Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627679-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200627548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường theo quyết định số 1548/QD-UBND ngày 21/12/2018 và quyết định số 3592/QD-UBND ngày 16/9/2019 của UBND thị xã Phú Mỹ.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:33:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,700,162,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế 1,742 100m3
2 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 11,82 m3
3 Đào móng bó nền, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 7,536 m3
4 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 22,678 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 56,952 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,892 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,136 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,235 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,701 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,486 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,403 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,744 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,324 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào Theo hồ sơ thiết kế 1,566 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,519 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,293 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 1,269 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,637 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 1,252 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,071 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,368 m3
22 Trát tường rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 313,724 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 313,2 m
24 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 207,57 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 244,639 m2
26 Miết mạch chân móng đá Theo hồ sơ thiết kế 195,507 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 22,26 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 313,724 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, giằng Theo hồ sơ thiết kế 429,949 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 743,673 m2
31 Cung cấp, lắp dựng khung thép hàng rào (thanh đứng, thanh ngang thép hộp 30x60x1,2mm kết hợp thanh chéo thép hộp 20x20x1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 299,69 m2
32 Cung cấp, lắp dựng cổng khung thép (thanh đứng, thanh ngang thép hộp 30x60x1,2mm kết hợp thép bản) Theo hồ sơ thiết kế 23,653 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 646,686 m2
34 Cung cấp, lắp dựng hộp đèn+ đèn cầu trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN, TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,416 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 2,65 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 1,967 m3
4 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,992 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,896 m3
6 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,168 m3
7 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,375 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,586 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,268 100m3
10 Đắp đất tôn nền nhà (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ thiết kế 12,206 m3
11 Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,487 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
13 Bê tông cột, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,568 m3
15 Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,482 m3
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,148 m3
17 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,344 m3
18 Cung cấp, lắp đặt lam xiên BTCT đúc sẵn KT: 900x250x50mm Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
19 Cung cấp, lắp đặt đan mương cáp BTCT đúc sẵn KT: 900x500x70mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,147 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,626 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,615 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, bệ máy đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, bệ máy đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,606 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, lanh tô đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,671 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,742 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,566 m3
34 Xây mương cáp bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,749 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 104,04 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 144,023 m2
37 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,36 m2
38 Trát chân tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,725 m2
39 Trát thành mương cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,321 m2
40 Láng đáy mương cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,355 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 82,62 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,26 m2
43 Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 90,4 m
44 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,3 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 270,148 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 142,3 m2
47 Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 181,805 m2
48 Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 215,523 m2
49 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 39,515 m2
50 Quét sika latex AC28 Strongbond bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
51 Lớp làm cứng bệ máy có phụ gia concrete Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
52 Quét sika chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 93,31 m2
53 Láng tạo dốc sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 69,44 m2
54 Lắp đặt lưới chống chim, chuột Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
55 Xây tam cấp gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,203 m3
56 Láng mặt bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,845 m2
57 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cuốn Theo hồ sơ thiết kế 21,08 m2
58 Mô tơ cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
59 Bộ lưu điện cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
60 Lắp đặt ống uPVC D90- PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
61 Co uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
62 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
63 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
66 Lắp đặt domino Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
67 Lắp đặt dây 30/10 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
68 Lắp đặt dây 16/10 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
69 Lắp đặt dây 12/10 Theo hồ sơ thiết kế 125 m
70 Ống luồn dây PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
71 Băng keo Theo hồ sơ thiết kế 1 cuộn
72 Lắp đặt tủ điện MSB Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt mặt bích, viền, nút che các loại Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
74 Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang 40W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO THƯ VIỆN, HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 704,278 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 3,435 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 348,92 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 308,07 m2
5 Tháo dỡ ván sàn sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 71,97 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 2,888 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 15,468 m3
8 Phá dỡ nền nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 9,117 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 88,637 m3
10 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 209,49 m3
11 Phá dỡ nền nhà bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 64,498 m3
12 Phá dỡ gạch xây hộp gain Theo hồ sơ thiết kế 16,627 m3
13 Phá dỡ gạch xây bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 8,534 m3
14 Phá dỡ gạch xây tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 8,648 m3
15 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
16 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
18 Xúc xà bần lên xe Theo hồ sơ thiết kế 4,239 100m3
19 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế 42,391 10m3
20 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
21 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 0,765 m3
22 Đào móng bó nền, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 0,814 m3
23 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,556 m3
24 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,213 m3
25 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,131 m3
26 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,828 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,094 100m3
28 Bê tông cột, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,872 m3
29 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,392 m3
30 Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,828 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,195 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,139 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,487 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế 0,228 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 0,731 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,847 m3
44 Làm lớp lót tam cấp, bồn hoa đá 4x6 kẹp vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,482 m3
45 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,291 m3
46 Xây tam cấp gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,446 m3
47 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,72 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,76 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 162,39 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 144,76 m2
51 Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
52 Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,01 m2
53 Ốp gạch đỏ vào thành ngoài bồn hoa, gạch 50x150mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
54 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 6,722 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 277,15 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Theo hồ sơ thiết kế 50,48 m2
57 Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 212,87 m2
58 Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 114,76 m2
59 Cung cấp, lắp dựng lan can sắt hộp vuông 30x30x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m2
60 Cung cấp, lắp dựng tay vịn BTCT kích thước 2x0,2x0,1m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp dựng xà gồ thép phần tiếp giáp trục M (vật liệu tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
62 Lợp mái tôn dặm vá phần tiếp giáp trục M Theo hồ sơ thiết kế 0,324 100m2
63 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dặm vá phần tiếp giáp trục M Theo hồ sơ thiết kế 26,7 m2
64 Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M75 dặm vá phần tiếp giáp trục M Theo hồ sơ thiết kế 2,67 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm dặm vá phần tiếp giáp trục M Theo hồ sơ thiết kế 26,7 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,066 100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 724,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế 3,879 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 123,032 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 244,3 m2
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 127,408 m3
6 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 155,027 m3
7 Phá dỡ nền nhà bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 65,1 m3
8 Phá dỡ gạch xây hộp gain Theo hồ sơ thiết kế 10,006 m3
9 Phá dỡ gạch xây bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 1,849 m3
10 Phá dỡ gạch xây tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 4,167 m3
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
12 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
13 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
14 Xúc xà bần lên xe, phạm vi 30m Theo hồ sơ thiết kế 3,636 100m3
15 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế 36,362 10m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,838 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 131,07 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 56,698 m2
19 Kẻ joint lõm tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 115,5 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 342,916 m2
21 Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 208,642 m2
22 Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 134,272 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,268 100m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Đào đất hố trồng cây, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 28,737 m3
2 Làm lớp lót đá 4x6, xen kẹp 30% vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,019 m3
3 Đổ đất hố trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 8,038 m3
4 Xây bồn hoa gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,249 m3
5 Trát thành bồn hoa bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 160,768 m2
6 Ốp gạch gốm vào bồn hoa, gạch 50x150mm Theo hồ sơ thiết kế 75,36 m2
7 Lu lèn nền vỉa hè bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,952 100m3
8 Làm lớp lót vỉa hè bằng đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 96,139 m3
9 Đắp cát vàng đệm nền vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 48,07 m3
10 Lát gạch vỉa hè bằng gạch con sâu tự chèn, chiều dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 961,392 m2
11 Làm lớp lót bó vỉa đường đá 4x6, xen kẹp 30% vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 39,36 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đường Theo hồ sơ thiết kế 2,608 100m2
13 Bê tông bó vỉa đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 91,266 m3
14 Lu lèn nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,214 100m3
15 Làm móng đường cấp phối sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế 1,476 100m3
16 Làm lớp lót nền đường đá 4x6, xen kẹp 30% vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 39,36 m3
17 Bê tông nền đường đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 39,36 m3
18 Trồng cây viết cao 1,5m- 2m Theo hồ sơ thiết kế 80 cây
19 Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km Theo hồ sơ thiết kế 80 cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế 80 cây/90 ngày
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố ga chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế 0,826 100m3
2 Đào, sửa hố ga bằng thủ công, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế 9,178 m3
3 Bê tông lót đáy hố ga rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,505 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2,147 100m2
5 Bê tông thành hố ga dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,523 m3
6 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m3
7 Xây miệng hố ga bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,371 m3
8 Trát thành miệng hố ga bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,95 m2
9 Láng đáy miệng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,75 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,268 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
12 Sản xuất bê tông đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,023 m3
13 Lắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
15 Sản xuất thép hình L70x70x6mm khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,914 tấn
16 Lắp đặt thép hình L70x70x6mm khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,914 tấn
17 Sơn chống rỉ khuôn nắp hố ga+ thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 44,958 m2
18 Lắp đặt tấm lưới thép chắn rác hố thu nước mưa (lưới thép D10 a50, KT 600x220mm) Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
19 Đào đất đặt đường cống chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế 6,555 100m3
20 Đào, sửa đường cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế 72,833 m3
21 Đắp cát hạt to móng đường cống Theo hồ sơ thiết kế 7,644 m3
22 Đắp đất móng đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 6,6 100m3
23 Trát mối nối cống, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,035 m2
24 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D400mm- H30, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
25 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D400mm- H30, đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
26 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D400mm- H10, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 35 đoạn ống
27 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D400mm- H10, đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
28 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D400mm- H10, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
29 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D400mm- H10, đoạn ống dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
30 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D400mm- H10, đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
31 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D600mm- H10, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 18 đoạn ống
32 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D600mm- H10, đoạn ống dài 3,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
33 Lắp đặt cống bê tông ly tâm D600mm- H10, đoạn ống dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
34 Lắp đặt gối đỡ cống D400mm Theo hồ sơ thiết kế 154 cái
35 Lắp đặt gối đỡ cống D600mm Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 38 mối nối
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 18 mối nối
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất mương cáp cấp điện, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 348 m3
2 Đắp cát mương cáp cấp điện Theo hồ sơ thiết kế 61,625 m3
3 Đắp đất mương cáp cấp điện, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 286,375 m3
4 Băng cảnh báo bảo vệ đường cáp cấp điện Theo hồ sơ thiết kế 580 m
5 Xếp gạch thẻ 4x8x18cm Theo hồ sơ thiết kế 7.250 viên
6 Hoàn trả mặt đường rộng 0,6m Theo hồ sơ thiết kế 13 m
7 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,739 m3
8 Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 6,739 m3
9 Bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,324 m3
10 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,404 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,194 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
13 Đào đất mương cáp chiếu sáng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 65,59 m3
14 Đắp cát mương cáp chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 24,608 m3
15 Đắp đất mương cáp chiếu sáng, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 40,982 m3
16 Băng cảnh báo bảo vệ đường cáp chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 308 m
17 Xếp gạch thẻ 4x8x18cm Theo hồ sơ thiết kế 3.850 viên
18 Hoàn trả mặt đường rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế 13 m
19 Đào móng trụ đèn, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 19,89 m3
20 Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 13,78 m3
21 Bê tông lót móng trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,468 m3
22 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,358 100m2
24 Khung 04 Bulon D22 dài 1,3m+ thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
25 Cáp ngầm 24KV CXV/SEhh/DSTA 3x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 293 m
26 Cáp CXV/DTA 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 308 m
27 Cáp CV E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 308 m
28 Cáp CXV/DTA 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 380 m
29 Cáp CV E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 380 m
30 Cáp CXV/DTA 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
31 Cáp CV E25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
32 Cáp CXV/DTA 4x11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
33 Cáp CVV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 m
34 Cáp CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 m
35 Tủ điện sơn tĩnh điện D600xR500xS250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 MCCB 3P- 80A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 MCB 2P- 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 MCB 2P- 30A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 MCB 2P- 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
40 MCB 2P- 15A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 MCB 2P- 10A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Ống STK D114 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
43 Ống gân xoắn HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế 205 m
44 Ống gân xoắn HDPE D85/65 Theo hồ sơ thiết kế 380 m
45 Ống đi dây PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 308 m
46 Cáp đồng trần 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 26 m
47 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=24m Theo hồ sơ thiết kế 13 cọc
48 Kẹp cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
49 Phụ kiện cấp điện Theo hồ sơ thiết kế 2
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 25,583 m3
2 Phá dỡ tường gạch, đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 48,893 m3
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 367,623 m2
4 Xúc xà bần lên xe Theo hồ sơ thiết kế 0,745 100m3
5 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế 7,447 10m3
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 5,3 m3
7 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 4,928 m3
8 Phá dỡ nền nhà bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 1,064 m3
9 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
10 Xúc xà bần lên xe Theo hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
11 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế 1,129 10m3
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 14,398 m3
13 Phá dỡ tường gạch, đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 30,255 m3
14 Phá dỡ nền nhà bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 5,25 m3
15 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 21,08 m2
16 Xúc xà bần lên xe Theo hồ sơ thiết kế 0,499 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->