Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635370-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200584240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 09:19:00 đến ngày 2020-06-19 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: Đường giao thông
1 Đào khuôn đường, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,239 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,742 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,824 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,824 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12,977 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,168 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  91,2 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,608 100m2
9 Rải ni lông lót móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,56 100m2
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  9,12 10m
11 Đánh bóng bề mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  456 m2
B TUYẾN 1: Mương xây + Tấm đan
1 Đào bùn trong mọi điều kiện HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  5,4 m3
2 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,486 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,54 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,54 100m3
5 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,704 m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,783 100m3
7 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  41,53 m3
8 Mua đất đắp mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  46,929 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,87 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,87 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,096 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,278 100m3
13 Rải ni lông lót móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,037 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  23,712 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,456 100m2
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  46,816 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  462,08 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,43 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,143 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,044 tấn
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,63 m2
22 Lắp dựng giằng mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  46 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,411 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,062 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,086 tấn
26 Lắp dựng tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  14 cái
C TUYẾN 1: Cửa lấy nước
1 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,46 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,131 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,146 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,146 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  5,8 m3
6 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,92 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây của lấy nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,6 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12,8 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,688 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,042 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,036 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,045 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12 cái
D TUYẾN 1: Tường chắn gạch xây
1 Đào móng, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  13,77 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,239 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,159 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,374 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,961 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,961 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,864 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12,084 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,456 100m2
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  35,112 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  124,64 m2
E TUYẾN 1: Cống tròn
1 Đào cống thoát nước, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,768 m3
2 Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,159 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,177 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,177 100m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống thoát nước đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,2 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,024 100m2
8 Mua ống cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8 m
9 Mua đế cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  16 cái
10 Lắp dựng đế cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  16 cái
11 Lắp dựng cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8 cái
F TUYẾN 1: Trung chuyển vận liệu
1 Vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  351,81 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  116,449 m3
3 Bốc xếp sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,214 tấn
4 Bốc xếp gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,684 m3
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  319,179 m3
6 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  46,49 1000viên
7 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  62,896 tấn
8 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  351,81 m3
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  116,449 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,214 tấn
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,684 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  319,179 m3
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  46,49 1000viên
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  62,896 tấn
15 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 66m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  351,81 m3
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 66m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  116,449 m3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 66m tiếp theo sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,214 tấn
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 66m tiếp theo gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,684 m3
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 66m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  319,264 m3
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 66m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  46,49 1000viên
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 66m tiếp theo xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  62,896 tấn
G TUYẾN 2: Đường giao thông
1 Đào khuôn đường, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,5 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,315 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,35 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,35 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,326 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,749 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  52,5 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,42 100m2
9 Nilong lót đáy chống thấm HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,625 100m2
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  5,25 10m
11 Đánh bóng bề mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  262,5 m2
H TUYẾN 2: Mương xây + Tấm đan
1 Đào bùn trong mọi điều kiện HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3 m3
2 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,27 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,3 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,3 100m3
5 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6,324 m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,569 100m3
7 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  23,69 m3
8 Mua đất đắp mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  26,77 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,633 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,633 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,202 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,198 100m3
13 Rải nilon lót đáy chống thấm HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,407 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  16,38 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,315 100m2
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  32,34 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  319,2 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,3 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,099 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,032 tấn
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  5,96 m2
22 Lắp dựng giằng mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  32 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,109 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,049 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,068 tấn
26 Lắp dựng tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  11 cái
I TUYẾN 2: Cửa lấy nước
1 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,095 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,099 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,195 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,195 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,35 m3
6 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,69 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây của lấy nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,95 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  9,6 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,516 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,032 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,027 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,034 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  9 cái
J TUYẾN 2: Tường chắn gạch xây
1 Đào móng, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  7,639 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,688 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,016 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,181 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,562 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,562 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,36 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,348 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,315 100m2
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  24,255 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  86,1 m2
K TUYẾN 2: Cống tròn
1 Đào cống thoát nước, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,326 m3
2 Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,119 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,133 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,133 100m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống thoát nước đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,9 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,018 100m2
8 Mua ống cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6 m
9 Mua đế cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12 cái
10 Lắp dựng đế cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12 cái
11 Lắp dựng cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6 cái
L TUYẾN 2: Trung chuyển vật liệu
1 Vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  208,65 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  71,365 m3
3 Bốc xếp sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,163 tấn
4 Bốc xếp gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,41 m3
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  209,527 m3
6 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  32,2 1000viên
7 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  39,447 tấn
8 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  208,65 m3
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  71,365 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,163 tấn
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,41 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  209,527 m3
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  32,2 1000viên
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  39,447 tấn
15 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 42.5m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  208,65 m3
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 42,5m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  71,365 m3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 42,5m tiếp theo sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,163 tấn
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 42,5m tiếp theo gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,41 m3
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 42,5m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  209,527 m3
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 42,5m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  32,2 1000viên
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 42,5m tiếp theo xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  39,447 tấn
M TUYẾN 3: Đường giao thông
1 Đào khuôn đường, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,443 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,22 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,244 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,244 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  9,133 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,822 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  50,5 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,404 100m2
9 Rải nilong lót đáy chống thấm HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,525 100m2
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  5,05 10m
11 Đánh bóng bề mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  252,5 m2
N TUYẾN 3: Mương xây + Tấm đan
1 Đào bùn trong mọi điều kiện HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,165 m3
2 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,285 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,317 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,317 100m3
5 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  7,906 m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,712 100m3
7 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  20,72 m3
8 Mua đất đắp mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  23,414 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,79 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,79 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,795 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,252 100m3
13 Rải nilong lót đáy chống thấm HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,353 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  15,756 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,303 100m2
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  31,108 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  307,04 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,28 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,093 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,03 tấn
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  5,74 m2
22 Lắp dựng giằng mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  30 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,109 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,049 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,068 tấn
26 Lắp dựng tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  11 cái
O TUYẾN 3: Cửa lấy nước
1 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,095 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,099 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,195 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,195 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,35 m3
6 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,69 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây của lấy nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,95 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  9,6 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,516 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,032 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,027 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,034 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  9 cái
P TUYẾN 3: Tường chắn gạch xây
1 Đào móng, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6,717 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,605 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  21,151 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,46 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,46 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,232 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,03 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,303 100m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  23,331 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  82,82 m2
Q TUYẾN 3: Cống tròn
1 Đào cống thoát nước, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,326 m3
2 Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,119 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,133 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,133 100m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống thoát nước đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,9 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,018 100m2
8 Mua ống cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6 m
9 Mua đế cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12 cái
10 Lắp dựng đế cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  12 cái
11 Lắp dựng cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  6 cái
R TUYẾN 3: Trung chuyển vật liệu
1 Vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  205,39 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  68,725 m3
3 Bốc xếp sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,161 tấn
4 Bốc xếp gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,318 m3
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  224,06 m3
6 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  31,014 1000viên
7 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  37,993 tấn
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  68,725 m3
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,161 tấn
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,318 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  224,06 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  31,014 1000viên
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  37,993 tấn
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40,5m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  68,725 m3
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40,5m tiếp theo sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,161 tấn
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40,5m tiếp theo gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,318 m3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40,5m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  224,06 m3
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40,5m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  31,014 1000viên
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40,5m tiếp theo xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  37,993 tấn
S TUYẾN 4: Đường giao thông
1 Đào khuôn đường, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,485 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,764 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,849 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,849 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  14,262 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,284 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  98,8 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,744 100m2
9 Rải nilong lót đáy chống thấm HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,94 100m2
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  9,3 10m
11 Đánh bóng bề mặt đường bê tông HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  494 m2
T TUYẾN 4: Mương xây + Tấm đan
1 Đào bùn trong mọi điều kiện HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,363 m3
2 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,213 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,236 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,236 100m3
5 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  14,996 m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,35 100m3
7 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  27,67 m3
8 Mua đất đắp mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  31,267 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,5 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,5 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,538 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,228 100m3
13 Rải nilong lót đáy chống thấm HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,492 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  29,016 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,558 100m2
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  57,288 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  565,44 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,52 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,174 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,057 tấn
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  10,56 m2
22 Lắp dựng giằng mương HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  56 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,814 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,079 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,111 tấn
26 Lắp dựng tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  18 cái
U TUYẾN 4: Cửa lấy nước
1 Đào kênh mương, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,19 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,197 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,219 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,219 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  8,7 m3
6 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,38 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây của lấy nước, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  3,9 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  19,2 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,032 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,064 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,053 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,067 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  18 cái
V TUYẾN 4: Tường chắn gạch xây
1 Đào móng, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  13,07 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,176 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,095 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,369 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,898 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,898 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  5,952 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  14,787 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,558 100m2
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  42,966 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  152,52 m2
W TUYẾN 4: Cống tròn
1 Đào cống thoát nước, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  2,21 m3
2 Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,199 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,221 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,221 100m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  11 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống thoát nước đá 2x4, mác 200 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  1,5 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,03 100m2
8 Mua ống cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  10 m
9 Mua đế cống D400 HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  20 cái
10 Lắp dựng đế cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  20 cái
11 Lắp dựng cống HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  10 cái
X TUYẾN 4: Trung chuyển vật liệu
1 Vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  433,14 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  131,429 m3
3 Bốc xếp sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,292 tấn
4 Bốc xếp gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,334 m3
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  350,889 m3
6 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  57,285 1000viên
7 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  72,173 tấn
8 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  433,14 m3
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  131,429 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,292 tấn
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,334 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  350,889 m3
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  57,285 1000viên
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  72,173 tấn
15 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 83m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  433,14 m3
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 83m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  131,429 m3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 83m tiếp theo sắt thép các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  0,292 tấn
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 83m tiếp theo gỗ các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  4,334 m3
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 83m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  350,889 m3
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 83m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  57,285 1000viên
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 83m tiếp theo xi măng đóng bao các loại HSTK đã phê duyệt, Chương V của E-HSMT  72,173 tấn
Y HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->