Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:49:00 đến ngày 2020-06-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,086,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất Cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 81,994 | m3 |
| 2 | Đào móng băng thủ công, rộng >1m, sâu <=2m, đất Cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 42,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9,702 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10,145 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc dầy <=60cm, VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,424 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 16,294 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,792 | m3 |
| 8 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 12 | cái |
| 12 | Xây tường bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga, dày <=30cm, gạch đặc không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,278 | m3 |
| 13 | Láng thành và đáy bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 38,096 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, dầm móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,724 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,503 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,715 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,962 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,279 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,808 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,083 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10,731 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,53 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,683 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,124 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,516 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, ĐK<=10mm, cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,137 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, ĐK<=18mm, cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,724 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,142 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,66 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,054 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk <=10mm, cao <=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,115 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao <=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,127 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x10x20)cm, cao ≤6m, dày 10cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,225 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x10x20)cm, cao ≤6m, dày 20cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 27,782 | m3 |
| 37 | Xây tường mái, gạch bê tông (10x10x20)cm, cao ≤6m, dày 20cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,827 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch đặc block không nung 5,5x9x19, dày <=30cm, VXM M50, h<=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,995 | m3 |
| 39 | Xây hộp kỹ thuật, bậc cấp, bậc cấp cầu thang, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h<=6m, VXM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 18,132 | m3 |
| 40 | Xây ốp trụ gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h<=6m, VXM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,458 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,319 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,319 | tấn |
| 43 | Sơn xà gồ thép hộp 40x80x1.2: 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 33,84 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,862 | 100m2 |
| 45 | GCLD ke chống bão | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 200 | cái |
| 46 | GC&LD Cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 31,77 | m2 |
| 47 | GC&LD Cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 28,14 | m2 |
| 48 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 22,275 | m2 |
| 49 | Ốp tường Phòng vệ sinh, Gạch ốp granite 300x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 20,55 | m2 |
| 50 | ốp gạch chân tường, KT gạch 100x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,33 | m2 |
| 51 | Trát chân móng, dày 1,5cm; VXM#50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 14,92 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 148,63 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 314,717 | m2 |
| 54 | Lát bậc cấp, đan bếp đá granite | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,89 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 21,675 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 102,4 | m |
| 57 | Trát cột, dày 1,5cm, VXM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 14,82 | m2 |
| 58 | Trát dầm, giằng, VXM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 91,526 | m2 |
| 59 | Trát trần, VXM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 104,63 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 29,945 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, nền bâc cấp, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 57,875 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm (Raintine) sê nô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 63,27 | m2 |
| 63 | Bả matit vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 508,212 | m2 |
| 64 | Bả matic vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 204,646 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 163,55 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 549,308 | m2 |
| 67 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,9 | m2 |
| 68 | Lát nền trong nhà, Gạch Ceramic 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 82,7 | m2 |
| 69 | Lát nền hành lang, Gạch Ceramic chống trượt 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 19,4 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, Gạch Ceramic chống trượt, KT 300x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,9 | m2 |
| 71 | Kẻ roan tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 53,4 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,95 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đèn tuýp máng đôi 1.2m bóng LED 2x20W-220V chóa chống côn trùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10 | bộ |
| 2 | Đèn panel D220 lốp trần bóng LED 10W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7 | bộ |
| 3 | Quạt trần cánh tôn 1.4m-1x100W-220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 03 cực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 12 | cái |
| 5 | Dimmer quạt (bộ hãm quạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều 5A/250V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 2 chiều 5A/250V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 8 | Mcb 2 cực đóng; mở 20A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | cái |
| 9 | Hộp âm tường, mặt nạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 29 | hộp |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | hộp |
| 11 | Cáp điện CVV/DSTA (2x35mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 50 | m |
| 12 | Cáp điện CVV (2x4mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 20 | m |
| 13 | Cáp điện đơn CV (1x4mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 500 | m |
| 14 | Cáp điện đơn CV (1x2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 100 | m |
| 15 | Cáp điện đơn CV (1x1.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 200 | m |
| 16 | Dây PE màu vàng,xanh 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 250 | m |
| 17 | Dây PE màu vàng,xanh 1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 50 | m |
| 18 | Dây PE màu vàng,xanh 1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 100 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 20 | m |
| 21 | Cáp đồng trần M70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 20 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa đồng D16-2.4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | cọc |
| 23 | Ống nhựa ruột gà D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 300 | m |
| 24 | Ống nhựa ruột gà D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 100 | m |
| 25 | Vỏ tủ nhựa âm tường 18 đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | hộp |
| 26 | Mcb 1 pha 2 cực 100A 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 27 | Mcb 1 pha 2 cực 20A 6.0kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 28 | Mcb 1 pha 1 cực 20A 6.0kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6 | cái |
| 29 | Mcb 1 pha 1 cực 10A 6.0kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 30 | Chậu rửa lavabo + vòi lạnh + xi phông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 32 | Xí bệt + vòi hand | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | bộ |
| 33 | Vòi tắm sen nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | bộ |
| 34 | Vòi tắm sen lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | bộ |
| 35 | Chậu rửa chén + vòi lạnh + xi phông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | bộ |
| 36 | Bình nước nóng 30 lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 38 | Van khóa þ50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 39 | Van khóa þ32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 40 | Van khóa PPR þ25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | cái |
| 41 | Van 1 chiều PPR þ25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 42 | Van 1 phao cơ þ25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 43 | Động cơ bơm nước sinh hoạt n=1.1kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | bộ |
| 44 | Bồn INOX 1000l + van phao cơ, rơ le điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | bể |
| 45 | Cầu chắn rác INOX | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 12 | cái |
| 46 | Ống nhựa cấp nước lạnh þ50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | m |
| 47 | Ống nhựa cấp nước lạnh þ32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 24 | m |
| 48 | Ống nhựa cấp nước lạnh þ25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 36 | m |
| 49 | Ống nhựa cấp nước lạnh þ20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8 | m |
| 50 | Ống nhựa cấp nước nóng þ25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | m |
| 51 | Ống nhựa cấp nước nóng þ20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | m |
| 52 | Cút nhựa PPR þ50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR þ32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR þ25 ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 30 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR þ25x20 ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR þ20 ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR þ50 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR þ32 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 59 | Tê nhựa PPR þ32x25 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR þ25 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10 | cái |
| 61 | Ống nhựa uPVC þ114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 24 | m |
| 62 | Ống nhựa uPVC þ60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 120 | m |
| 63 | Ống nhựa uPVC þ42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | m |
| 64 | Cút nhựa 45 độ uPVC þ114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8 | cái |
| 65 | Cút nhựa 45 độ uPVC þ60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 15 | cái |
| 66 | Cút nhựa 45 độ uPVC þ60x42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 67 | Cút nhựa 90 độ uPVC þ114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90 độ uPVC þ60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 40 | cái |
| 69 | Cút nhựa 90 độ uPVC þ42xþ34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa 135 độ uPVC þ114 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa 135 độ uPVC þ114x60 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa 135 độ uPVC þ60 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa 90 độ uPVC þ114 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa 90 độ uPVC þ60 (NCx1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| C | SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,5 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,5 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ, rộng<=3m, sâu >1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 26,667 | m3 |
| 5 | Đào móng tường rào, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 18,144 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,635 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,445 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, lam đứng, đá 1x2, tiết diện<=0,1m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,29 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, cột, giằng, lam tường rào, ĐK<=10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,72 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, cột, giằng, lam tường rào, ĐK<=18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,524 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,361 | 100m2 |
| 15 | Xây tường rào gạch rỗng 6 lỗ block không nung 95x135x190 ,dày <=10cm, VXM#75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,122 | m3 |
| 16 | Xây bồn hoa Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,684 | m3 |
| 17 | Xây ốp cột Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,202 | m3 |
| 18 | Sản xuất hoa sắt hộp đèn trụ cổng, thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hộp đèn trụ cổng, thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,9 | m2 |
| 20 | Trát trụ, lam tường rào, giằng dày 1,5cm, VXM#75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 66,175 | m2 |
| 21 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 61,416 | m2 |
| 22 | Đắp tường gờ nổi rộng 50, dày 2,0 cm, VXM#75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 16,807 | m2 |
| 23 | SXLD Cổng sắt, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,1 | m2 |
| 24 | Sơn tường rào không bả bằng sơn DuLux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 127,591 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,348 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1 | 100m3 |
| 27 | GCLD bảng hiệu PLASTIC (30x30cm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | bộ |
| D | SAN NỀN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất san nền bằng máy đào <= 0.8m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,768 | 100m3 |
| 2 | Đào mái taluy bằng máy đào <= 0.8m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 11,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 11,061 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 11,061 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông hố ga vữa bê tông đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,521 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,34 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,. đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,103 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,058 | tấn |
| 13 | Lắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 39 | cái |
| 14 | Ống nhựa uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,094 | 100m |
| 15 | Bê tông thân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 22,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn thân mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,636 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,8 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 64,391 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,171 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,461 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,461 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,461 | 100m3/km |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc + ghế | - Bàn gỗ công nghiệp: (W1800 x D900 x H760)mm hoặc tương đương<br/>- Ghế xoay nỉ: (W560 x D540 x 900-1025)mm hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 2 | Bàn họp +ghế | - Bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine: (W4500 x D1500 x H750)mm hoặc tương đương - Ghế xoay nỉ: (W560 x D540 x 900-1025)mm hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | - Tủ gỗ công nghiệp: (W1796 x D400 x H1960) mm hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 4 | Giường ngủ (1,2 x2,1)m | - Giường gỗ: (1,2 x2,1)m hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | Tủ quần áo (1,2 x2,0)m | - Tủ gỗ công nghiệp: (W1600 x D550 x H2000) mm hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 6 | Tivi | - Loại Smart tivi 32” hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 7 | Tủ bếp, bếp | - Tủ bếp: tủ trên và tủ dưới loại MFC cốt chống ẩm hoặc tương đương hoặc tương đương - Bếp: bếp gas loại 02 bếp, mặt bếp bằng kính cường lực hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 8 | Bàn ăn 6 ghế | - Bàn gỗ công nghiệp: (W1600 x D800 x H730)mm hoặc tương đương - Ghế gỗ: (800 x 450 x 460)mm hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 9 | Tủ lạnh | - Loại Inverter từ 180-200(lít) hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 10 | Máy tính | - CPU: 3.1Ghz, 2C/2T, 6MB, 1151V2 hoặc tương đương - Ram: DDR4 4Ghz/2666Mhz hoặc tương đương - SSD Plextor 128GB M8V 2.5 Sata III hoặc tương đương - Case Xigmatek XA10 hoặc tương đương. - Keyboard dare U LK135 Black USB hoặc tương đương - Mouse Logitech B100 Optical 800DPI Black USB hoặc tương đương - Màn hình Led 18.5” hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 11 | Điện thoại | - Loại điện thoại bàn có dây Panasonic KXT 7703X hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 12 | Máy in | - Loại máy in Laser trắng đen HP M402D hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 13 | Máy Fax | - Loại máy fax Panasonic KX-FP711 hoặc tương đương | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi