Gói thầu: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Kim Động, Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Kim Động, Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sua chua lon 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:33:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,189,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Kim Động | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 322,793 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 230,772 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 179,261 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,725 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56,964 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần trám vá các vị trí bong tróc khoảng 5% khối lượng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,435 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56,964 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,725 | m2 |
| 9 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,435 | m2 |
| 10 | Bả bằng matit vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 651,254 | m2 |
| 11 | Bả bằng matit vào trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 188,696 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 568,453 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 271,497 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,161 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,056 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 62 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,05 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,05 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ EUA-450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,685 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ EUA-4400, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35,785 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,744 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lót nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,744 | m2 |
| 24 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,744 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,744 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 30 | Tháo dỡ quạt thông gió cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chân chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Dây cấp xí bệt và chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 41 | Bộ phụ kiện 6 món bao gồm: Móc áo, Kệ gương, Kệ đựng ly, Kệ xà phòng, Thanh treo khăn, Hộp giấy vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt móc treo quần áo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 47 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đèn chiếu sáng cũ trong các phòng (bao gồm 02 aptomat, 15 bộ đèn tuýp đôi, 10 bộ đèn hành lang và vệ sinh, 10 công tắc 2 hạt, 5 bộ công tắc 1 hạt, 15 bộ ổ cắm đôi và 20m dây điện ngầm cũ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 55 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bệ phòng phụ trợ hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cấu kiện |
| 56 | Tháo dỡ tủ phòng phụ trợ cũ bằng nhôm hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 57 | Phá lớp vữa trát chân bệ phòng phụ trợ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,775 | m2 |
| 58 | Sản xuất bê tông tấm đan bệ phòng phụ trợ, đá 1x2, M200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,144 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ phòng phụ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,011 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hố 1 bàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | lỗ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lát mặt bệ phòng phụ trợ gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,74 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,015 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tủ đựng đồ phòng phụ trợ bằng nhôm màu giả gỗ (tủ 3 ngăn, dài 2,0m rộng 0,4m cao 0,6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,96 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,905 | m3 |
| 71 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,54 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông không cốt thép bằng búa căn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,15 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,15 | m3 |
| 74 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,33 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ cánh cổng sắt hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,8 | m2 |
| 76 | Phá dỡ trụ cổng xây gạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,515 | m3 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,776 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trám vá các vị trí bong tróc, khoảng 20% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,694 | m2 |
| 79 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,694 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108,47 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ đường ống cấp nước hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | md |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 85 | Van khóa PPR D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 86 | Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (khung nhôm) | Vật tư thu hồi | 10 | kg |
| 87 | Quạt thông gió | Vật tư thu hồi | 5 | cái |
| 88 | Dây điện ngầm cũ | Vật tư thu hồi | 20 | m |
| 89 | Tấm đan bê tông bệ bếp đã nứt vỡ, hư hỏng | Vật tư thu hồi | 1 | cấu kiện |
| 90 | Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (kính nứt vỡ; Kích thước DxRxC: 2,0x0,4x0,6) | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 91 | Phế thải phá dỡ (gạch ốp tường, lát nền, vữa trát tường, diện tích khoảng 160m2*0,02= 3,2 m3) | Vật tư thu hồi | 3,2 | m3 |
| 92 | Phế thải phá dỡ (gạch xây tường trụ cổng, tam cấp, bê tông nền phá dỡ) | Vật tư thu hồi | 13,57 | m3 |
| 93 | Cửa đi, cửa sổ cũ bằng gỗ (phần cánh cửa đã mối mọt xập xệ, pano kính nứt vỡ, khuôn bo mục nát) | Vật tư thu hồi | 41,12 | m2 |
| 94 | Các thiết bị vệ sinh cũ, hư hỏng ( chậu rửa: 5c; Bệ xí bệt: 5c; bình đun nước nóng 20L: 5c; gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy,..: 20c) | Vật tư thu hồi | 35 | bộ |
| 95 | Thiết bị điện cũ, hư hỏng (02 aptomat, 15 bộ đèn tuýp đôi, 10 bộ đèn hành lang và vệ sinh, 10 công tắc 2 hạt, 5 bộ công tắc 1 hạt, 15 bộ ổ cắm đôi ) | Vật tư thu hồi | 57 | Cái |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Hưng Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bệ bếp hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ tủ bếp cũ bằng nhôm hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân bệ bếp hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,406 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,119 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, M200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,142 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ bếp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,056 | m2 |
| 14 | Lát mặt bếp gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,265 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 91,68 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 91,68 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 404,302 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 185,83 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 199,207 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32,793 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71,348 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần trám vá các vị trí bong tróc khoảng 5% khối lượng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,485 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32,793 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71,348 | m2 |
| 25 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,485 | m2 |
| 26 | Bả bằng matit vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 785,953 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tit vào trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 209,692 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 685,342 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 310,303 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,448 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chân chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Van vặn khóa chữ T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Dây cấp xí bệt và chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 46 | Bộ phụ kiện 6 món bao gồm: Móc áo, Kệ gương, Kệ đựng ly, Kệ xà phòng, Thanh treo khăn, Hộp giấy vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt móc treo quần áo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 55 | Vòi rửa bằng đồng D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,13 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ EUA-450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,08 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ EUA-4400, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31,77 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,85 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,725 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,725 | 1m2 |
| 62 | Tháo dỡ các aptomat, dây dẫn điện hiện trạng đã hư hỏng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 145,645 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 145,645 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tủ đựng đồ bếp bằng nhôm màu giả gỗ (tủ 3 ngăn, dài 2,0m rộng 0,4m cao 0,6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,96 | m2 |
| 68 | Tấm đan bê tông bệ bếp đã nứt vỡ, hư hỏng | Vật tư thu hồi | 1 | cấu kiện |
| 69 | Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (kính nứt vỡ; Kích thước DxRxC: 2,0x0,4x0,6) | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 70 | Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (khung nhôm) | Vật tư thu hồi | 10 | kg |
| 71 | Phế thải phá dỡ (gạch ốp tường, lát nền, vữa trát tường, diện tích khoảng 215m2*0,02= 4,3 m3) | Vật tư thu hồi | 4,3 | m3 |
| 72 | Cửa đi, cửa sổ cũ bằng nhôm kính (phần khung nhôm cong vênh, cánh xập xệ (trọng lượng 2kg/m2 ) | Vật tư thu hồi | 47,13 | m2 |
| 73 | Các thiết bị vệ sinh cũ, hư hỏng ( chậu rửa: 3c; Bệ xí bệt: 3c; bình đun nước nóng 20L: 4c; gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy,..: 12c) | Vật tư thu hồi | 22 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi