Gói thầu: Đường GTNT liên ấp 2A xã tân Ân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường GTNT liên ấp 2A xã tân Ân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:28:00 đến ngày 2020-06-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,086,829,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo HS BCKTKT | 41,6835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng 95% đất đào) | Theo HS BCKTKT | 31,4957 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 19KN/m | Theo HS BCKTKT | 92,7972 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát độ chặt K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 69,7667 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm kẹp sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT | 16,0559 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=4,0m D8-10cm | Theo HS BCKTKT | 102,102 | 100m |
| 7 | Đào đất móng | Theo HS BCKTKT | 0,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn cạnh 90 cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 11 | Cột biển báo L=3,1m | Theo HS BCKTKT | 6 | trụ |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Theo HS BCKTKT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, M.200 | Theo HS BCKTKT | 0,75 | m3 |
| 14 | Đào đất móng | Theo HS BCKTKT | 2,432 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M.200 | Theo HS BCKTKT | 2,09 | m3 |
| 16 | Cốt thép đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,1006 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ | Theo HS BCKTKT | 0,2432 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, M250 | Theo HS BCKTKT | 0,9652 | m3 |
| 19 | Sơn trắng hai lớp | Theo HS BCKTKT | 13,11 | m2 |
| 20 | Sơn hai lớp phản quang màu đỏ | Theo HS BCKTKT | 3,192 | 1m2 |
| B | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Khoan bê tông cấy cốt thép D14 sâu12cm | Theo HS BCKTKT | 20 | lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép D12 mm dài 0,5m | Theo HS BCKTKT | 10,656 | kg |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo HS BCKTKT | 0,0608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,12 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của hạng mục công trình được phê duyệt: 241000931 đồng. Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được tính cơ cấu giá trị chi phí này vào giá xây lắp của công trình. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi