Gói thầu: Đầu tư xây dựng 06 phòng học trường THCS Võ Thị Sáu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635967-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng 06 phòng học trường THCS Võ Thị Sáu
Số hiệu KHLCNT 20200608877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:33:00 đến ngày 2020-06-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,942,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7899 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay dấ 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,884 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,627 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4489 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7499 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6936 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,538 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3572 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4333 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6049 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9435 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9257 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8774 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5382 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,292 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3054 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8724 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5122 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2864 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4775 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 tấn
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2714 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3277 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9351 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7192 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6294 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6294 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8976 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính khung ngoại thép L, khung nội thép hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn, phụ kiện (Chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m2
38 Sản xuất, lắp dựng khung kính sắt (Chưa bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
39 SX, Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
40 Tay vị lan can sắt tròn D50 (Cả sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9 m
41 Sản xuất, lắp dựng khung hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,24 1m2
43 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8597 m3
44 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5712 m3
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9281 m3
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1228 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,112 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,28 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,7 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,54 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,2 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,51 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,6 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
57 Cắt ron lõm 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m
58 Đắp trang trí đầu cột, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6025 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,583 m3
61 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,71 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166,352 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,95 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,112 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.342,19 m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
70 Cầu chặn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
B VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện tổng KT350x250x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện tổng tầng KT300x250x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (CB 2 pha i=50A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (CB 2 pha i=25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây Cu/PVC 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây Cu/PVC 1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây Cu/PVC 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây Cu/PVC 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp nối điện bằng nhựa KT150x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
20 Con son sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Chân đở dây D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
8 Ốp mủ cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lỗ khoan tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
D THIẾT BỊ PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
3 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->