,083 m3
22 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 10,731 m3
23 Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2,96 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,53 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,683 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1,124 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,516 100m2
28 Cốt thép cột, ĐK&lt;&#x3D;10mm, cao&lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,137 tấn
29 Cốt thép cột, ĐK&lt;&#x3D;18mm, cao&lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,724 tấn
30 Cốt thép dầm, giằng ĐK &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,142 tấn
31 Cốt thép dầm, giằng ĐK &lt;&#x3D;18mm, cao &lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,66 tấn
32 Cốt thép sàn mái, ĐK &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1,054 tấn
33 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,115 tấn
34 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk &gt;10mm, cao &lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,127 tấn
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x10x20)cm, cao ≤6m, dày 10cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4,225 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x10x20)cm, cao ≤6m, dày 20cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 27,782 m3
37 Xây tường mái, gạch bê tông (10x10x20)cm, cao ≤6m, dày 20cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2,827 m3
38 Xây tường gạch đặc block không nung 5,5x9x19, dày &lt;&#x3D;30cm, VXM M50, h&lt;&#x3D;6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 5,995 m3
39 Xây hộp kỹ thuật, bậc cấp, bậc cấp cầu thang, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h&lt;&#x3D;6m, VXM M50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 18,132 m3
40 Xây ốp trụ gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h&lt;&#x3D;6m, VXM M50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 5,458 m3
41 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,319 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,319 tấn
43 Sơn xà gồ thép hộp 40x80x1.2: 3 nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 33,84 m2
44 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,862 100m2
45 GCLD ke chống bão Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 200 cái
46 GC&LD Cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 31,77 m2
47 GC&LD Cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 28,14 m2
48 SX Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 22,275 m2
49 Ốp tường Phòng vệ sinh, Gạch ốp granite 300x600 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 20,55 m2
50 ốp gạch chân tường, KT gạch 100x600 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 6,33 m2
51 Trát chân móng, dày 1,5cm; VXM#50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 14,92 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 148,63 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 314,717 m2
54 Lát bậc cấp, đan bếp đá granite Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1,89 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 21,675 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 102,4 m
57 Trát cột, dày 1,5cm, VXM M50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 14,82 m2
58 Trát dầm, giằng, VXM M50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 91,526 m2
59 Trát trần, VXM M50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 104,63 m2
60 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 29,945 m2
61 Láng sê nô, nền bâc cấp, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 57,875 m2
62 Quét Sika chống thấm (Raintine) sê nô Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 63,27 m2
63 Bả matit vào tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 508,212 m2
64 Bả matic vào cột, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 204,646 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 163,55 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 549,308 m2
67 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu WC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 6,9 m2
68 Lát nền trong nhà, Gạch Ceramic 600x600 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 82,7 m2
69 Lát nền hành lang, Gạch Ceramic chống trượt 400x400 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 19,4 m2
70 Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, Gạch Ceramic chống trượt, KT 300x300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 6,9 m2
71 Kẻ roan tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 53,4 m
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1,95 100m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đèn tuýp máng đôi 1.2m bóng LED 2x20W-220V chóa chống côn trùng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 10 bộ
2 Đèn panel D220 lốp trần bóng LED 10W Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 7 bộ
3 Quạt trần cánh tôn 1.4m-1x100W-220V Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 cái
4 Ổ cắm đôi 03 cực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 12 cái
5 Dimmer quạt (bộ hãm quạt) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 cái
6 Công tắc đôi 1 chiều 5A/250V Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 7 cái
7 Công tắc đơn 2 chiều 5A/250V Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
8 Mcb 2 cực đóng; mở 20A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 cái
9 Hộp âm tường, mặt nạ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 29 hộp
10 Hộp đấu nối kỹ thuật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 hộp
11 Cáp điện CVV/DSTA (2x35mm2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 50 m
12 Cáp điện CVV (2x4mm2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 20 m
13 Cáp điện đơn CV (1x4mm2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 500 m
14 Cáp điện đơn CV (1x2.5mm2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 100 m
15 Cáp điện đơn CV (1x1.5mm2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 200 m
16 Dây PE màu vàng,xanh 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 250 m
17 Dây PE màu vàng,xanh 1x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 50 m
18 Dây PE màu vàng,xanh 1x1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 100 m
19 Ống nhựa xoắn HDPE D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 50 m
20 Ống nhựa xoắn HDPE D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 20 m
21 Cáp đồng trần M70 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 20 m
22 Cọc tiếp địa đồng D16-2.4m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 cọc
23 Ống nhựa ruột gà D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 300 m
24 Ống nhựa ruột gà D16 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 100 m
25 Vỏ tủ nhựa âm tường 18 đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 hộp
26 Mcb 1 pha 2 cực 100A 10kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
27 Mcb 1 pha 2 cực 20A 6.0kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
28 Mcb 1 pha 1 cực 20A 6.0kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 6 cái
29 Mcb 1 pha 1 cực 10A 6.0kA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
30 Chậu rửa lavabo + vòi lạnh + xi phông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 bộ
31 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
32 Xí bệt + vòi hand Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 bộ
33 Vòi tắm sen nóng lạnh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 bộ
34 Vòi tắm sen lạnh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 bộ
35 Chậu rửa chén + vòi lạnh + xi phông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 bộ
36 Bình nước nóng 30 lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 bộ
37 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
38 Van khóa þ50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
39 Van khóa þ32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
40 Van khóa PPR þ25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 cái
41 Van 1 chiều PPR þ25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
42 Van 1 phao cơ þ25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
43 Động cơ bơm nước sinh hoạt n=1.1kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 bộ
44 Bồn INOX 1000l + van phao cơ, rơ le điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 bể
45 Cầu chắn rác INOX Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 12 cái
46 Ống nhựa cấp nước lạnh þ50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 m
47 Ống nhựa cấp nước lạnh þ32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 24 m
48 Ống nhựa cấp nước lạnh þ25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 36 m
49 Ống nhựa cấp nước lạnh þ20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 8 m
50 Ống nhựa cấp nước nóng þ25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 m
51 Ống nhựa cấp nước nóng þ20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 m
52 Cút nhựa PPR þ50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 3 cái
53 Cút nhựa PPR þ32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 5 cái
54 Cút nhựa PPR þ25 ren trong Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 30 cái
55 Cút nhựa PPR þ25x20 ren trong Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 6 cái
56 Cút nhựa PPR þ20 ren trong Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 10 cái
57 Tê nhựa PPR þ50 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 3 cái
58 Tê nhựa PPR þ32 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
59 Tê nhựa PPR þ32x25 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
60 Tê nhựa PPR þ25 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 10 cái
61 Ống nhựa uPVC þ114 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 24 m
62 Ống nhựa uPVC þ60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 120 m
63 Ống nhựa uPVC þ42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4 m
64 Cút nhựa 45 độ uPVC þ114 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 8 cái
65 Cút nhựa 45 độ uPVC þ60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 15 cái
66 Cút nhựa 45 độ uPVC þ60x42 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
67 Cút nhựa 90 độ uPVC þ114 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
68 Cút nhựa 90 độ uPVC þ60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 40 cái
69 Cút nhựa 90 độ uPVC þ42xþ34 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
70 Tê nhựa 135 độ uPVC þ114 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
71 Tê nhựa 135 độ uPVC þ114x60 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
72 Tê nhựa 135 độ uPVC þ60 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
73 Tê nhựa 90 độ uPVC þ114 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2 cái
74 Tê nhựa 90 độ uPVC þ60 (NCx1,5) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 cái
C SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 7,5 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 7,5 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 7,5 m3
4 Đào móng trụ, rộng&lt;&#x3D;3m, sâu &gt;1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 26,667 m3
5 Đào móng tường rào, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 18,144 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 4,635 m3
7 Bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 5,445 m3
8 Bê tông cột, lam đứng, đá 1x2, tiết diện<=0,1m2, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1,8 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,29 100m2
10 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,36 100m2
11 Cốt thép móng, cột, giằng, lam tường rào, ĐK&lt;&#x3D;10 mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,72 tấn
12 Cốt thép móng, cột, giằng, lam tường rào, ĐK&lt;&#x3D;18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,524 tấn
13 Bê tông dầm, giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2,228 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,361 100m2
15 Xây tường rào gạch rỗng 6 lỗ block không nung 95x135x190 ,dày &lt;&#x3D;10cm, VXM#75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2,122 m3
16 Xây bồn hoa Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,684 m3
17 Xây ốp cột Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,202 m3
18 Sản xuất hoa sắt hộp đèn trụ cổng, thép hộp mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,01 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt hộp đèn trụ cổng, thép hộp mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,9 m2
20 Trát trụ, lam tường rào, giằng dày 1,5cm, VXM#75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 66,175 m2
21 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 61,416 m2
22 Đắp tường gờ nổi rộng 50, dày 2,0 cm, VXM#75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 16,807 m2
23 SXLD Cổng sắt, sơn tĩnh điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 5,1 m2
24 Sơn tường rào không bả bằng sơn DuLux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 127,591 m2
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,348 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,1 100m3
27 GCLD bảng hiệu PLASTIC (30x30cm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1 bộ
D SAN NỀN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất san nền bằng máy đào &lt;&#x3D; 0.8m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 7,768 100m3
2 Đào mái taluy bằng máy đào &lt;&#x3D; 0.8m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 3,294 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 11,061 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 11,061 100m3/km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 11,061 100m3/km
6 Bê tông hố ga vữa bê tông đá 1x2 M200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 2,521 m3
7 Ván khuôn thân hố ga Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,126 100m2
8 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,34 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,. đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1,872 m3
10 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,122 100m2
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,103 tấn
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,058 tấn
13 Lắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 39 cái
14 Ống nhựa uPVC D34 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,094 100m
15 Bê tông thân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 22,96 m3
16 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn thân mương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 1,636 100m2
17 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 5,8 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 64,391 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,171 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,461 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,461 100m3/km
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công 0,461 100m3/km
E THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc + ghế - Bàn gỗ công nghiệp: (W1800 x D900 x H760)mm hoặc tương đương<br/>- Ghế xoay nỉ: (W560 x D540 x 900-1025)mm hoặc tương đương 3 Cái
2 Bàn họp +ghế - Bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine: (W4500 x D1500 x H750)mm hoặc tương đương - Ghế xoay nỉ: (W560 x D540 x 900-1025)mm hoặc tương đương 1 Cái
3 Tủ đựng tài liệu - Tủ gỗ công nghiệp: (W1796 x D400 x H1960) mm hoặc tương đương 3 Cái
4 Giường ngủ (1,2 x2,1)m - Giường gỗ: (1,2 x2,1)m hoặc tương đương 2 Cái
5 Tủ quần áo (1,2 x2,0)m - Tủ gỗ công nghiệp: (W1600 x D550 x H2000) mm hoặc tương đương 2 Cái
6 Tivi - Loại Smart tivi 32” hoặc tương đương 1 Cái
7 Tủ bếp, bếp - Tủ bếp: tủ trên và tủ dưới loại MFC cốt chống ẩm hoặc tương đương hoặc tương đương - Bếp: bếp gas loại 02 bếp, mặt bếp bằng kính cường lực hoặc tương đương 1 Cái
8 Bàn ăn 6 ghế - Bàn gỗ công nghiệp: (W1600 x D800 x H730)mm hoặc tương đương - Ghế gỗ: (800 x 450 x 460)mm hoặc tương đương 1 Cái
9 Tủ lạnh - Loại Inverter từ 180-200(lít) hoặc tương đương 1 Cái
10 Máy tính - CPU: 3.1Ghz, 2C/2T, 6MB, 1151V2 hoặc tương đương - Ram: DDR4 4Ghz/2666Mhz hoặc tương đương - SSD Plextor 128GB M8V 2.5 Sata III hoặc tương đương - Case Xigmatek XA10 hoặc tương đương. - Keyboard dare U LK135 Black USB hoặc tương đương - Mouse Logitech B100 Optical 800DPI Black USB hoặc tương đương - Màn hình Led 18.5” hoặc tương đương 2 Cái
11 Điện thoại - Loại điện thoại bàn có dây Panasonic KXT 7703X hoặc tương đương 1 Cái
12 Máy in - Loại máy in Laser trắng đen HP M402D hoặc tương đương 1 Cái
13 Máy Fax - Loại máy fax Panasonic KX-FP711 hoặc tương đương 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->