Gói thầu: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Kim Động, Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635746-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Kim Động, Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200635108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sua chua lon 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:33:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 739,189,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Kim Động
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 322,793 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 230,772 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 179,261 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 40,725 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 56,964 m2
6 Phá lớp vữa trát trần trám vá các vị trí bong tróc khoảng 5% khối lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9,435 m2
7 Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 56,964 m2
8 Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 40,725 m2
9 Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9,435 m2
10 Bả bằng matit vào tường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 651,254 m2
11 Bả bằng matit vào trần Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 188,696 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 568,453 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 271,497 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,161 100m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 33,056 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 62 m
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9,05 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9,05 1m2
19 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ EUA-450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 17,685 m2
20 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ EUA-4400, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18,1 m2
21 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 35,785 m2
22 Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14,744 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng lót nền hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14,744 m2
24 Láng nền tạo phẳng trước khi lát nền, dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14,744 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14,744 m2
26 Tháo dỡ chậu rửa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
27 Tháo dỡ bệ xí Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 20 bộ
29 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
30 Tháo dỡ quạt thông gió cũ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
32 Lắp đặt chân chậu rửa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
33 Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
34 Dây cấp xí bệt và chậu rửa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 bộ
35 Lắp đặt xí bệt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
36 Lắp đặt vòi xịt xí Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
37 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
38 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
39 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
40 Lắp đặt gương soi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
41 Bộ phụ kiện 6 món bao gồm: Móc áo, Kệ gương, Kệ đựng ly, Kệ xà phòng, Thanh treo khăn, Hộp giấy vệ sinh Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
42 Lắp đặt móc treo quần áo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
43 Lắp đặt kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
46 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
47 Tháo dỡ các thiết bị điện, đèn chiếu sáng cũ trong các phòng (bao gồm 02 aptomat, 15 bộ đèn tuýp đôi, 10 bộ đèn hành lang và vệ sinh, 10 công tắc 2 hạt, 5 bộ công tắc 1 hạt, 15 bộ ổ cắm đôi và 20m dây điện ngầm cũ) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 công
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 20 m
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 bộ
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 bộ
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 cái
55 Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bệ phòng phụ trợ hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cấu kiện
56 Tháo dỡ tủ phòng phụ trợ cũ bằng nhôm hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 công
57 Phá lớp vữa trát chân bệ phòng phụ trợ hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,775 m2
58 Sản xuất bê tông tấm đan bệ phòng phụ trợ, đá 1x2, M200 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,144 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ phòng phụ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,011 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,006 100m2
61 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hố 1 bàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
63 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 lỗ
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,02 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
67 Lát mặt bệ phòng phụ trợ gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,74 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,015 m2
69 Sản xuất, lắp đặt tủ đựng đồ phòng phụ trợ bằng nhôm màu giả gỗ (tủ 3 ngăn, dài 2,0m rộng 0,4m cao 0,6m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,96 m2
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,905 m3
71 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,54 m3
72 Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông không cốt thép bằng búa căn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,15 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,15 m3
74 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 54,33 m2
75 Tháo dỡ cánh cổng sắt hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6,8 m2
76 Phá dỡ trụ cổng xây gạch Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,515 m3
77 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 86,776 m2
78 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trám vá các vị trí bong tróc, khoảng 20% khối lượng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 21,694 m2
79 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 21,694 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 108,47 m2
81 Tháo dỡ đường ống cấp nước hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 70 md
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,7 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cái
85 Van khóa PPR D25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
86 Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (khung nhôm) Vật tư thu hồi 10 kg
87 Quạt thông gió Vật tư thu hồi 5 cái
88 Dây điện ngầm cũ Vật tư thu hồi 20 m
89 Tấm đan bê tông bệ bếp đã nứt vỡ, hư hỏng Vật tư thu hồi 1 cấu kiện
90 Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (kính nứt vỡ; Kích thước DxRxC: 2,0x0,4x0,6) Vật tư thu hồi 1 bộ
91 Phế thải phá dỡ (gạch ốp tường, lát nền, vữa trát tường, diện tích khoảng 160m2*0,02= 3,2 m3) Vật tư thu hồi 3,2 m3
92 Phế thải phá dỡ (gạch xây tường trụ cổng, tam cấp, bê tông nền phá dỡ) Vật tư thu hồi 13,57 m3
93 Cửa đi, cửa sổ cũ bằng gỗ (phần cánh cửa đã mối mọt xập xệ, pano kính nứt vỡ, khuôn bo mục nát) Vật tư thu hồi 41,12 m2
94 Các thiết bị vệ sinh cũ, hư hỏng ( chậu rửa: 5c; Bệ xí bệt: 5c; bình đun nước nóng 20L: 5c; gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy,..: 20c) Vật tư thu hồi 35 bộ
95 Thiết bị điện cũ, hư hỏng (02 aptomat, 15 bộ đèn tuýp đôi, 10 bộ đèn hành lang và vệ sinh, 10 công tắc 2 hạt, 5 bộ công tắc 1 hạt, 15 bộ ổ cắm đôi ) Vật tư thu hồi 57 Cái
B Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Hưng Yên
1 Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bệ bếp hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cấu kiện
2 Tháo dỡ tủ bếp cũ bằng nhôm hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 công
3 Phá lớp vữa trát chân bệ bếp hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,406 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,944 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,569 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,119 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, M200 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,142 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ bếp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,016 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,006 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,569 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,569 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7,056 m2
14 Lát mặt bếp gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,265 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 91,68 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 91,68 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 404,302 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 185,83 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 199,207 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 32,793 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà trám vá các vị trí bong tróc khoảng 15% khối lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 71,348 m2
22 Phá lớp vữa trát trần trám vá các vị trí bong tróc khoảng 5% khối lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10,485 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 32,793 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 71,348 m2
25 Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10,485 m2
26 Bả bằng matit vào tường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 785,953 m2
27 Bả bằng ma tit vào trần Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 209,692 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 685,342 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 310,303 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,448 100m2
31 Tháo dỡ chậu rửa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
32 Tháo dỡ bệ xí Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 bộ
34 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
36 Lắp đặt chân chậu rửa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
37 Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
38 Van vặn khóa chữ T Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
39 Dây cấp xí bệt và chậu rửa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
41 Lắp đặt vòi xịt xí Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
45 Lắp đặt gương soi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
46 Bộ phụ kiện 6 món bao gồm: Móc áo, Kệ gương, Kệ đựng ly, Kệ xà phòng, Thanh treo khăn, Hộp giấy vệ sinh Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
47 Lắp đặt móc treo quần áo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
48 Lắp đặt kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,45 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
55 Vòi rửa bằng đồng D25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 47,13 m2
57 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ EUA-450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 16,08 m2
58 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ EUA-4400, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 31,77 m2
59 Lắp dựng cửa khung nhôm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 47,85 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 13,725 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 13,725 1m2
62 Tháo dỡ các aptomat, dây dẫn điện hiện trạng đã hư hỏng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 công
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 30 m
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 145,645 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 145,645 m2
67 Sản xuất, lắp đặt tủ đựng đồ bếp bằng nhôm màu giả gỗ (tủ 3 ngăn, dài 2,0m rộng 0,4m cao 0,6m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,96 m2
68 Tấm đan bê tông bệ bếp đã nứt vỡ, hư hỏng Vật tư thu hồi 1 cấu kiện
69 Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (kính nứt vỡ; Kích thước DxRxC: 2,0x0,4x0,6) Vật tư thu hồi 1 bộ
70 Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (khung nhôm) Vật tư thu hồi 10 kg
71 Phế thải phá dỡ (gạch ốp tường, lát nền, vữa trát tường, diện tích khoảng 215m2*0,02= 4,3 m3) Vật tư thu hồi 4,3 m3
72 Cửa đi, cửa sổ cũ bằng nhôm kính (phần khung nhôm cong vênh, cánh xập xệ (trọng lượng 2kg/m2 ) Vật tư thu hồi 47,13 m2
73 Các thiết bị vệ sinh cũ, hư hỏng ( chậu rửa: 3c; Bệ xí bệt: 3c; bình đun nước nóng 20L: 4c; gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy,..: 12c) Vật tư thu hồi 22 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->